Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữ17 chủ đềAnh ⇄ Việt

7 kết quả cho “Food safety”

  1. Food safetyAn toàn thực phẩmSự bảo đảm rằng thực phẩm không gây hại cho người tiêu dùng khi được chuẩn bị và/hoặc ăn theo đúng mục đích sử…
  2. Food safety cultureVăn hoá an toàn thực phẩmNhững giá trị, niềm tin và chuẩn mực chung trong tổ chức ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành vi về an toàn thực phẩ…
  3. Food safety management system FSMSHệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực p…
  4. HazardMối nguyTác nhân sinh học, hoá học hoặc vật lý trong thực phẩm, hoặc tình trạng của thực phẩm, có khả năng gây hại cho…
  5. European Food Safety Authority EFSACơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu (EFSA)Cơ quan của Liên minh châu Âu (thành lập năm 2002, trụ sở tại Parma) cung cấp tư vấn khoa học độc lập và đánh…
  6. BRC Global Standard for Food Safety BRCGSTiêu chuẩn toàn cầu BRCGS về an toàn thực phẩmTiêu chuẩn chứng nhận an toàn thực phẩm cho nhà sản xuất do BRCGS (trước là British Retail Consortium, Anh) ba…
  7. Time/temperature control for safety food TCSThực phẩm cần kiểm soát thời gian – nhiệt độ để an toànThực phẩm cần được kiểm soát thời gian, nhiệt độ để hạn chế vi khuẩn gây bệnh phát triển hoặc sinh độc tố, như…

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.