Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học: 6000 thuật ngữ, xếp theo A–Z
- 1,3-Propanediol 1,3-PDO1,3-PropanediolDiol ba carbon dùng làm monomer cho polyester PTT, sản xuất bằng lên men glycerol nhờ Klebsiella, Clostridium…
- 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…
- 16S rRNA gene sequencingGiải trình tự gen 16S rRNAPhương pháp định danh vi khuẩn bằng cách nhân bản và đọc gen 16S rRNA dài khoảng 1.500 bp, rồi so với cơ sở dữ…
- 2-Keto-L-gulonic acid 2-KLGAxit 2-keto-L-gulonicChất trung gian trực tiếp của axit ascorbic, được tạo trong quy trình hai bước lên men: Gluconobacter chuyển D…
- 2,3-Butanediol 2,3-BDO2,3-ButanediolDiol bốn carbon do Klebsiella, Enterobacter hoặc Bacillus licheniformis tạo ra theo con đường lên men 2,3-buta…
- 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid 2,4-DAxit 2,4-dichlorophenoxyaceticAuxin tổng hợp hoạt tính mạnh, ở liều cao là thuốc diệt cỏ lá rộng; trong nuôi cấy mô dùng để cảm ứng mô sẹo v…
- 2'-Fucosyllactose 2'-FL2'-FucosyllactoseOligosaccharide sữa người phổ biến nhất, gồm fucose gắn vào lactose, được sản xuất bằng Escherichia coli cải b…
- 3-Hydroxypropionic acid 3-HPAxit 3-hydroxypropionicHoá chất nền tảng ba carbon được tạo từ glycerol qua glycerol dehydratase hoặc từ malonyl-CoA ở chủng tái tổ h…
- 3-Nitrooxypropanol 3-NOP3-NitrooxypropanolPhụ gia thức ăn ức chế đặc hiệu enzyme methyl-coenzyme M reductase của vi khuẩn cổ sinh methane, giảm phát thả…
- 5-Enolpyruvylshikimate-3-phosphate synthase EPSPS5-Enolpyruvylshikimat-3-phosphat synthaseEnzyme trong con đường shikimate tổng hợp axit amin thơm ở thực vật và vi sinh vật, là đích tác động của glyph…
- 5-Hydroxymethylcytosine 5hmC5-hydroxymethylcytosineDạng oxy hoá của 5-methylcytosine do enzyme TET tạo ra, là chất trung gian của khử methyl DNA chủ động và cũng…
- 5-Methylcytosine 5mC5-methylcytosineCytosine mang nhóm methyl ở carbon 5, chủ yếu trong dinucleotide CpG ở động vật có vú (khoảng 70–80% CpG bị me…
- 5' capMũ 5'Nhóm 7-methylguanosine gắn vào đầu 5' của mRNA sinh vật nhân thực, giúp mRNA bền và được ribosome nhận biết.
- 6-Aminopenicillanic acid 6-APAAxit 6-aminopenicillanicNhân beta-lactam thu được khi cắt chuỗi bên của penicillin G bằng penicillin G acylase cố định ở pH khoảng 8,…
- 6-Benzylaminopurine BAP6-BenzylaminopurineCytokinin tổng hợp dạng adenine thế, rẻ và bền khi hấp khử trùng, dùng phổ biến nhất trong giai đoạn nhân chồi…
- 7-Aminocephalosporanic acid 7-ACAAxit 7-aminocephalosporanic; nhân 7-ACANhân cephem thu được khi loại chuỗi bên aminoadipoyl của cephalosporin C, hiện thực hiện bằng hai enzyme cố đị…
- 8-Oxoguanine 8-oxoG8-oxoguanineSản phẩm oxy hoá phổ biến nhất của guanine, có thể bắt cặp nhầm với adenine nên gây đột biến chuyển đổi G:C→T:…
- A2 milkSữa A2Sữa từ bò đồng hợp alen A2 của gen β-casein (CSN2), khác biến thể A1 tại axit amin vị trí 67 (prolin thay hist…
- A260/A230 ratioTỷ số A260/A230Tỷ số độ hấp thụ 260 nm/230 nm, chỉ thị phụ cho độ sạch axit nucleic; mẫu sạch thường đạt khoảng 2,0–2,2. Giá…
- A260/A280 ratioTỷ số A260/A280Tỷ số độ hấp thụ ở 260 nm và 280 nm dùng đánh giá nhiễm protein trong axit nucleic; DNA tinh sạch khoảng 1,8,…
Đang hiện 20/6000 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Đang hiệu đính: thuật ngữ đã được biên soạn nhưng chưa có chuyên gia thẩm định, nội dung có thể còn được chỉnh sửa.
Batch release
/bætʃ rɪˈliːs/
Giải phóng lô; Xuất xưởng lô
Định nghĩa
Quyết định chính thức của bộ phận chất lượng hoặc QP cho phép một lô được phân phối hoặc sử dụng, sau khi rà soát hồ sơ lô, kết quả kiểm nghiệm so với tiêu chuẩn, sai lệch, thay đổi và tình trạng thẩm định; lô chưa giải phóng phải được giữ ở trạng thái biệt trữ.
The formal decision by the quality unit or QP that a batch may be distributed or used, made after review of the batch record, test results against specifications, deviations, changes and validation status; unreleased batches must be held in quarantine.
Ví dụ
Batch release was delayed because one bioburden result in the batch record was missing a second-person check.
Cách gọi khác
- Lot release
- Batch disposition
- Batch certification
Thuật ngữ liên quan
Nguồn tham khảo
ICH Q7 (2000) – Good manufacturing practice guide for active pharmaceutical ingredients; Crommelin, Sindelar & Meibohm (eds.) (2019) Pharmaceutical Biotechnology: Fundamentals and Applications, 5th ed., Springer
Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.