Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.003 thuật ngữCông nghệ hoá học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học: 6003 thuật ngữ, xếp theo A–Z

  1. 1,4-Butanediol BDO; 1,4-BDO1,4-butanediol (BDO)Diol mạch thẳng HO(CH2)4OH, chất lỏng nhớt không màu, tan trong nước. Được sản xuất bằng quy trình Reppe (acet…
  2. 2-Ethylhexanol 2-EH2-ethylhexanolAlcohol bậc một mạch nhánh C8H18O, chất lỏng không màu, ít tan trong nước. Sản xuất công nghiệp từ propylene q…
  3. 2-Ethylhexyl acrylate 2-EHA2-ethylhexyl acrylateEster của axit acrylic với 2-ethylhexanol, CH2=CHCOOCH2CH(C2H5)C4H9, chất lỏng không màu, ít tan trong nước; đ…
  4. 2-Methyltetrahydrofuran 2-MeTHF2-methyltetrahydrofuran (2-MeTHF)Ether vòng C5H10O, dung môi aprotic có thể sản xuất từ sinh khối qua furfural hoặc axit levulinic. So với THF,…
  5. 2,5-Furandicarboxylic acid FDCAaxit 2,5-furandicarboxylic (FDCA)Axit dicarboxylic dị vòng furan C6H4O5, chất rắn trắng, ít tan trong nước, được sản xuất chủ yếu bằng oxy hoá…
  6. 21 CFR Part 11 Part 11quy định 21 CFR Part 11 (hồ sơ điện tử và chữ ký điện tử)Phần 11, Chương 21 Bộ luật Liên bang Hoa Kỳ do FDA ban hành năm 1997, quy định điều kiện để hồ sơ điện tử và c…
  7. 3,4-Dimethylpyrazole phosphate DMPP3,4-dimethylpyrazole phosphat (DMPP)Muối phosphat của 3,4-dimethylpyrazole, chất ức chế nitrat hoá được phối trộn với phân bón chứa amoni (như amo…
  8. 3D-printed catalystxúc tác in 3DVật thể xúc tác có cấu trúc (khung, lưới, mặt cực tiểu tuần hoàn…) được chế tạo bằng sản xuất bồi đắp, hoặc in…
  9. 3D-printed reactorthiết bị phản ứng in 3DThiết bị phản ứng (thường là thiết bị phản ứng dòng chảy, vi/milli kênh, có bộ trộn tĩnh hoặc kênh trao đổi nh…
  10. 4–20 mA signaltín hiệu dòng 4–20 mAChuẩn tín hiệu tương tự dùng phổ biến trong công nghiệp, trong đó giá trị đo được truyền bằng dòng một chiều t…
  11. 5-Hydroxymethylfurfural HMF; 5-HMF5-hydroxymethylfurfural (HMF)Hợp chất furan C6H6O3 mang nhóm aldehyde và nhóm hydroxymethyl, tạo thành khi tách ba phân tử nước từ hexose (…
  12. 5S 5S5S (Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ – Săn sóc – Sẵn sàng)Phương pháp tổ chức nơi làm việc gồm năm bước: sàng lọc bỏ vật không cần, sắp xếp có vị trí cố định, làm sạch…Hoá họcThực phẩm
  13. Abrasive blast cleaninglàm sạch bằng phun hạt mài; phun cát làm sạchPhương pháp chuẩn bị bề mặt kim loại trước khi sơn phủ bằng cách phun dòng hạt mài (cát garnet, xỉ đồng, hạt t…
  14. Absolute entropyentropi tuyệt đốiEntropi của một chất tính từ mốc bằng không tại 0 K theo nguyên lý thứ ba nhiệt động lực học, xác định bằng tí…
  15. Absolute pressureÁp suất tuyệt đốiÁp suất đo so với chân không tuyệt đối, bằng áp suất dư cộng với áp suất khí quyển.Hoá họcThực phẩm
  16. Absolute temperature Tnhiệt độ tuyệt đốiNhiệt độ đo theo thang có điểm không là độ không tuyệt đối (0 K = −273,15 °C), trạng thái năng lượng nhiệt của…
  17. Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
  18. AbsorberThiết bị hấp thụ; bình hấp thụThiết bị trong đó một chất khí được hấp thụ vào chất lỏng, như tháp hấp thụ hoặc bình hấp thụ của máy lạnh hấp…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  19. AbsorptionSự hấp thụ; sự hấp thu (dinh dưỡng)Quá trình một chất đi vào bên trong khối của chất khác; trong dinh dưỡng là sự hấp thu chất dinh dưỡng qua thà…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  20. Absorption chillermáy lạnh hấp thụMáy lạnh dùng nhiệt (hơi nước, nước nóng, khí thải, nhiệt thải) thay cho máy nén cơ học để vận hành chu trình…

Đang hiện 20/6003 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Danh sách thuật ngữ
Hoá họcKhái niệm chungDanh từ

Basis of calculation

/ˈbeɪsɪs əv ˌkælkjəˈleɪʃn/

cơ sở tính toán

Đăng nhập để lưu từ

Định nghĩa

Lượng hoặc tốc độ dòng quy chiếu được chọn trước khi lập cân bằng vật chất hoặc năng lượng, ví dụ 100 kg nguyên liệu, 100 mol hỗn hợp khí, 1 giờ vận hành hoặc 1.000 kg sản phẩm/giờ; mọi dòng khác được tính theo cơ sở này và sau đó quy đổi tỷ lệ sang công suất thực. Chọn cơ sở hợp lý (dòng có thành phần biết rõ nhất) giúp đơn giản hoá phép tính; cơ sở phải được ghi rõ ở đầu bài giải.

The reference amount or flow rate chosen before setting up a material or energy balance, for example 100 kg of feed, 100 mol of gas mixture, 1 hour of operation or 1000 kg/h of product; all other streams are calculated relative to this basis and then scaled to the actual plant capacity. Choosing a convenient basis (usually the stream with the best-known composition) simplifies the calculation, and the basis must be stated explicitly at the start of the solution.

Ví dụ

Take 100 mol of feed gas as the basis of calculation and determine the composition of the reactor effluent.

Lấy 100 mol khí nguyên liệu làm cơ sở tính toán và xác định thành phần dòng ra thiết bị phản ứng.

Cách gọi khác

  • calculation basis
  • design basis
  • cơ sở tính
  • cơ sở thiết kế

Thuật ngữ liên quan

Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Bạn thấy chỗ nào chưa đúng?

Email chỉ dùng để báo cho bạn khi góp ý được xử lý, không hiển thị công khai.