Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Tất cả 16090 thuật ngữ, xếp theo A–Z
- 1-Methylcyclopropene 1-MCP1-Methylcyclopropene (chất ức chế thụ thể ethylene)Chất khí gắn gần như không thuận nghịch vào thụ thể ethylene, chặn tác dụng của ethylene nên làm chậm chín, gi…Thực phẩm
- 1,3-Propanediol 1,3-PDO1,3-PropanediolDiol ba carbon dùng làm monomer cho polyester PTT, sản xuất bằng lên men glycerol nhờ Klebsiella, Clostridium…Sinh học
- 1.5 °C targetmục tiêu 1,5 °CMục tiêu của Thoả thuận Paris về việc nỗ lực giới hạn mức tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu ở 1,5 °C so với mứ…Môi trường
- 12D concept 12DKhái niệm 12DNguyên tắc thiết kế tiệt trùng đồ hộp ít axit sao cho giảm 12 chu kỳ log bào tử C. botulinum phân giải protein…Thực phẩm
- 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…Sinh học
- 16S rRNA gene sequencingGiải trình tự gen 16S rRNAPhương pháp định danh vi khuẩn bằng cách nhân bản và đọc gen 16S rRNA dài khoảng 1.500 bp, rồi so với cơ sở dữ…Sinh học
- 2-Acetyl-1-pyrroline 2-AP2-Acetyl-1-pyrrolineHợp chất hương có mùi bỏng ngô, cơm thơm với ngưỡng mùi rất thấp. Trong vỏ bánh mì hình thành từ proline hoặc…Thực phẩm
- 2-Keto-L-gulonic acid 2-KLGAxit 2-keto-L-gulonicChất trung gian trực tiếp của axit ascorbic, được tạo trong quy trình hai bước lên men: Gluconobacter chuyển D…Sinh học
- 2-Methylisoborneol MIB; 2-MIB2-methylisoborneolRượu terpenoid bậc ba (C11H20O) do vi khuẩn lam và xạ khuẩn tạo ra, gây mùi đất, mùi mốc trong nước cấp với ng…Môi trường
- 2,3-Butanediol 2,3-BDO2,3-ButanediolDiol bốn carbon do Klebsiella, Enterobacter hoặc Bacillus licheniformis tạo ra theo con đường lên men 2,3-buta…Sinh học
- 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid 2,4-DAxit 2,4-dichlorophenoxyaceticAuxin tổng hợp hoạt tính mạnh, ở liều cao là thuốc diệt cỏ lá rộng; trong nuôi cấy mô dùng để cảm ứng mô sẹo v…Sinh học
- 2,6-Dichloroindophenol titration DCPIPChuẩn độ 2,6-dichloroindophenol (xác định vitamin C)Định lượng axit ascorbic: dịch chiết mẫu trong axit metaphosphoric được chuẩn độ bằng thuốc nhuộm 2,6-dichloro…Thực phẩm
- 2'-Fucosyllactose 2'-FL2'-FucosyllactoseOligosaccharide sữa người phổ biến nhất, gồm fucose gắn vào lactose, được sản xuất bằng Escherichia coli cải b…Sinh học
- 24-hour average concentrationnồng độ trung bình 24 giờGiá trị trung bình số học của nồng độ một chất ô nhiễm không khí đo được trong khoảng thời gian 24 giờ liên tụ…Môi trường
- 3-Deoxyglucosone 3-DG3-Deoxyglucosoneα-Dicarbonyl hình thành qua 1,2-enol hoá sản phẩm Amadori hoặc từ glucose, fructose khi gia nhiệt trong môi tr…Thực phẩm
- 3-Hydroxypropionic acid 3-HPAxit 3-hydroxypropionicHoá chất nền tảng ba carbon được tạo từ glycerol qua glycerol dehydratase hoặc từ malonyl-CoA ở chủng tái tổ h…Sinh học
- 3-MCPD ester 3-MCPDEEster 3-MCPDChất ô nhiễm sinh ra khi khử mùi ở nhiệt độ cao từ acylglycerol và tiền chất clo có trong dầu thô, cao nhất ở…Thực phẩm
- 3-Nitrooxypropanol 3-NOP3-NitrooxypropanolPhụ gia thức ăn ức chế đặc hiệu enzyme methyl-coenzyme M reductase của vi khuẩn cổ sinh methane, giảm phát thả…Sinh học
- 3D food printingIn 3D thực phẩmKỹ thuật chế tạo bồi đắp tạo hình thực phẩm theo từng lớp từ mô hình số, phổ biến nhất là đùn vật liệu dạng sệ…Thực phẩm
- 4–20 mA signaltín hiệu dòng 4–20 mAChuẩn tín hiệu tương tự dùng phổ biến trong công nghiệp, trong đó giá trị đo được truyền bằng dòng một chiều t…Hoá học
Đang hiện 20/16090 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Đang hiệu đính: thuật ngữ đã được biên soạn nhưng chưa có chuyên gia thẩm định, nội dung có thể còn được chỉnh sửa.
Proteolytic Clostridium botulinum
/ˌproʊtiəˈlɪtɪk klɑːˈstrɪdiəm ˌbɑːtʃəˈlaɪnəm/
Clostridium botulinum phân giải protein (nhóm I)
Định nghĩa
Nhóm I của C. botulinum, ưa ấm, phát triển tối thiểu khoảng 10 °C, pH 4,6, aw 0,94; bào tử chịu nhiệt rất cao (D121 khoảng 0,21 min, z khoảng 10 °C), là cơ sở của khái niệm 12D và ranh giới pH 4,6 giữa thực phẩm axit và ít axit.
Group I C. botulinum, mesophilic, with growth minima of about 10 °C, pH 4.6 and aw 0.94; its spores are highly heat resistant (D121 about 0.21 min, z about 10 °C), forming the basis of the 12D concept and the pH 4.6 boundary between acid and low-acid foods.
Ví dụ
Because the soup had pH 5.8, the process had to deliver a 12D reduction of proteolytic Clostridium botulinum.
Cách gọi khác
- Group I Clostridium botulinum
Thuật ngữ liên quan
Nguồn tham khảo
Doyle, Diez-Gonzalez & Hill (eds.) (2019) Food Microbiology: Fundamentals and Frontiers, 5th ed., ASM Press; US FDA – 21 CFR Part 113 (Thermally processed low-acid foods packaged in hermetically sealed containers)
Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.