Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

21 kết quả cho “Food safety”: 3 trong Công nghệ sinh học, 18 trong ngành khác

  1. Food safetyAn toàn thực phẩmSự bảo đảm rằng thực phẩm không gây hại cho người tiêu dùng khi được chuẩn bị và/hoặc ăn theo đúng mục đích sử…Sinh họcThực phẩm
  2. Food safety assessmentĐánh giá an toàn thực phẩmViệc đánh giá có hệ thống tính an toàn của thực phẩm mới hoặc thực phẩm biến đổi gen trước khi lưu hành.
  3. HazardMối nguyTác nhân sinh học, hoá học hoặc vật lý trong thực phẩm, hoặc tình trạng của thực phẩm, có khả năng gây hại cho…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  4. Food safety plan FSPKế hoạch an toàn thực phẩm (theo FSMA)Bộ tài liệu bắt buộc theo 21 CFR 117.126, do hoặc dưới sự giám sát của PCQI soạn, gồm phân tích mối nguy, các…Thực phẩm
  5. Food safety teamNhóm an toàn thực phẩmNhóm đa ngành được lãnh đạo cao nhất chỉ định trong ISO 22000, do trưởng nhóm ATTP điều phối, chịu trách nhiệm…Thực phẩm
  6. Food safety policyChính sách an toàn thực phẩmTuyên bố bằng văn bản của lãnh đạo cao nhất về định hướng và cam kết an toàn thực phẩm, phù hợp với bối cảnh t…Thực phẩm
  7. Food safety cultureVăn hoá an toàn thực phẩmNhững giá trị, niềm tin và chuẩn mực chung trong tổ chức ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành vi về an toàn thực phẩ…Thực phẩm
  8. Food safety incidentSự cố về an toàn thực phẩmTheo Luật ATTP: tình huống xảy ra do ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm hoặc các tình huống khác phá…Thực phẩm
  9. Food safety objective FSOMục tiêu an toàn thực phẩmTần suất và/hoặc nồng độ tối đa của một mối nguy trong thực phẩm tại thời điểm tiêu dùng, mang lại hoặc góp ph…Thực phẩm
  10. Food safety conditionsĐiều kiện bảo đảm an toàn thực phẩmCác yêu cầu mà Luật ATTP 55/2010/QH12 đặt ra đối với thực phẩm (giới hạn vi sinh, hoá chất, phụ gia…) và đối v…Thực phẩm
  11. Food safety management system FSMSHệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực p…Thực phẩm
  12. Food Safety Modernization Act FSMAĐạo luật Hiện đại hoá an toàn thực phẩm (Hoa Kỳ)Đạo luật Hoa Kỳ ký năm 2011, chuyển trọng tâm của FDA từ ứng phó sang phòng ngừa, thực hiện qua các quy định n…Thực phẩm
  13. Food Safety and Inspection Service FSISCơ quan An toàn và Kiểm tra thực phẩm (Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ)Cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA) chịu trách nhiệm an toàn, ghi nhãn đúng của thịt, gia cầm và sản ph…Thực phẩm
  14. FSSC 22000 FSSCChương trình chứng nhận FSSC 22000Chương trình chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm được GFSI thừa nhận, gồm ISO 22000, chương trình tiên quyết…Thực phẩm
  15. Certificate of food safety eligibilityGiấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmGiấy do cơ quan quản lý cấp cho cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đáp ứng điều kiện bảo đảm an toàn thực ph…Thực phẩm
  16. Global Food Safety Initiative GFSISáng kiến An toàn thực phẩm toàn cầuSáng kiến của ngành bán lẻ và sản xuất thực phẩm (thuộc Consumer Goods Forum, thành lập năm 2000) nhằm hài hoà…Thực phẩm
  17. European Food Safety Authority EFSACơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu (EFSA)Cơ quan của Liên minh châu Âu (thành lập năm 2002, trụ sở tại Parma) cung cấp tư vấn khoa học độc lập và đánh…Thực phẩm
  18. BRC Global Standard for Food Safety BRCGSTiêu chuẩn toàn cầu BRCGS về an toàn thực phẩmTiêu chuẩn chứng nhận an toàn thực phẩm cho nhà sản xuất do BRCGS (trước là British Retail Consortium, Anh) ba…Thực phẩm
  19. Significant hazardMối nguy đáng kểMối nguy được xác định qua phân tích mối nguy là có khả năng xảy ra hợp lý ở mức không chấp nhận được nếu khôn…Thực phẩm
  20. State inspection of imported foodKiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩuHoạt động bắt buộc theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP đối với lô thực phẩm, phụ gia, bao bì nhập khẩu trước khi thôn…Thực phẩm

Đang hiện 20/21 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.