Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ môi trường18 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ môi trường: 3000 thuật ngữ, xếp theo A–Z

  1. 1.5 °C targetmục tiêu 1,5 °CMục tiêu của Thoả thuận Paris về việc nỗ lực giới hạn mức tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu ở 1,5 °C so với mứ…
  2. 2-Methylisoborneol MIB; 2-MIB2-methylisoborneolRượu terpenoid bậc ba (C11H20O) do vi khuẩn lam và xạ khuẩn tạo ra, gây mùi đất, mùi mốc trong nước cấp với ng…
  3. 24-hour average concentrationnồng độ trung bình 24 giờGiá trị trung bình số học của nồng độ một chất ô nhiễm không khí đo được trong khoảng thời gian 24 giờ liên tụ…
  4. A-weighted sound level LA; dBAmức âm theo đặc tính A; mức âm hiệu chỉnh AMức áp suất âm đo qua bộ lọc đặc tính A, mô phỏng độ nhạy của tai người ở mức âm trung bình, biểu thị bằng dB(…
  5. A-weightingđặc tính A; hiệu chỉnh AĐường đặc tính hiệu chỉnh theo tần số, quy định trong IEC 61672, làm suy giảm mạnh thành phần tần số thấp và m…
  6. Aarhus ConventionCông ước AarhusCông ước của Uỷ ban Kinh tế Liên hợp quốc về châu Âu (UNECE), được thông qua năm 1998 tại Aarhus (Đan Mạch), x…
  7. Abiotic degradationphân huỷ phi sinh họcSự biến đổi hoặc phân huỷ hợp chất trong môi trường do các quá trình hoá học và vật lý không có sự tham gia củ…
  8. Abiotic factornhân tố vô sinhThành phần vật lý và hoá học không sống của hệ sinh thái ảnh hưởng tới sinh vật, như ánh sáng, nhiệt độ, nước,…
  9. Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
  10. Absorbed dose Dliều hấp thụNăng lượng trung bình do bức xạ ion hoá truyền cho một đơn vị khối lượng vật chất: D = dε/dm. Đơn vị SI là gra…Thực phẩmMôi trường
  11. AbsorberThiết bị hấp thụ; bình hấp thụThiết bị trong đó một chất khí được hấp thụ vào chất lỏng, như tháp hấp thụ hoặc bình hấp thụ của máy lạnh hấp…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  12. AbsorptionSự hấp thụ; sự hấp thu (dinh dưỡng)Quá trình một chất đi vào bên trong khối của chất khác; trong dinh dưỡng là sự hấp thu chất dinh dưỡng qua thà…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  13. Abundanceđộ phong phú; độ phong phú số lượngSố lượng cá thể của một loài trong một khu vực, quần xã hoặc mẫu, biểu thị bằng số đếm tuyệt đối, mật độ (cá t…
  14. Acceptable daily intake ADIlượng ăn vào hằng ngày chấp nhận đượcLượng ước tính của một chất trong thực phẩm hoặc nước uống, tính theo khối lượng cơ thể (mg/kg thể trọng/ngày)…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  15. Acceptable riskrủi ro chấp nhận được; mức rủi ro chấp nhận đượcMức rủi ro đối với sức khoẻ con người hoặc môi trường được xã hội hay cơ quan quản lý coi là đủ thấp để không…
  16. Access and benefit sharing ABSTiếp cận và chia sẻ lợi íchNguyên tắc theo đó việc sử dụng tài nguyên di truyền phải được nước nguồn cho phép và lợi ích thu được phải đư…Sinh họcMôi trường
  17. AcclimatizationSự thích nghi ra vườnGiai đoạn chuyển cây in vitro ra điều kiện ngoài, tăng dần ánh sáng và giảm dần độ ẩm để cây tự dưỡng được.Sinh họcMôi trường
  18. AccuracyĐộ đúngMức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực hoặc giá trị quy chiếu.Hoá họcSinh họcMôi trường
  19. Acetoclastic methanogenvi sinh vật sinh methane dùng acetate; cổ khuẩn sinh methane phân giải acetateNhóm cổ khuẩn sinh methane phân cắt acetate thành methane và carbon dioxit theo phản ứng CH3COO⁻ + H2O → CH4 +…
  20. Acetogenesisquá trình acetate hoá; giai đoạn acetate hoáGiai đoạn thứ ba của phân huỷ kỵ khí, trong đó vi khuẩn acetogen chuyển các axit béo bay hơi mạch dài hơn acet…Sinh họcMôi trường

Đang hiện 20/3000 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Danh sách thuật ngữ

Tạm dừng tra cứu

Bạn đã tra quá nhiều lượt trong thời gian ngắn. Vui lòng thử lại sau khoảng 9 giờ. Thành viên đăng nhập có hạn mức cao hơn.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí