Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Tất cả 18650 thuật ngữ, xếp theo A–Z
- 1-Methylcyclopropene 1-MCP1-Methylcyclopropene (chất ức chế thụ thể ethylene)Chất khí gắn gần như không thuận nghịch vào thụ thể ethylene, chặn tác dụng của ethylene nên làm chậm chín, gi…Thực phẩm
- 1,3-Propanediol 1,3-PDO1,3-PropanediolDiol ba carbon dùng làm monomer cho polyester PTT, sản xuất bằng lên men glycerol nhờ Klebsiella, Clostridium…Sinh học
- 1,4-Butanediol BDO; 1,4-BDO1,4-butanediol (BDO)Diol mạch thẳng HO(CH2)4OH, chất lỏng nhớt không màu, tan trong nước. Được sản xuất bằng quy trình Reppe (acet…Hoá học
- 1.5 °C targetmục tiêu 1,5 °CMục tiêu của Thoả thuận Paris về việc nỗ lực giới hạn mức tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu ở 1,5 °C so với mứ…Môi trường
- 12D concept 12DKhái niệm 12DNguyên tắc thiết kế tiệt trùng đồ hộp ít axit sao cho giảm 12 chu kỳ log bào tử C. botulinum phân giải protein…Thực phẩm
- 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…Sinh học
- 16S rRNA gene sequencingGiải trình tự gen 16S rRNAPhương pháp định danh vi khuẩn bằng cách nhân bản và đọc gen 16S rRNA dài khoảng 1.500 bp, rồi so với cơ sở dữ…Sinh học
- 2-Acetyl-1-pyrroline 2-AP2-Acetyl-1-pyrrolineHợp chất hương có mùi bỏng ngô, cơm thơm với ngưỡng mùi rất thấp. Trong vỏ bánh mì hình thành từ proline hoặc…Thực phẩm
- 2-Ethylhexanol 2-EH2-ethylhexanolAlcohol bậc một mạch nhánh C8H18O, chất lỏng không màu, ít tan trong nước. Sản xuất công nghiệp từ propylene q…Hoá học
- 2-Ethylhexyl acrylate 2-EHA2-ethylhexyl acrylateEster của axit acrylic với 2-ethylhexanol, CH2=CHCOOCH2CH(C2H5)C4H9, chất lỏng không màu, ít tan trong nước; đ…Hoá học
- 2-Keto-L-gulonic acid 2-KLGAxit 2-keto-L-gulonicChất trung gian trực tiếp của axit ascorbic, được tạo trong quy trình hai bước lên men: Gluconobacter chuyển D…Sinh học
- 2-Methylisoborneol MIB; 2-MIB2-methylisoborneolRượu terpenoid bậc ba (C11H20O) do vi khuẩn lam và xạ khuẩn tạo ra, gây mùi đất, mùi mốc trong nước cấp với ng…Môi trường
- 2-Methyltetrahydrofuran 2-MeTHF2-methyltetrahydrofuran (2-MeTHF)Ether vòng C5H10O, dung môi aprotic có thể sản xuất từ sinh khối qua furfural hoặc axit levulinic. So với THF,…Hoá học
- 2,3-Butanediol 2,3-BDO2,3-ButanediolDiol bốn carbon do Klebsiella, Enterobacter hoặc Bacillus licheniformis tạo ra theo con đường lên men 2,3-buta…Sinh học
- 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid 2,4-DAxit 2,4-dichlorophenoxyaceticAuxin tổng hợp hoạt tính mạnh, ở liều cao là thuốc diệt cỏ lá rộng; trong nuôi cấy mô dùng để cảm ứng mô sẹo v…Sinh học
- 2,5-Furandicarboxylic acid FDCAaxit 2,5-furandicarboxylic (FDCA)Axit dicarboxylic dị vòng furan C6H4O5, chất rắn trắng, ít tan trong nước, được sản xuất chủ yếu bằng oxy hoá…Hoá học
- 2,6-Dichloroindophenol titration DCPIPChuẩn độ 2,6-dichloroindophenol (xác định vitamin C)Định lượng axit ascorbic: dịch chiết mẫu trong axit metaphosphoric được chuẩn độ bằng thuốc nhuộm 2,6-dichloro…Thực phẩm
- 2'-Fucosyllactose 2'-FL2'-FucosyllactoseOligosaccharide sữa người phổ biến nhất, gồm fucose gắn vào lactose, được sản xuất bằng Escherichia coli cải b…Sinh học
- 21 CFR Part 11 Part 11quy định 21 CFR Part 11 (hồ sơ điện tử và chữ ký điện tử)Phần 11, Chương 21 Bộ luật Liên bang Hoa Kỳ do FDA ban hành năm 1997, quy định điều kiện để hồ sơ điện tử và c…Hoá học
- 24-hour average concentrationnồng độ trung bình 24 giờGiá trị trung bình số học của nồng độ một chất ô nhiễm không khí đo được trong khoảng thời gian 24 giờ liên tụ…Môi trường
Đang hiện 20/18650 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Đang hiệu đính: thuật ngữ đã được biên soạn nhưng chưa có chuyên gia thẩm định, nội dung có thể còn được chỉnh sửa.
Sprinkler system
/ˈsprɪŋklər ˌsɪstəm/
hệ thống phun nước chữa cháy tự động; hệ thống sprinkler
Định nghĩa
Hệ thống chữa cháy cố định gồm nguồn nước, bơm, đường ống và các đầu phun (sprinkler) phân bố trên trần hoặc quanh thiết bị; mỗi đầu phun có phần tử nhiệt (bầu thuỷ tinh hoặc liên kết dễ chảy, thường kích hoạt ở 57–77 °C) tự mở và phun nước lên khu vực cháy, đồng thời kích hoạt báo động. Các kiểu: ướt (ống luôn đầy nước), khô (ống chứa khí nén), tác động trước (pre-action) và phun tràn (deluge – đầu phun hở, mở đồng thời khi hệ phát hiện cháy kích hoạt, dùng cho bồn chứa LPG, máy biến áp, kho dễ cháy); thiết kế theo NFPA 13 hoặc TCVN 7336.
A fixed fire protection system consisting of a water supply, pumps, piping and sprinkler heads distributed over ceilings or around equipment; each head has a heat-sensitive element (glass bulb or fusible link, typically operating at 57–77 °C) that opens automatically and discharges water onto the fire while triggering an alarm. Types include wet-pipe (pipes always filled), dry-pipe (pressurized air), pre-action and deluge systems (open heads that all discharge when a detection system actuates, used for LPG vessels, transformers and flammable storage), designed to NFPA 13 or TCVN 7336.
Ví dụ
The solvent warehouse is protected by a foam-water sprinkler system designed for a density of 12 L/min per square meter.
Cách gọi khác
- automatic fire sprinkler system
- deluge system (dạng mở)
- hệ thống chữa cháy tự động bằng nước
- hệ thống đầu phun chữa cháy
Thuật ngữ liên quan
Nguồn tham khảo
NFPA 13
Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.