Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học: 6003 thuật ngữ, xếp theo A–Z
- 1,4-Butanediol BDO; 1,4-BDO1,4-butanediol (BDO)Diol mạch thẳng HO(CH2)4OH, chất lỏng nhớt không màu, tan trong nước. Được sản xuất bằng quy trình Reppe (acet…
- 2-Ethylhexanol 2-EH2-ethylhexanolAlcohol bậc một mạch nhánh C8H18O, chất lỏng không màu, ít tan trong nước. Sản xuất công nghiệp từ propylene q…
- 2-Ethylhexyl acrylate 2-EHA2-ethylhexyl acrylateEster của axit acrylic với 2-ethylhexanol, CH2=CHCOOCH2CH(C2H5)C4H9, chất lỏng không màu, ít tan trong nước; đ…
- 2-Methyltetrahydrofuran 2-MeTHF2-methyltetrahydrofuran (2-MeTHF)Ether vòng C5H10O, dung môi aprotic có thể sản xuất từ sinh khối qua furfural hoặc axit levulinic. So với THF,…
- 2,5-Furandicarboxylic acid FDCAaxit 2,5-furandicarboxylic (FDCA)Axit dicarboxylic dị vòng furan C6H4O5, chất rắn trắng, ít tan trong nước, được sản xuất chủ yếu bằng oxy hoá…
- 21 CFR Part 11 Part 11quy định 21 CFR Part 11 (hồ sơ điện tử và chữ ký điện tử)Phần 11, Chương 21 Bộ luật Liên bang Hoa Kỳ do FDA ban hành năm 1997, quy định điều kiện để hồ sơ điện tử và c…
- 3,4-Dimethylpyrazole phosphate DMPP3,4-dimethylpyrazole phosphat (DMPP)Muối phosphat của 3,4-dimethylpyrazole, chất ức chế nitrat hoá được phối trộn với phân bón chứa amoni (như amo…
- 3D-printed catalystxúc tác in 3DVật thể xúc tác có cấu trúc (khung, lưới, mặt cực tiểu tuần hoàn…) được chế tạo bằng sản xuất bồi đắp, hoặc in…
- 3D-printed reactorthiết bị phản ứng in 3DThiết bị phản ứng (thường là thiết bị phản ứng dòng chảy, vi/milli kênh, có bộ trộn tĩnh hoặc kênh trao đổi nh…
- 4–20 mA signaltín hiệu dòng 4–20 mAChuẩn tín hiệu tương tự dùng phổ biến trong công nghiệp, trong đó giá trị đo được truyền bằng dòng một chiều t…
- 5-Hydroxymethylfurfural HMF; 5-HMF5-hydroxymethylfurfural (HMF)Hợp chất furan C6H6O3 mang nhóm aldehyde và nhóm hydroxymethyl, tạo thành khi tách ba phân tử nước từ hexose (…
- 5S 5S5S (Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ – Săn sóc – Sẵn sàng)Phương pháp tổ chức nơi làm việc gồm năm bước: sàng lọc bỏ vật không cần, sắp xếp có vị trí cố định, làm sạch…Hoá họcThực phẩm
- Abrasive blast cleaninglàm sạch bằng phun hạt mài; phun cát làm sạchPhương pháp chuẩn bị bề mặt kim loại trước khi sơn phủ bằng cách phun dòng hạt mài (cát garnet, xỉ đồng, hạt t…
- Absolute entropyentropi tuyệt đốiEntropi của một chất tính từ mốc bằng không tại 0 K theo nguyên lý thứ ba nhiệt động lực học, xác định bằng tí…
- Absolute pressureÁp suất tuyệt đốiÁp suất đo so với chân không tuyệt đối, bằng áp suất dư cộng với áp suất khí quyển.Hoá họcThực phẩm
- Absolute temperature Tnhiệt độ tuyệt đốiNhiệt độ đo theo thang có điểm không là độ không tuyệt đối (0 K = −273,15 °C), trạng thái năng lượng nhiệt của…
- Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
- AbsorberThiết bị hấp thụ; bình hấp thụThiết bị trong đó một chất khí được hấp thụ vào chất lỏng, như tháp hấp thụ hoặc bình hấp thụ của máy lạnh hấp…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AbsorptionSự hấp thụ; sự hấp thu (dinh dưỡng)Quá trình một chất đi vào bên trong khối của chất khác; trong dinh dưỡng là sự hấp thu chất dinh dưỡng qua thà…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Absorption chillermáy lạnh hấp thụMáy lạnh dùng nhiệt (hơi nước, nước nóng, khí thải, nhiệt thải) thay cho máy nén cơ học để vận hành chu trình…
Đang hiện 20/6003 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Đang hiệu đính: thuật ngữ đã được biên soạn nhưng chưa có chuyên gia thẩm định, nội dung có thể còn được chỉnh sửa.
Alpha function
/ˈælfə ˈfʌŋkʃn/
hàm alpha (trong phương trình trạng thái bậc ba)
Định nghĩa
Hàm hiệu chỉnh α(T) nhân với tham số hút tại điểm tới hạn trong phương trình trạng thái bậc ba, a(T) = ac·α(T), với α = 1 tại nhiệt độ tới hạn. Dạng Soave dùng trong SRK và Peng–Robinson là α = [1 + m(1 − Tr^0,5)]², trong đó m là hàm của hệ số lệch tâm ω; các dạng cải tiến (Mathias–Copeman, Twu, PRSV) nâng độ chính xác dự đoán áp suất hơi, nhất là cho chất phân cực.
A correction function α(T) that multiplies the critical-point attraction parameter in a cubic equation of state, a(T) = ac·α(T), with α = 1 at the critical temperature. The Soave form used in SRK and Peng–Robinson is α = [1 + m(1 − Tr^0.5)]², where m is a function of the acentric factor ω; modified forms (Mathias–Copeman, Twu, PRSV) improve vapor pressure prediction, especially for polar compounds.
Ví dụ
A Twu alpha function was fitted to the measured vapor pressures of the refrigerant to improve the cubic equation of state.
Cách gọi khác
- α(T) function
- temperature-dependent attraction function
- alpha function of cubic EOS
- hàm α
Thuật ngữ liên quan
Góp ý cho thuật ngữ nàyThấy chỗ chưa đúng hoặc còn thiếu? Gửi cho chuyên gia phụ trách.
Thuật ngữ nổi bậtĐiều khiển quá trình & tự động hoá
Adaptive control/əˈdæptɪv kənˈtroʊl/điều khiển thích nghiChiến lược điều khiển trong đó thông số bộ điều khiển được tự động cập nhật theo biến đổi đặc tính của quá trình, dựa trên nhận dạng mô hình trực tuyến hoặc theo bảng tra điều kiện làm việc.…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.