Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

9 kết quả cho “HACCP”: 7 trong Công nghệ thực phẩm, 2 trong ngành khác

  1. Hazard analysis and critical control point HACCPHệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP)Hệ thống phòng ngừa nhận diện, đánh giá và kiểm soát các mối nguy đáng kể đối với an toàn thực phẩm dựa trên 7…
  2. HACCP planKế hoạch HACCPTài liệu xây dựng theo 7 nguyên tắc HACCP (Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn) xác định mối nguy, CC…
  3. HACCP teamĐội HACCP; Nhóm HACCPNhóm đa ngành (sản xuất, QA, kỹ thuật, bảo trì, vệ sinh, có thể kèm chuyên gia bên ngoài) được thành lập ở bướ…
  4. HACCP systemHệ thống HACCPTheo Codex: việc xây dựng kế hoạch HACCP và thực hiện các thủ tục theo kế hoạch đó. Hệ thống HACCP đặt trên nề…
  5. HACCP principlesCác nguyên tắc HACCP; Bảy nguyên tắc HACCPBảy nguyên tắc: (1) phân tích mối nguy và xác định biện pháp kiểm soát; (2) xác định CCP; (3) thiết lập giới h…
  6. Hazard control planKế hoạch kiểm soát mối nguyKế hoạch theo ISO 22000 (kế hoạch HACCP/OPRP) liệt kê cho từng CCP và OPRP: mối nguy được kiểm soát, giới hạn…
  7. Hazard analysis worksheetBảng phân tích mối nguyBiểu mẫu ghi kết quả nguyên tắc 1 cho từng công đoạn trên sơ đồ quy trình: mối nguy tiềm ẩn (sinh học, hoá học…
  8. HACCP HACCPphân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP)Hệ thống phòng ngừa nhằm bảo đảm an toàn thực phẩm bằng cách nhận diện, đánh giá và kiểm soát các mối nguy sin…Hoá học
  9. Hazard analysis and critical control points HACCPPhân tích mối nguy và điểm kiểm soát trọng yếuHệ thống phòng ngừa nhận diện mối nguy trong chuỗi sản xuất và kiểm soát tại các điểm then chốt.Sinh học

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.