Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
7 kết quả cho “Food additive”
- Food additivePhụ gia thực phẩmChất không được dùng như thực phẩm hay thành phần đặc trưng của thực phẩm, được chủ ý thêm vào với mục đích cô…
- JECFA JECFAUỷ ban chuyên gia hỗn hợp FAO/WHO về phụ gia thực phẩmUỷ ban chuyên gia khoa học độc lập của FAO/WHO, hoạt động từ năm 1956, đánh giá an toàn phụ gia, chất ô nhiễm,…
- INS number INSMã số INS; Số INSMã số nhận dạng phụ gia theo Hệ thống mã số quốc tế của Codex (CXG 36-1989), kèm chữ cái hoặc số La Mã cho dạn…
- Functional classNhóm chức năng (phụ gia)Một trong 27 nhóm chức năng phụ gia theo Codex CXG 36 (điều chỉnh độ axit, chống đông vón, chống tạo bọt, chốn…
- Carry-over principleNguyên tắc mang sangNguyên tắc GSFA cho phép phụ gia có mặt trong thực phẩm do được mang sang từ nguyên liệu hoặc thành phần, nếu…
- Color additiveChất tạo màu (phẩm màu)Chất được bổ sung để tạo, phục hồi hoặc tăng cường màu thực phẩm, gồm chất màu tự nhiên (curcumin E100, carote…
- 3D food printingIn 3D thực phẩmKỹ thuật chế tạo bồi đắp tạo hình thực phẩm theo từng lớp từ mô hình số, phổ biến nhất là đùn vật liệu dạng sệ…
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.