Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ X: 15 thuật ngữ

  1. X-chromosome inactivation XCIBất hoạt nhiễm sắc thể XQuá trình bất hoạt một trong hai nhiễm sắc thể X ở tế bào cái của thú, do RNA không mã hoá Xist bao phủ và thu…
  2. X-linked inheritanceDi truyền liên kết với nhiễm sắc thể XKiểu di truyền của gen nằm trên nhiễm sắc thể X. Với tính trạng lặn, con đực (XY, bán hợp tử) biểu hiện nhiều…
  3. X-ray crystallographyTinh thể học tia XKỹ thuật xác định cấu trúc ba chiều của phân tử từ bản mẫu nhiễu xạ tia X trên tinh thể.
  4. Xanthan gumGôm xanthan (E415)Polysaccharide ngoại bào do vi khuẩn Xanthomonas campestris lên men tạo ra, cho độ nhớt cao ở nồng độ thấp, gi…Sinh họcThực phẩm
  5. Xeno nucleic acid XNAAxit nucleic ngoại laiPhân tử tương tự DNA hoặc RNA nhưng có khung đường thay thế, vẫn lưu được thông tin và bắt cặp bổ sung; vì enz…
  6. Xeno-free medium XFMôi trường không thành phần dị loàiMôi trường nuôi tế bào người không chứa thành phần từ loài khác người, nhưng có thể có thành phần người như al…
  7. XenobiologySinh học ngoại lai (xenobiology)Nhánh sinh học tổng hợp nghiên cứu hệ sống dùng các thành phần hoá học khác với tự nhiên, như bộ mã mở rộng, b…
  8. Xenobioticchất ngoại sinh; chất lạ sinh họcHợp chất hoá học xa lạ với một sinh vật hoặc hệ sinh học, thường là chất tổng hợp nhân tạo như thuốc bảo vệ th…Sinh họcMôi trường
  9. Xenobiotic metabolismChuyển hoá xenobioticTập hợp các phản ứng enzyme biến đổi hợp chất ngoại sinh (thuốc, hoá chất môi trường, chất độc thực vật) thành…
  10. XenotransplantationGhép mô dị loàiViệc ghép tế bào, mô hoặc cơ quan từ loài này sang loài khác, thường từ lợn sang người.
  11. XOR gateCổng XOR (cổng loại trừ)Mạch cho đầu ra khi chỉ một trong hai đầu vào có mặt, tắt khi cả hai cùng có hoặc cùng vắng; thường phải ghép…
  12. XylanaseXylanaseEnzyme thuỷ phân xylan trong hemicellulose, dùng trong tẩy trắng bột giấy, thức ăn chăn nuôi và làm bánh.
  13. XylitolXylitolRượu đường năm carbon có độ ngọt gần sucrose, không gây sâu răng và chuyển hoá ít phụ thuộc insulin. Sản xuất…
  14. Xylose fermentationLên men xyloseChuyển xylose từ hemicellulose thành ethanol hoặc hoá chất. S. cerevisiae tự nhiên không lên men được xylose;…
  15. Xylose isomeraseXylose isomerase (glucose isomerase)Enzyme chuyển glucose thành fructose và xylose thành xylulose, dùng cố định trong cột để sản xuất syrup giàu f…

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.