Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học: 6000 thuật ngữ, xếp theo A–Z

  1. 1,3-Propanediol 1,3-PDO1,3-PropanediolDiol ba carbon dùng làm monomer cho polyester PTT, sản xuất bằng lên men glycerol nhờ Klebsiella, Clostridium…
  2. 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…
  3. 16S rRNA gene sequencingGiải trình tự gen 16S rRNAPhương pháp định danh vi khuẩn bằng cách nhân bản và đọc gen 16S rRNA dài khoảng 1.500 bp, rồi so với cơ sở dữ…
  4. 2-Keto-L-gulonic acid 2-KLGAxit 2-keto-L-gulonicChất trung gian trực tiếp của axit ascorbic, được tạo trong quy trình hai bước lên men: Gluconobacter chuyển D…
  5. 2,3-Butanediol 2,3-BDO2,3-ButanediolDiol bốn carbon do Klebsiella, Enterobacter hoặc Bacillus licheniformis tạo ra theo con đường lên men 2,3-buta…
  6. 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid 2,4-DAxit 2,4-dichlorophenoxyaceticAuxin tổng hợp hoạt tính mạnh, ở liều cao là thuốc diệt cỏ lá rộng; trong nuôi cấy mô dùng để cảm ứng mô sẹo v…
  7. 2'-Fucosyllactose 2'-FL2'-FucosyllactoseOligosaccharide sữa người phổ biến nhất, gồm fucose gắn vào lactose, được sản xuất bằng Escherichia coli cải b…
  8. 3-Hydroxypropionic acid 3-HPAxit 3-hydroxypropionicHoá chất nền tảng ba carbon được tạo từ glycerol qua glycerol dehydratase hoặc từ malonyl-CoA ở chủng tái tổ h…
  9. 3-Nitrooxypropanol 3-NOP3-NitrooxypropanolPhụ gia thức ăn ức chế đặc hiệu enzyme methyl-coenzyme M reductase của vi khuẩn cổ sinh methane, giảm phát thả…
  10. 5-Enolpyruvylshikimate-3-phosphate synthase EPSPS5-Enolpyruvylshikimat-3-phosphat synthaseEnzyme trong con đường shikimate tổng hợp axit amin thơm ở thực vật và vi sinh vật, là đích tác động của glyph…
  11. 5-Hydroxymethylcytosine 5hmC5-hydroxymethylcytosineDạng oxy hoá của 5-methylcytosine do enzyme TET tạo ra, là chất trung gian của khử methyl DNA chủ động và cũng…
  12. 5-Methylcytosine 5mC5-methylcytosineCytosine mang nhóm methyl ở carbon 5, chủ yếu trong dinucleotide CpG ở động vật có vú (khoảng 70–80% CpG bị me…
  13. 5' capMũ 5'Nhóm 7-methylguanosine gắn vào đầu 5' của mRNA sinh vật nhân thực, giúp mRNA bền và được ribosome nhận biết.
  14. 6-Aminopenicillanic acid 6-APAAxit 6-aminopenicillanicNhân beta-lactam thu được khi cắt chuỗi bên của penicillin G bằng penicillin G acylase cố định ở pH khoảng 8,…
  15. 6-Benzylaminopurine BAP6-BenzylaminopurineCytokinin tổng hợp dạng adenine thế, rẻ và bền khi hấp khử trùng, dùng phổ biến nhất trong giai đoạn nhân chồi…
  16. 7-Aminocephalosporanic acid 7-ACAAxit 7-aminocephalosporanic; nhân 7-ACANhân cephem thu được khi loại chuỗi bên aminoadipoyl của cephalosporin C, hiện thực hiện bằng hai enzyme cố đị…
  17. 8-Oxoguanine 8-oxoG8-oxoguanineSản phẩm oxy hoá phổ biến nhất của guanine, có thể bắt cặp nhầm với adenine nên gây đột biến chuyển đổi G:C→T:…
  18. A2 milkSữa A2Sữa từ bò đồng hợp alen A2 của gen β-casein (CSN2), khác biến thể A1 tại axit amin vị trí 67 (prolin thay hist…
  19. A260/A230 ratioTỷ số A260/A230Tỷ số độ hấp thụ 260 nm/230 nm, chỉ thị phụ cho độ sạch axit nucleic; mẫu sạch thường đạt khoảng 2,0–2,2. Giá…
  20. A260/A280 ratioTỷ số A260/A280Tỷ số độ hấp thụ ở 260 nm và 280 nm dùng đánh giá nhiễm protein trong axit nucleic; DNA tinh sạch khoảng 1,8,…

Đang hiện 20/6000 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Danh sách thuật ngữ
Sinh họcDi truyền & hệ genDanh từ

Allele-specific expression (ASE)

/əˈliːl spəˈsɪfɪk ɪkˈspreʃn/

Biểu hiện đặc hiệu alen

Đăng nhập để lưu từ

Định nghĩa

Sự chênh lệch mức biểu hiện giữa hai alen của cùng một gen trong một cá thể dị hợp, đo bằng tỉ lệ read RNA-seq mang mỗi alen tại SNP trong exon. Phản ánh biến thể điều hoà cis, in dấu hệ gen hoặc bất hoạt X; có ưu điểm là hai alen chung môi trường trans.

A difference in expression between the two alleles of a gene in a heterozygous individual, measured as the fraction of RNA-seq reads carrying each allele at exonic SNPs. It reflects cis-regulatory variants, genomic imprinting or X inactivation, and has the advantage that both alleles share the same trans environment.

Ví dụ

Allele-specific expression analysis confirmed that the eQTL acts in cis.

Phân tích biểu hiện đặc hiệu alen xác nhận eQTL tác động theo kiểu cis.

Cách gọi khác

  • Allelic imbalance
  • Allele-specific expression imbalance

Thuật ngữ liên quan

Nguồn tham khảo

Griffiths et al. (2020) Introduction to Genetic Analysis, 12th ed., Macmillan Learning

Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Bạn thấy chỗ nào chưa đúng?

Email chỉ dùng để báo cho bạn khi góp ý được xử lý, không hiển thị công khai.