Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

16.090 thuật ngữ4 ngành75 chủ đềAnh ⇄ Việt

Tất cả 16090 thuật ngữ, xếp theo A–Z

  1. 1-Methylcyclopropene 1-MCP1-Methylcyclopropene (chất ức chế thụ thể ethylene)Chất khí gắn gần như không thuận nghịch vào thụ thể ethylene, chặn tác dụng của ethylene nên làm chậm chín, gi…Thực phẩm
  2. 1,3-Propanediol 1,3-PDO1,3-PropanediolDiol ba carbon dùng làm monomer cho polyester PTT, sản xuất bằng lên men glycerol nhờ Klebsiella, Clostridium…Sinh học
  3. 1.5 °C targetmục tiêu 1,5 °CMục tiêu của Thoả thuận Paris về việc nỗ lực giới hạn mức tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu ở 1,5 °C so với mứ…Môi trường
  4. 12D concept 12DKhái niệm 12DNguyên tắc thiết kế tiệt trùng đồ hộp ít axit sao cho giảm 12 chu kỳ log bào tử C. botulinum phân giải protein…Thực phẩm
  5. 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…Sinh học
  6. 16S rRNA gene sequencingGiải trình tự gen 16S rRNAPhương pháp định danh vi khuẩn bằng cách nhân bản và đọc gen 16S rRNA dài khoảng 1.500 bp, rồi so với cơ sở dữ…Sinh học
  7. 2-Acetyl-1-pyrroline 2-AP2-Acetyl-1-pyrrolineHợp chất hương có mùi bỏng ngô, cơm thơm với ngưỡng mùi rất thấp. Trong vỏ bánh mì hình thành từ proline hoặc…Thực phẩm
  8. 2-Keto-L-gulonic acid 2-KLGAxit 2-keto-L-gulonicChất trung gian trực tiếp của axit ascorbic, được tạo trong quy trình hai bước lên men: Gluconobacter chuyển D…Sinh học
  9. 2-Methylisoborneol MIB; 2-MIB2-methylisoborneolRượu terpenoid bậc ba (C11H20O) do vi khuẩn lam và xạ khuẩn tạo ra, gây mùi đất, mùi mốc trong nước cấp với ng…Môi trường
  10. 2,3-Butanediol 2,3-BDO2,3-ButanediolDiol bốn carbon do Klebsiella, Enterobacter hoặc Bacillus licheniformis tạo ra theo con đường lên men 2,3-buta…Sinh học
  11. 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid 2,4-DAxit 2,4-dichlorophenoxyaceticAuxin tổng hợp hoạt tính mạnh, ở liều cao là thuốc diệt cỏ lá rộng; trong nuôi cấy mô dùng để cảm ứng mô sẹo v…Sinh học
  12. 2,6-Dichloroindophenol titration DCPIPChuẩn độ 2,6-dichloroindophenol (xác định vitamin C)Định lượng axit ascorbic: dịch chiết mẫu trong axit metaphosphoric được chuẩn độ bằng thuốc nhuộm 2,6-dichloro…Thực phẩm
  13. 2'-Fucosyllactose 2'-FL2'-FucosyllactoseOligosaccharide sữa người phổ biến nhất, gồm fucose gắn vào lactose, được sản xuất bằng Escherichia coli cải b…Sinh học
  14. 24-hour average concentrationnồng độ trung bình 24 giờGiá trị trung bình số học của nồng độ một chất ô nhiễm không khí đo được trong khoảng thời gian 24 giờ liên tụ…Môi trường
  15. 3-Deoxyglucosone 3-DG3-Deoxyglucosoneα-Dicarbonyl hình thành qua 1,2-enol hoá sản phẩm Amadori hoặc từ glucose, fructose khi gia nhiệt trong môi tr…Thực phẩm
  16. 3-Hydroxypropionic acid 3-HPAxit 3-hydroxypropionicHoá chất nền tảng ba carbon được tạo từ glycerol qua glycerol dehydratase hoặc từ malonyl-CoA ở chủng tái tổ h…Sinh học
  17. 3-MCPD ester 3-MCPDEEster 3-MCPDChất ô nhiễm sinh ra khi khử mùi ở nhiệt độ cao từ acylglycerol và tiền chất clo có trong dầu thô, cao nhất ở…Thực phẩm
  18. 3-Nitrooxypropanol 3-NOP3-NitrooxypropanolPhụ gia thức ăn ức chế đặc hiệu enzyme methyl-coenzyme M reductase của vi khuẩn cổ sinh methane, giảm phát thả…Sinh học
  19. 3D food printingIn 3D thực phẩmKỹ thuật chế tạo bồi đắp tạo hình thực phẩm theo từng lớp từ mô hình số, phổ biến nhất là đùn vật liệu dạng sệ…Thực phẩm
  20. 4–20 mA signaltín hiệu dòng 4–20 mAChuẩn tín hiệu tương tự dùng phổ biến trong công nghiệp, trong đó giá trị đo được truyền bằng dòng một chiều t…Hoá học

Đang hiện 20/16090 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Danh sách thuật ngữ

Carbon neutrality

/ˈkɑːrbən nuːˈtræləti/

trung hoà carbon

Đăng nhập để lưu từ

Định nghĩa

Trạng thái trong đó lượng phát thải CO2 do con người gây ra được cân bằng bởi lượng loại bỏ CO2 do con người thực hiện trong một giai đoạn xác định. Khi áp dụng cho tổ chức hoặc sản phẩm, trung hoà carbon có thể đạt được nhờ giảm phát thải kết hợp bù trừ bằng tín chỉ carbon.

Condition in which anthropogenic CO2 emissions are balanced by anthropogenic CO2 removals over a specified period. For organizations or products, it may be achieved by reducing emissions and offsetting the remainder with carbon credits.

Ví dụ

The airport aims to achieve carbon neutrality for its ground operations by 2035.

Cảng hàng không đặt mục tiêu đạt trung hoà carbon cho các hoạt động mặt đất vào năm 2035.

Cách gọi khác

  • Carbon neutral
  • net zero CO2 emissions
  • trung hoà các-bon

Thuật ngữ liên quan

Nguồn tham khảo

IPCC AR6 Glossary

Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Bạn thấy chỗ nào chưa đúng?

Email chỉ dùng để báo cho bạn khi góp ý được xử lý, không hiển thị công khai.