Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ Y: 18 thuật ngữ

  1. Yamanaka factors OSKMCác yếu tố YamanakaBộ bốn yếu tố phiên mã Oct4, Sox2, Klf4 và c-Myc mà Takahashi và Yamanaka dùng năm 2006 để tái lập trình tế bà…
  2. Yarrowia lipolyticaYarrowia lipolytica (nấm men công nghiệp tích luỹ dầu)Nấm men lưỡng hình hiếu khí bắt buộc, dùng được alkane, dầu, glycerol và glucose; là chủng chủ cho dầu đơn bào…
  3. Yarrowia lipolytica chassisSinh vật khung Yarrowia lipolyticaNấm men có khả năng tích luỹ lipid rất cao và dùng được nhiều nguồn carbon kỵ nước, được dùng làm khung cho sả…
  4. YeastNấm menNấm đơn bào sinh sản chủ yếu bằng nảy chồi; Saccharomyces cerevisiae dùng làm bánh mì, rượu vang, bia ale, S.…Sinh họcThực phẩmMôi trường
  5. Yeast 2.0 project Sc2.0Dự án nấm men tổng hợp 2.0Hợp tác quốc tế nhằm dựng toàn bộ 16 nhiễm sắc thể của Saccharomyces cerevisiae bằng DNA tổng hợp theo thiết k…
  6. Yeast activatorChất hoạt hoá nấm menChế phẩm bổ sung cung cấp nitơ, vitamin và sterol giúp nấm men bắt đầu lên men nhanh và hoàn tất quá trình.
  7. Yeast artificial chromosome YACNhiễm sắc thể nhân tạo của nấm menVector nhân lên trong nấm men, mang được đoạn DNA tới hàng trăm kilobase nhờ có tâm động và telomere nhân tạo.
  8. Yeast contaminationNhiễm nấm men lạSự có mặt của nấm men hoang dã ngoài ý muốn, gây mùi lạ và làm sai lệch tiến trình lên men.
  9. Yeast extractCao nấm menChế phẩm thu từ việc tự phân nấm men, giàu vitamin nhóm B, axit amin và nucleotide, dùng làm chất kích thích s…
  10. Yeast flocculationSự kết lắng nấm menHiện tượng tế bào nấm men kết thành khối nhiều tế bào rồi lắng xuống khi hết đường, do protein lectin trên vác…
  11. Yeast mashDịch menDịch đường đã được cấy nấm men và đang trong quá trình lên men ở sản xuất cồn.
  12. Yeast surface displayTrình bày trên bề mặt nấm menHệ trình bày gắn đoạn kháng thể vào protein vách nấm men, cho phép dùng flow cytometry để sắp xếp tế bào theo…
  13. Yeast two-hybrid Y2HHệ hai thể lai ở nấm menHệ thống phát hiện tương tác giữa hai protein trong tế bào nấm men thông qua việc tái lập hoạt tính của một yế…
  14. Yeast viabilityĐộ sống của nấm menTỷ lệ phần trăm tế bào nấm men còn sống trong một mẫu, thường đo bằng nhuộm methylene blue hoặc nhuộm huỳnh qu…
  15. Yellow head virus YHVVirus đầu vàngVirus RNA thuộc họ Roniviridae gây bệnh đầu vàng ở tôm sú và tôm thẻ, với phần đầu ngực vàng nhạt, tôm bỏ ăn v…
  16. Yield coefficientHệ số hiệu suấtLượng sinh khối hoặc sản phẩm tạo ra trên mỗi đơn vị chất nền tiêu thụ.
  17. Yolk-sac larvaẤu trùng còn noãn hoàng (cá bột)Giai đoạn cá mới nở sống nhờ dinh dưỡng từ túi noãn hoàng, miệng và ruột chưa hoàn chỉnh, chưa cần cho ăn. Thờ…
  18. YY supermaleCá đực YY (siêu đực)Cá đực có hai nhiễm sắc thể Y, tạo bằng lai cá đực XY với cá cái giả XY đã chuyển giới bằng estrogen rồi kiểm…

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.