Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ thực phẩm · chữ Z: 8 thuật ngữ
- Z-scoređiểm zĐại lượng không thứ nguyên dùng đánh giá kết quả của phòng thử nghiệm trong một vòng thử nghiệm thành thạo, tí…Hoá họcThực phẩm
- Z-valueGiá trị ZKhoảng tăng nhiệt độ làm giá trị D giảm mười lần, phản ánh độ mẫn cảm của vi sinh vật với nhiệt.Sinh họcThực phẩm
- Zearalenone ZENZearalenoneĐộc tố vi nấm có hoạt tính giống estrogen do Fusarium graminearum và loài gần sinh ra, chủ yếu trên ngô và sản…
- Zeleny sedimentation testPhép thử lắng ZelenyPhép thử lắc bột trong dung dịch axit lactic – isopropanol rồi đo thể tích lớp lắng (mL) sau thời gian quy địn…
- Zeta potential ZP; ζthế zetaĐiện thế tại mặt trượt giữa lớp ion bám chặt quanh hạt keo và dung dịch, thường xác định từ độ linh động điện…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Zinc chlorophyll complexPhức kẽm–chlorophyllPhức hình thành khi Zn²⁺ (hoặc Cu²⁺) thay vị trí Mg²⁺ trong pheophytin, pheophorbide, tạo màu xanh tươi bền vớ…
- Zone of maximum ice crystal formationVùng kết tinh nước đá cực đạiKhoảng nhiệt độ (thường từ −1 đến −5°C) trong đó phần lớn nước trong thực phẩm kết tinh, nhiệt độ gần như dừng…
- Zygosaccharomyces bailiiZygosaccharomyces bailiiNấm men gây hỏng đặc biệt bền với chất bảo quản axit yếu (sorbat, benzoat), axit axetic và ethanol; chỉ vài tế…
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP
Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.