Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
24 kết quả cho “Sterilization”: 12 trong Công nghệ sinh học, 12 trong ngành khác
- SterilizationSự tiệt trùngTiêu diệt toàn bộ vi sinh vật sống kể cả bào tử; với thực phẩm đóng hộp là tiệt trùng thương mại: bất hoạt bào…Sinh họcThực phẩm
- Sterilization in place SIPTiệt trùng tại chỗViệc tiệt trùng toàn bộ thiết bị và đường ống bằng hơi nước ngay tại vị trí lắp đặt, không tháo rời.Sinh họcThực phẩm
- Del factor ∇Hệ số Del (tiêu chuẩn khử trùng)Tiêu chuẩn thiết kế khử trùng ∇ = ln(N₀/N), với N₀ và N là số vi sinh vật trước và sau khử trùng; tổng ∇ là tổ…
- Batch sterilizationKhử trùng môi trường theo mẻKhử trùng toàn bộ môi trường ngay trong thiết bị lên men bằng hơi qua vỏ áo hoặc sục trực tiếp, gồm giai đoạn…
- Flame sterilizationTiệt trùng bằng ngọn lửaPhương pháp tiệt trùng hộp kim loại bằng cách cho hộp vừa lăn vừa quay trực tiếp trên ngọn lửa khí đốt nhiệt đ…Sinh họcThực phẩm
- Steam sterilizationKhử trùng bằng hơi nướcTiêu diệt vi sinh vật và bào tử bằng hơi nước bão hoà dưới áp suất, chuẩn là 121 °C (khoảng 1 bar dư) trong ít…
- Surface sterilizationKhử trùng bề mặtViệc xử lý mẫu cấy bằng cồn và chất clo để diệt vi sinh vật trên bề mặt mà không làm chết mô.
- Terminal sterilizationTiệt trùng ở công đoạn cuốiTiệt trùng sản phẩm sau khi đã đóng kín trong bao bì cuối, thường bằng hơi nước quá nhiệt với mức bảo đảm vô t…Hoá họcSinh học
- Continuous sterilizationKhử trùng môi trường liên tụcKhử trùng môi trường khi chảy liên tục qua bộ gia nhiệt (tiêm hơi trực tiếp hoặc thiết bị trao đổi nhiệt), ống…
- Pre-use post-sterilization integrity testing PUPSITThử tính toàn vẹn trước khi dùng, sau khi tiệt trùngYêu cầu thử tính toàn vẹn màng lọc vô trùng ngay sau khi tiệt trùng và trước khi lọc sản phẩm, nhằm phát hiện…
- Pure steamHơi tinh khiếtHơi nước mà nước ngưng của nó đạt chất lượng nước pha tiêm, không chứa chất xử lý nồi hơi và có mức endotoxin…
- Gamma irradiationChiếu xạ gamma (tiệt trùng)Phương pháp tiệt trùng bộ phận dùng một lần bằng tia gamma (thường từ nguồn cobalt-60) ở liều cỡ 25–40 kGy, ph…
- Trong ngành khác
- Steam-in-place SIPtiệt khuẩn tại chỗ bằng hơi (SIP)Phương pháp tiệt khuẩn đường ống, thiết bị phản ứng, bồn chứa, bộ lọc và dây chuyền chiết rót ngay tại vị trí…Hoá học
- Bunch sterilizationTiệt trùng buồng quả (cọ); Hấp buồng quảHấp buồng quả cọ bằng hơi bão hoà khoảng 3 bar (khoảng 140 °C) trong 60–90 min để vô hoạt lipase, làm lỏng cuố…Thực phẩm
- Plant sterilizationTiệt trùng hệ thống (trước sản xuất)Bước tiệt trùng toàn bộ phần thiết bị phía vô trùng (sau ống giữ nhiệt tới máy rót) trước khi sản xuất, thường…Thực phẩm
- Microwave sterilizationTiệt trùng bằng vi sóngTiệt trùng thực phẩm đã bao gói bằng gia nhiệt vi sóng kết hợp nước nóng có áp suất, rút ngắn thời gian gia nh…Thực phẩm
- In-container sterilizationTiệt trùng trong bao bìPhương thức tiệt trùng trong đó sản phẩm được rót, ghép kín rồi mới gia nhiệt (thường 110–130°C trong nồi tiệt…Thực phẩm
- Packaging material sterilizationTiệt trùng vật liệu bao bìTiêu diệt vi sinh vật trên bề mặt vật liệu bao bì trước khi chiết vô trùng, thường bằng bể hoặc phun hydro per…Thực phẩm
- Pressure-assisted thermal sterilization PATSTiệt trùng nhiệt có hỗ trợ áp suất caoKết hợp áp suất cao (khoảng 600 MPa) với nhiệt: sản phẩm được gia nhiệt sơ bộ (khoảng 90°C), rồi nhiệt nén đoạ…Thực phẩm
- Microwave-assisted thermal sterilization MATSTiệt trùng nhiệt có hỗ trợ vi sóngTiệt trùng sản phẩm đóng gói kín (khay, túi dẹt) ngập trong nước nóng có áp suất, đồng thời chiếu vi sóng 915…Thực phẩm
Đang hiện 20/24 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.