Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ Z: 21 thuật ngữ

  1. Z-valueGiá trị ZKhoảng tăng nhiệt độ làm giá trị D giảm mười lần, phản ánh độ mẫn cảm của vi sinh vật với nhiệt.Sinh họcThực phẩm
  2. ZeatinZeatinCytokinin tự nhiên dạng isoprenoid, lần đầu tách từ hạt ngô non; có hoạt tính cao nhưng đắt và kém bền nhiệt n…
  3. ZebrafishCá ngựa vằnCá nước ngọt nhỏ Danio rerio, phôi trong suốt phát triển ngoài cơ thể, thế hệ khoảng 3 tháng và mỗi lần đẻ hàn…
  4. Zero-mode waveguide ZMWỐng dẫn sóng chế độ khôngLỗ nano đường kính nhỏ hơn bước sóng ánh sáng (khoảng 70–100 nm) trên lớp kim loại mỏng; ánh sáng kích thích c…
  5. Zero-shot predictionDự đoán không cần mẫu huấn luyện (zero-shot)Dự đoán cho một nhiệm vụ mà mô hình không được huấn luyện bằng dữ liệu gán nhãn của nhiệm vụ đó; ví dụ ước lượ…
  6. Zero-shot variant predictionDự đoán biến thể không cần dữ liệu huấn luyệnViệc dự đoán tác động của đột biến chỉ dựa trên xác suất mà mô hình ngôn ngữ protein gán cho trình tự, không d…
  7. Zero-static valveVan không vùng chếtVan màng thiết kế đặc biệt để gắn sát đường ống chính, gần như không để lại nhánh cụt hay thể tích chết; dùng…
  8. Zeta potential ZP; ζthế zetaĐiện thế tại mặt trượt giữa lớp ion bám chặt quanh hạt keo và dung dịch, thường xác định từ độ linh động điện…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  9. Zinc finger ZFNgón tay kẽm (motif)Motif protein nhỏ khoảng 30 axit amin được ổn định bởi ion Zn2+ phối trí với cysteine và histidine (dạng C2H2…
  10. Zinc finger arrayDãy ngón kẽmChuỗi gồm nhiều mô đun ngón kẽm xếp liền nhau, mỗi mô đun nhận biết khoảng ba base, nên một dãy ba đến sáu mô…
  11. Zinc finger nuclease ZFNNuclease ngón tay kẽmNuclease nhân tạo ghép miền nhận biết DNA kiểu ngón tay kẽm với miền cắt của FokI, thế hệ công cụ chỉnh sửa tr…
  12. Zoea ZẤu trùng zoeaGiai đoạn ấu trùng thứ hai của tôm he (còn gọi protozoea), gồm ba giai đoạn phụ Z1–Z3, bắt đầu ăn thức ăn ngoà…
  13. Zona pellucida ZPMàng trong suốtLớp glycoprotein ngoại bào (ZP1–ZP4) bao quanh noãn và phôi sớm của động vật có vú, có vai trò nhận diện tinh…
  14. Zonal centrifugationLy tâm theo vùngLy tâm trong rôto vùng với gradient tỉ trọng (sucrose, iodixanol) để tách hạt theo tỉ trọng nổi; dùng tinh sạc…
  15. ZoonosisBệnh truyền lây giữa động vật và ngườiBệnh truyền nhiễm lây tự nhiên giữa động vật có xương sống và người, như cúm gia cầm, lao bò, sảy thai truyền…
  16. ZwitterionIon lưỡng cực (zwitterion)Phân tử mang đồng thời một nhóm tích điện dương và một nhóm tích điện âm, tổng điện tích bằng không. Axit amin…
  17. ZygoteHợp tửTế bào lưỡng bội tạo thành ngay sau khi hai giao tử kết hợp, là khởi đầu của một cá thể mới.
  18. Zygote electroporationXung điện hợp tửĐưa phức hợp ribonucleoprotein Cas9–gRNA hoặc mRNA vào hợp tử còn màng trong suốt bằng xung điện, thay thế vi…
  19. ZymogenTiền enzyme; zymogenDạng tiền thân không hoạt động của enzyme, trở thành hoạt động sau khi bị cắt bỏ một đoạn peptide.
  20. ZymographyĐiện di hoạt tính enzyme (zymography)Kỹ thuật điện di trên gel chứa sẵn cơ chất (gelatin, casein, tinh bột…), sau đó loại SDS để enzyme phục hồi ho…

Đang hiện 20/21 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.