Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ môi trường: 3000 thuật ngữ, xếp theo A–Z
- 1.5 °C targetmục tiêu 1,5 °CMục tiêu của Thoả thuận Paris về việc nỗ lực giới hạn mức tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu ở 1,5 °C so với mứ…
- 2-Methylisoborneol MIB; 2-MIB2-methylisoborneolRượu terpenoid bậc ba (C11H20O) do vi khuẩn lam và xạ khuẩn tạo ra, gây mùi đất, mùi mốc trong nước cấp với ng…
- 24-hour average concentrationnồng độ trung bình 24 giờGiá trị trung bình số học của nồng độ một chất ô nhiễm không khí đo được trong khoảng thời gian 24 giờ liên tụ…
- A-weighted sound level LA; dBAmức âm theo đặc tính A; mức âm hiệu chỉnh AMức áp suất âm đo qua bộ lọc đặc tính A, mô phỏng độ nhạy của tai người ở mức âm trung bình, biểu thị bằng dB(…
- A-weightingđặc tính A; hiệu chỉnh AĐường đặc tính hiệu chỉnh theo tần số, quy định trong IEC 61672, làm suy giảm mạnh thành phần tần số thấp và m…
- Aarhus ConventionCông ước AarhusCông ước của Uỷ ban Kinh tế Liên hợp quốc về châu Âu (UNECE), được thông qua năm 1998 tại Aarhus (Đan Mạch), x…
- Abiotic degradationphân huỷ phi sinh họcSự biến đổi hoặc phân huỷ hợp chất trong môi trường do các quá trình hoá học và vật lý không có sự tham gia củ…
- Abiotic factornhân tố vô sinhThành phần vật lý và hoá học không sống của hệ sinh thái ảnh hưởng tới sinh vật, như ánh sáng, nhiệt độ, nước,…
- Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
- Absorbed dose Dliều hấp thụNăng lượng trung bình do bức xạ ion hoá truyền cho một đơn vị khối lượng vật chất: D = dε/dm. Đơn vị SI là gra…Thực phẩmMôi trường
- AbsorberThiết bị hấp thụ; bình hấp thụThiết bị trong đó một chất khí được hấp thụ vào chất lỏng, như tháp hấp thụ hoặc bình hấp thụ của máy lạnh hấp…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AbsorptionSự hấp thụ; sự hấp thu (dinh dưỡng)Quá trình một chất đi vào bên trong khối của chất khác; trong dinh dưỡng là sự hấp thu chất dinh dưỡng qua thà…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Abundanceđộ phong phú; độ phong phú số lượngSố lượng cá thể của một loài trong một khu vực, quần xã hoặc mẫu, biểu thị bằng số đếm tuyệt đối, mật độ (cá t…
- Acceptable daily intake ADIlượng ăn vào hằng ngày chấp nhận đượcLượng ước tính của một chất trong thực phẩm hoặc nước uống, tính theo khối lượng cơ thể (mg/kg thể trọng/ngày)…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Acceptable riskrủi ro chấp nhận được; mức rủi ro chấp nhận đượcMức rủi ro đối với sức khoẻ con người hoặc môi trường được xã hội hay cơ quan quản lý coi là đủ thấp để không…
- Access and benefit sharing ABSTiếp cận và chia sẻ lợi íchNguyên tắc theo đó việc sử dụng tài nguyên di truyền phải được nước nguồn cho phép và lợi ích thu được phải đư…Sinh họcMôi trường
- AcclimatizationSự thích nghi ra vườnGiai đoạn chuyển cây in vitro ra điều kiện ngoài, tăng dần ánh sáng và giảm dần độ ẩm để cây tự dưỡng được.Sinh họcMôi trường
- AccuracyĐộ đúngMức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực hoặc giá trị quy chiếu.Hoá họcSinh họcMôi trường
- Acetoclastic methanogenvi sinh vật sinh methane dùng acetate; cổ khuẩn sinh methane phân giải acetateNhóm cổ khuẩn sinh methane phân cắt acetate thành methane và carbon dioxit theo phản ứng CH3COO⁻ + H2O → CH4 +…
- Acetogenesisquá trình acetate hoá; giai đoạn acetate hoáGiai đoạn thứ ba của phân huỷ kỵ khí, trong đó vi khuẩn acetogen chuyển các axit béo bay hơi mạch dài hơn acet…Sinh họcMôi trường
Đang hiện 20/3000 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Danh sách thuật ngữ
Tạm dừng tra cứu
Bạn đã tra quá nhiều lượt trong thời gian ngắn. Vui lòng thử lại sau khoảng 11 giờ. Thành viên đăng nhập có hạn mức cao hơn.
Thuật ngữ nổi bậtThoát nước & xử lý nước thải
Plug flow reactor/ˈplʌɡ floʊ riˈæktər/bể phản ứng dòng chảy đẩy; bể phản ứng dòng nútBể phản ứng lý tưởng trong đó chất lỏng chảy qua theo dạng các lớp nút nối tiếp, không có xáo trộn theo chiều dọc dòng chảy nên mọi phần tử lưu trong bể đúng bằng thời gian lưu thuỷ lực. Nồn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.