Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ X: 8 thuật ngữ
- X-ray absorption near-edge structure XANEScấu trúc gần bờ hấp thụ tia XVùng phổ hấp thụ tia X nằm sát bờ hấp thụ của một nguyên tố, từ trước bờ đến khoảng vài chục eV sau bờ, phản á…
- X-ray absorption spectroscopy XASphổ hấp thụ tia XKỹ thuật đo hệ số hấp thụ tia X của mẫu theo năng lượng photon quanh bờ hấp thụ của electron lõi (bờ K, L) của…
- X-ray diffraction XRDnhiễu xạ tia XKỹ thuật xác định cấu trúc tinh thể và thành phần pha khoáng của vật liệu dựa trên sự nhiễu xạ tia X trên các…Hoá họcMôi trường
- X-ray fluorescence XRFhuỳnh quang tia XKỹ thuật phân tích nguyên tố trong đó mẫu được chiếu tia X sơ cấp làm bật điện tử lớp trong, và các nguyên tử…Hoá họcMôi trường
- X-ray photoelectron spectroscopy XPS; ESCAphổ quang điện tử tia X (XPS)Kỹ thuật phân tích bề mặt đo năng lượng liên kết của điện tử lõi bị bật ra khi chiếu tia X đơn sắc lên mẫu tro…
- x-y diagramgiản đồ x–y; đồ thị cân bằng lỏng–hơiGiản đồ biểu diễn nồng độ cấu tử dễ bay hơi trong pha hơi theo nồng độ của nó trong pha lỏng ở áp suất không đ…
- Xylene C8H10xyleneHydrocarbon thơm có công thức C6H4(CH3)2, gồm ba đồng phân ortho-, meta- và para-xylene, có trong xăng và được…Hoá họcMôi trường
- Xylene isomerizationđồng phân hoá xyleneQuá trình xúc tác trong vòng tuần hoàn sản xuất paraxylene, chuyển dòng C8 aromatic đã bị tách bớt p-xylene tr…
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.