Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm: 6000 thuật ngữ, xếp theo A–Z

  1. 1-Methylcyclopropene 1-MCP1-Methylcyclopropene (chất ức chế thụ thể ethylene)Chất khí gắn gần như không thuận nghịch vào thụ thể ethylene, chặn tác dụng của ethylene nên làm chậm chín, gi…
  2. 12D concept 12DKhái niệm 12DNguyên tắc thiết kế tiệt trùng đồ hộp ít axit sao cho giảm 12 chu kỳ log bào tử C. botulinum phân giải protein…
  3. 2-Acetyl-1-pyrroline 2-AP2-Acetyl-1-pyrrolineHợp chất hương có mùi bỏng ngô, cơm thơm với ngưỡng mùi rất thấp. Trong vỏ bánh mì hình thành từ proline hoặc…
  4. 2,6-Dichloroindophenol titration DCPIPChuẩn độ 2,6-dichloroindophenol (xác định vitamin C)Định lượng axit ascorbic: dịch chiết mẫu trong axit metaphosphoric được chuẩn độ bằng thuốc nhuộm 2,6-dichloro…
  5. 3-Deoxyglucosone 3-DG3-Deoxyglucosoneα-Dicarbonyl hình thành qua 1,2-enol hoá sản phẩm Amadori hoặc từ glucose, fructose khi gia nhiệt trong môi tr…
  6. 3-MCPD ester 3-MCPDEEster 3-MCPDChất ô nhiễm sinh ra khi khử mùi ở nhiệt độ cao từ acylglycerol và tiền chất clo có trong dầu thô, cao nhất ở…
  7. 3D food printingIn 3D thực phẩmKỹ thuật chế tạo bồi đắp tạo hình thực phẩm theo từng lớp từ mô hình số, phổ biến nhất là đùn vật liệu dạng sệ…
  8. 5-log reduction 5DGiảm 5 logMức tiêu diệt 100.000 lần (5 chu kỳ log) vi sinh vật gây bệnh mục tiêu, là tiêu chí hiệu quả của nhiều quy địn…
  9. 5'-Phosphodiesterase5'-PhosphodiesteraseNuclease (như nuclease P1 từ Penicillium citrinum) thuỷ phân RNA thành 5'-mononucleotide (5'-GMP, 5'-AMP, 5'-U…
  10. 5S 5S5S (Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ – Săn sóc – Sẵn sàng)Phương pháp tổ chức nơi làm việc gồm năm bước: sàng lọc bỏ vật không cần, sắp xếp có vị trí cố định, làm sạch…
  11. 8D problem solving 8DPhương pháp giải quyết vấn đề 8DPhương pháp tám bước giải quyết vấn đề chất lượng theo nhóm: lập nhóm, mô tả vấn đề, ngăn chặn tạm thời, tìm n…
  12. A-not-A testPhép thử A – không APhép thử phân biệt: người thử được làm quen với mẫu A, sau đó nhận lần lượt từng mẫu mã hoá và cho biết đó là…
  13. A3 problem solvingGiải quyết vấn đề theo mẫu A3Phương pháp trình bày toàn bộ quá trình giải quyết một vấn đề trên một tờ giấy khổ A3: bối cảnh, hiện trạng, m…
  14. AbaloneBào ngưĐộng vật thân mềm biển một mảnh vỏ thuộc chi Haliotis, phần chân cơ dày được dùng làm hải sản cao cấp.
  15. Abalone mushroomNấm bào ngưNấm ăn thuộc chi Pleurotus (thường là Pleurotus cystidiosus), mũ dày, thịt chắc, vị gần giống bào ngư.
  16. AbattoirLò mổ; lò sát sinhCơ sở giết mổ gia súc, gia cầm để lấy thịt, hoạt động dưới sự kiểm soát thú y và vệ sinh.
  17. Abbe refractometerKhúc xạ kế AbbeKhúc xạ kế dùng hệ hai lăng kính để đo chiết suất chất lỏng, thường dùng xác định độ Brix và độ tinh khiết.
  18. Aberdeen AngusBò Aberdeen AngusGiống bò thịt không sừng có nguồn gốc Scotland, lông đen hoặc đỏ, thịt có vân mỡ đều và mềm.
  19. Aberdeen rowieBánh rowie AberdeenBánh mì cuộn nhiều lớp, dẹt, vị mặn, giàu chất béo (bơ hoặc mỡ lợn), đặc sản vùng Aberdeen, Scotland.
  20. Abernethy biscuitBánh quy AbernethyBánh quy giòn, ít đường, thường có hạt caraway, đặt theo tên bác sĩ phẫu thuật John Abernethy (Anh).

Đang hiện 20/6000 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Danh sách thuật ngữ
Thực phẩmCông nghệ sữaDanh từTheo Codex

Fermented milk

/fərˈmentəd mɪlk/

Sữa lên men

Đăng nhập để lưu từ

Định nghĩa

Sản phẩm sữa lên men bởi vi sinh vật đặc trưng làm giảm pH, có hoặc không đông tụ, vi sinh vật vẫn sống và dồi dào đến hết hạn dùng; như sữa chua, kefir, kumys, sữa chua uống, buttermilk lên men.

A milk product fermented by specific microorganisms that lower pH, with or without coagulation, the microorganisms remaining viable and abundant until the date of minimum durability; such as yogurt, kefir, kumys, drinking yogurt and cultured buttermilk.

Ví dụ

Fermented milks such as yogurt and kefir contain live lactic acid bacteria.

Các loại sữa lên men như sữa chua và kefir chứa vi khuẩn lactic sống.

Cách gọi khác

  • Cultured milk

Nguồn tham khảo

Codex Alimentarius – Standard for Fermented Milks (CXS 243-2003)

Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Bạn thấy chỗ nào chưa đúng?

Email chỉ dùng để báo cho bạn khi góp ý được xử lý, không hiển thị công khai.