Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Pháp quy & tiêu chuẩn: 26 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Approved labelNhãn đã được phê duyệtNhãn sản phẩm đã được cơ quan quản lý hoặc bộ phận có thẩm quyền xem xét, chấp thuận trước khi đưa vào sử dụng…
  2. BRC Global Standard for Food Safety BRCGSTiêu chuẩn toàn cầu BRCGS về an toàn thực phẩmTiêu chuẩn chứng nhận an toàn thực phẩm cho nhà sản xuất do BRCGS (trước là British Retail Consortium, Anh) ba…
  3. CertificateGiấy chứng nhậnVăn bản do tổ chức có thẩm quyền cấp xác nhận sản phẩm, quá trình, hệ thống hoặc cơ sở đáp ứng yêu cầu quy địn…
  4. Choice beefThịt bò hạng Choice (USDA)Hạng chất lượng thịt bò thứ hai của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA), sau Prime, có mức vân mỡ vừa phải, thịt mềm…
  5. Date markingGhi hạn sử dụng (date marking)Việc ghi trên nhãn ngày sản xuất và hạn dùng: “sử dụng đến” (use by) cho thực phẩm dễ hỏng ảnh hưởng an toàn v…
  6. European Food Safety Authority EFSACơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu (EFSA)Cơ quan của Liên minh châu Âu (thành lập năm 2002, trụ sở tại Parma) cung cấp tư vấn khoa học độc lập và đánh…
  7. FancyHạng Fancy (hảo hạng)Tên hạng chất lượng cao nhất trong một số tiêu chuẩn phân hạng rau quả, đồ hộp của Mỹ (như U.S. Fancy, Grade A…
  8. Fat-freeKhông chất béo(Công bố ghi nhãn) chỉ thực phẩm chứa lượng chất béo không đáng kể, như dưới 0,5 g mỗi khẩu phần (Mỹ) hoặc khô…
  9. Food and Agriculture Organization of the United Nations FAOTổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)Cơ quan chuyên môn của Liên Hợp Quốc (thành lập năm 1945, trụ sở tại Rome) dẫn dắt nỗ lực chống đói nghèo, phá…
  10. Food and Drug Administration FDACục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)Cơ quan thuộc Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh Hoa Kỳ quản lý an toàn thực phẩm (trừ phần lớn thịt, gia cầm do USD…
  11. Food controlKiểm soát thực phẩm (quản lý nhà nước)Hoạt động quản lý bắt buộc của cơ quan nhà nước nhằm bảo vệ người tiêu dùng, bảo đảm thực phẩm an toàn, lành m…
  12. Food legislationPháp luật thực phẩmHệ thống luật, nghị định, quy chuẩn, tiêu chuẩn quy định yêu cầu an toàn, chất lượng, ghi nhãn và trách nhiệm…
  13. Genetically modified organism GMOSinh vật biến đổi gen (GMO)Sinh vật có vật liệu di truyền bị thay đổi bằng kỹ thuật gen theo cách không xảy ra qua giao phối hay tái tổ h…
  14. GLOBALG.A.P.Tiêu chuẩn GLOBALG.A.P.Tiêu chuẩn tư nhân toàn cầu về thực hành nông nghiệp tốt cho trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản, bao gồm an toàn…
  15. Health claimCông bố sức khoẻ (health claim)Thông tin trên nhãn hoặc quảng cáo nêu hay ngụ ý về mối liên hệ giữa thực phẩm hoặc thành phần với sức khoẻ, n…
  16. IFS Food StandardTiêu chuẩn IFS FoodTiêu chuẩn an toàn và chất lượng thực phẩm do các hiệp hội bán lẻ Đức, Pháp, Ý xây dựng (International Feature…
  17. ImitationSản phẩm mô phỏng (imitation)Thực phẩm thay thế, mô phỏng một thực phẩm khác về hình thức, mùi vị (như thanh cua surimi, phô mai mô phỏng);…
  18. InspectionSự kiểm tra (thanh tra)Hoạt động xem xét sản phẩm, cơ sở, quá trình hoặc hồ sơ để xác định sự phù hợp với quy định; trong giết mổ gồm…
  19. ISO 22000Tiêu chuẩn ISO 22000Tiêu chuẩn quốc tế quy định yêu cầu đối với hệ thống quản lý an toàn thực phẩm cho mọi tổ chức trong chuỗi thự…
  20. LabelingGhi nhãn (thực phẩm)Việc thể hiện thông tin bắt buộc và tự nguyện trên nhãn thực phẩm như tên sản phẩm, thành phần, chất gây dị ứn…

Đang hiện 20/26 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.