Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ Z: 36 thuật ngữ
- Z-scheme photocatalystquang xúc tác sơ đồ Z; hệ quang xúc tác dạng ZHệ quang xúc tác mô phỏng quang hợp tự nhiên, gồm hai chất bán dẫn: một chất cho phản ứng sinh H2 (hoặc khử CO…
- Z-scoređiểm zĐại lượng không thứ nguyên dùng đánh giá kết quả của phòng thử nghiệm trong một vòng thử nghiệm thành thạo, tí…Hoá họcThực phẩm
- Zaitsev's rulequy tắc ZaitsevQuy tắc kinh nghiệm cho phản ứng tách: khi loại HX khỏi alkyl halide hoặc loại nước khỏi alcohol, sản phẩm chí…
- Zener barrierrào an toàn ZenerThiết bị liên kết an toàn nội tại đặt ở vùng an toàn, gồm điện trở nối tiếp giới hạn dòng, diode Zener mắc son…
- ZeolitezeolitAluminosilicat tinh thể vi mao quản có khung ba chiều tạo bởi các tứ diện SiO4 và AlO4 nối chung đỉnh oxy, chứ…
- Zeolite 13X 13Xzeolit 13X; rây phân tử 13XZeolit tổng hợp dạng natri, cấu trúc faujasite (FAU) với tỷ số Si/Al thấp (cỡ 1–1,5), cửa sổ mao quản khoảng 0…
- Zeolite Azeolit AAluminosilicat tinh thể tổng hợp có khung LTA, tỷ lệ Si/Al bằng 1, dạng natri Na12[(AlO2)12(SiO2)12]·27H2O (ze…
- Zeolite Yzeolit YZeolit aluminosilicat tổng hợp có cấu trúc faujasit (mã FAU) với tỷ số Si/Al lớn hơn khoảng 1,5 (nhỏ hơn là ze…
- Zeolitic imidazolate framework ZIFkhung imidazolat dạng zeolit (ZIF)Phân nhóm của khung kim loại – hữu cơ (MOF) trong đó ion kim loại tứ diện (Zn²⁺, Co²⁺) được nối bằng phối tử i…
- Zero liquid discharge ZLDkhông xả thải chất lỏngHệ thống xử lý nước thải thu hồi gần như toàn bộ nước để tái sử dụng và chuyển các chất hoà tan còn lại thành…Hoá họcMôi trường
- Zero-gap membrane cellbình điện phân màng khoảng cách khôngCấu hình bình điện phân màng trao đổi ion trong công nghiệp xút – clo, trong đó màng được ép sát giữa anot và…
- Zero-order reactionphản ứng bậc khôngPhản ứng có tốc độ không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng: r = −k, nên trong bể gián đoạn nồng độ giảm tuyế…Hoá họcMôi trường
- Zero-shear viscosity η₀độ nhớt tại tốc độ trượt bằng khôngGiá trị giới hạn của độ nhớt biểu kiến khi tốc độ trượt tiến tới không, tương ứng với vùng Newton thứ nhất trê…
- Zeta potential ZP; ζthế zetaĐiện thế tại mặt trượt giữa lớp ion bám chặt quanh hạt keo và dung dịch, thường xác định từ độ linh động điện…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Ziegler–Natta catalyst ZN catalystxúc tác Ziegler–NattaHệ xúc tác trùng hợp olefin gồm hợp chất kim loại chuyển tiếp, điển hình là TiCl4 mang trên MgCl2, kết hợp với…
- Ziegler–Nichols method Z–Nphương pháp Ziegler–NicholsPhương pháp hiệu chỉnh bộ điều khiển PID công bố năm 1942, xác định thông số từ hệ số khuếch đại tới hạn Ku và…
- Zinc ZnkẽmNguyên tố kim loại, ký hiệu Zn, số hiệu nguyên tử 30, là vi chất thiết yếu nhưng ở nồng độ cao độc đối với thu…Hoá họcMôi trường
- Zinc chloridekẽm cloruaMuối ZnCl2, chất rắn trắng, cực kỳ hút ẩm và tan rất nhiều trong nước, dung dịch có tính axit; là axit Lewis đ…
- Zinc oxide ZnOkẽm oxitOxit ZnO, bột trắng, khối lượng mol 81,38 g/mol, cấu trúc wurtzit, điểm chảy khoảng 1.975 °C, không tan trong…
- Zinc sulfatekẽm sunfatMuối ZnSO4, thường ở dạng heptahydrat hoặc monohydrat, tinh thể không màu, tan tốt trong nước; sản xuất bằng h…
Đang hiện 20/36 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.