Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ hoá học17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học: 3000 thuật ngữ, xếp theo A–Z

  1. 4–20 mA signaltín hiệu dòng 4–20 mAChuẩn tín hiệu tương tự dùng phổ biến trong công nghiệp, trong đó giá trị đo được truyền bằng dòng một chiều t…
  2. Absolute entropyentropi tuyệt đốiEntropi của một chất tính từ mốc bằng không tại 0 K theo nguyên lý thứ ba nhiệt động lực học, xác định bằng tí…
  3. Absolute pressureÁp suất tuyệt đốiÁp suất đo so với chân không tuyệt đối, bằng áp suất dư cộng với áp suất khí quyển.Hoá họcThực phẩm
  4. Absolute temperature Tnhiệt độ tuyệt đốiNhiệt độ đo theo thang có điểm không là độ không tuyệt đối (0 K = −273,15 °C), trạng thái năng lượng nhiệt của…
  5. Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
  6. AbsorberThiết bị hấp thụ; bình hấp thụThiết bị trong đó một chất khí được hấp thụ vào chất lỏng, như tháp hấp thụ hoặc bình hấp thụ của máy lạnh hấp…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  7. AbsorptionSự hấp thụ; sự hấp thu (dinh dưỡng)Quá trình một chất đi vào bên trong khối của chất khác; trong dinh dưỡng là sự hấp thu chất dinh dưỡng qua thà…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  8. Absorption factor Ahệ số hấp thụĐại lượng không thứ nguyên dùng trong tính toán tháp hấp thụ nhiều bậc, bằng A = L/(m·G) với L và G là lưu lượ…
  9. Absorption towertháp hấp thụThiết bị dạng cột thẳng đứng, trong đó dòng khí đi ngược chiều với dòng lỏng (chảy qua lớp đệm hoặc các đĩa) đ…
  10. AbsorptivityHệ số hấp thụ; độ hấp thụ riêngĐại lượng đặc trưng cho khả năng hấp thụ bức xạ của một chất ở một bước sóng, dùng trong định luật Beer–Lamber…Hoá họcThực phẩm
  11. Acceptable daily intake ADIlượng ăn vào hằng ngày chấp nhận đượcLượng ước tính của một chất trong thực phẩm hoặc nước uống, tính theo khối lượng cơ thể (mg/kg thể trọng/ngày)…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  12. Acceptable quality level AQLmức chất lượng chấp nhận (AQL)Mức chất lượng xấu nhất của quá trình mà vẫn được coi là chấp nhận được khi kiểm tra bằng lấy mẫu, biểu thị bằ…
  13. Acceptance criteriatiêu chí chấp nhậnTập hợp các giới hạn số hoặc yêu cầu định tính được quy định trước mà kết quả thử nghiệm, một lô sản phẩm hay…
  14. Acceptance samplinglấy mẫu chấp nhậnPhương pháp kiểm tra chất lượng trong đó chỉ một mẫu rút ngẫu nhiên từ lô được thử, rồi so sánh số đơn vị khôn…Hoá họcThực phẩm
  15. Accreditationcông nhận (phòng thí nghiệm)Việc một tổ chức công nhận có thẩm quyền chính thức thừa nhận rằng phòng thử nghiệm, phòng hiệu chuẩn hoặc tổ…Hoá họcThực phẩm
  16. AccuracyĐộ đúngMức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực hoặc giá trị quy chiếu.Hoá họcSinh họcMôi trường
  17. Acentric factor ωhệ số lệch tâmThông số không thứ nguyên do Pitzer đề xuất, ω = −log10(Pr^sat) − 1 với Pr^sat là áp suất hơi bão hoà rút gọn…
  18. AcetaldehydeacetaldehydeAldehyde đơn giản thứ hai, CH3CHO, chất lỏng không màu, rất dễ bay hơi và dễ cháy, sôi ở 20,2 °C, có mùi hăng…Hoá họcThực phẩm
  19. Acetic acidAxit axeticAxit hữu cơ (CH3COOH), thành phần tạo vị chua chính của giấm; dùng làm chất điều chỉnh độ axit và chất bảo quả…Hoá họcThực phẩm
  20. Acetic anhydride Ac2Oacetic anhydride; anhydride aceticAnhydride của axit acetic, (CH3CO)2O, chất lỏng không màu, mùi hăng mạnh, sôi ở 139,8 °C, phản ứng với nước tạ…

Đang hiện 20/3000 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Danh sách thuật ngữ

Tạm dừng tra cứu

Bạn đã tra quá nhiều lượt trong thời gian ngắn. Vui lòng thử lại sau khoảng 6 giờ. Thành viên đăng nhập có hạn mức cao hơn.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí