Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · chữ Y: 13 thuật ngữ

  1. YeastNấm menNấm đơn bào sinh sản chủ yếu bằng nảy chồi; Saccharomyces cerevisiae dùng làm bánh mì, rượu vang, bia ale, S.…Sinh họcThực phẩmMôi trường
  2. Yeast croppingThu hồi menThu men đã kết lắng từ đáy côn (men chìm) hoặc vớt từ bề mặt (men nổi) sau lên men, rồi bảo quản lạnh khoảng 2…
  3. Yeast slurryBùn men (yeast slurry)Huyền phù đặc nấm men thu từ đáy thùng lên men (bia), được bảo quản lạnh để tái sử dụng cấy cho mẻ sau hoặc tậ…
  4. YersiniaVi khuẩn YersiniaChi trực khuẩn Gram âm; Yersinia enterocolitica ưa lạnh (phát triển được ở 0–4 °C), lây chủ yếu qua thịt lợn,…
  5. Yield stress τ₀ứng suất chảy; giới hạn chảyỨng suất trượt tối thiểu phải vượt qua để một chất lưu phi Newton bắt đầu chảy; dưới giá trị này vật liệu ứng…Hoá họcThực phẩm
  6. YogurtSữa chua; YaourtSữa lên men bằng hệ cộng sinh Streptococcus thermophilus và Lactobacillus delbrueckii subsp. bulgaricus. Quy t…
  7. Yogurt cultureGiống sữa chuaGiống khởi động ưa nhiệt gồm Streptococcus thermophilus và Lactobacillus delbrueckii subsp. bulgaricus (thường…
  8. Yogurt incubationỦ sữa chua; Lên men sữa chuaGiữ sữa đã cấy giống ở nhiệt độ lên men cho đến pH đích (khoảng 4,5–4,6): ủ ngắn ở 42–43 °C trong khoảng 2,5–3…
  9. Yolk color fanQuạt so màu lòng đỏBộ thẻ màu xếp thành hình quạt với thang điểm 1–15 từ vàng nhạt đến cam đậm, dùng để so màu lòng đỏ bằng mắt d…
  10. Yolk contaminationLẫn lòng đỏ (trong lòng trắng)Sự lẫn lòng đỏ vào lòng trắng khi tách; chỉ một lượng rất nhỏ (cỡ 0,03%) lipid lòng đỏ cũng làm giảm mạnh khả…
  11. Yolk gelationĐông gel lòng đỏ (khi cấp đông)Lòng đỏ cấp đông dưới khoảng −6 °C trở nên sệt, dẻo không hồi phục sau rã đông do lipoprotein tỉ trọng thấp kế…
  12. Yolk indexChỉ số lòng đỏTỉ số giữa chiều cao và đường kính lòng đỏ trứng đập trên mặt phẳng; trứng tươi có khoảng 0,40–0,45, giảm dần…
  13. Young's modulus Emô đun Young; mô đun đàn hồiTỷ số giữa ứng suất và biến dạng trong vùng đàn hồi tuyến tính khi kéo hoặc nén một trục, E = σ/ε, đơn vị Pa h…Hoá họcThực phẩm

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.