Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ hoá học17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · chữ Y: 4 thuật ngữ

  1. Yield Yhiệu suấtTỷ số giữa lượng sản phẩm mong muốn thực tế thu được và lượng sản phẩm tối đa có thể tạo thành theo tỷ lượng t…
  2. Yield stress τ₀ứng suất chảy; giới hạn chảyỨng suất trượt tối thiểu phải vượt qua để một chất lưu phi Newton bắt đầu chảy; dưới giá trị này vật liệu ứng…Hoá họcThực phẩm
  3. Young–Laplace equationphương trình Young–LaplacePhương trình liên hệ hiệu áp suất qua một bề mặt phân chia pha cong với sức căng bề mặt và độ cong của bề mặt:…
  4. Young's modulus Emô đun Young; mô đun đàn hồiTỷ số giữa ứng suất và biến dạng trong vùng đàn hồi tuyến tính khi kéo hoặc nén một trục, E = σ/ε, đơn vị Pa h…Hoá họcThực phẩm

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn hoá chất & môi trường

Pollutant/pəˈluːtənt/chất ô nhiễmChất hoặc hợp chất hoá học, yếu tố vật lý, sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.