Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ W: 51 thuật ngữ
- Warburg effectHiệu ứng Warburg; đường phân hiếu khíXu hướng của tế bào ung thư và nhiều tế bào tăng sinh nhanh chuyển hoá glucose thành lactate ngay cả khi đủ ox…
- WashoutSự rửa trôi tế bàoHiện tượng tế bào bị đưa ra khỏi thiết bị nhanh hơn tốc độ chúng sinh ra, làm mất canh trường.Sinh họcMôi trường
- Waste activated sludge WASbùn hoạt tính dưPhần bùn hoạt tính được rút khỏi hệ thống để cân bằng lượng sinh khối tăng thêm và duy trì thời gian lưu bùn t…Sinh họcMôi trường
- Waste disposalThải bỏ chất thảiViệc xử lý và tiêu huỷ cuối cùng chất thải theo cách không gây hại cho người và môi trường.Sinh họcMôi trường
- Waste stabilization pond WSPHồ ổn định chất thải; hồ sinh họcHồ đất nông xử lý nước thải nhờ quá trình tự nhiên của vi khuẩn và tảo, thường bố trí nối tiếp hồ kỵ khí – hồ…
- Waste valorizationNâng giá trị phụ phẩmViệc chuyển chất thải hoặc phụ phẩm thành sản phẩm có giá trị bằng con đường sinh học hoặc hoá học.Hoá họcSinh họcMôi trường
- Wastewater treatmentXử lý nước thảiChuỗi quá trình loại chất rắn, chất hữu cơ và dinh dưỡng khỏi nước thải trước khi xả ra môi trường.Hoá họcSinh họcMôi trường
- Wastewater treatment plant WWTP; HTXLNTnhà máy xử lý nước thải; trạm xử lý nước thảiTổ hợp công trình, thiết bị và hệ thống điều khiển thực hiện việc xử lý nước thải trước khi xả ra nguồn tiếp n…Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Wastewater-based epidemiology WBEDịch tễ học dựa trên nước thải (WBE)Phương pháp đo dấu ấn sinh học hoặc hoá học (vật liệu di truyền vi sinh vật, chất chuyển hoá dược chất) trong…
- Water activity awHoạt độ nướcTỉ số giữa áp suất hơi nước của thực phẩm và của nước nguyên chất ở cùng nhiệt độ (0–1), biểu thị lượng nước t…Sinh họcThực phẩm
- Water bathBể ổn nhiệtThiết bị giữ nước ở nhiệt độ cố định để ủ mẫu hoặc giữ môi trường ở nhiệt độ mong muốn.
- Water footprint WFdấu chân nướcChỉ số định lượng lượng nước ngọt sử dụng trực tiếp và gián tiếp để sản xuất hàng hoá, dịch vụ hoặc cho tiêu d…Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Water for injection WFINước pha tiêmLoại nước tinh khiết cao nhất dùng trong sản xuất thuốc tiêm, đạt giới hạn chặt về độ dẫn điện, tổng carbon hữ…Hoá họcSinh học
- Water intrusion test WITPhép thử xâm nhập nướcPhép thử tính toàn vẹn dành cho màng kỵ nước dùng lọc khí: nước được tạo áp phía thượng lưu màng khô, đo lượng…
- Water purification systemHệ thống xử lý nước tinh khiếtChuỗi thiết bị biến nước cấp thành nước tinh khiết hoặc nước pha tiêm, gồm tiền xử lý (lọc, làm mềm, than hoạt…
- Water qualityChất lượng nướcTập hợp các chỉ tiêu lý, hoá, sinh của nước nuôi như oxy hoà tan, amoni, nitrit, pH và độ kiềm.Sinh họcMôi trường
- Water resource recovery facility WRRFNhà máy thu hồi tài nguyên nước (WRRF)Khái niệm thay thế cho nhà máy xử lý nước thải, coi nước thải là nguồn tài nguyên để thu hồi nước tái sử dụng,…
- Water reusetái sử dụng nướcViệc sử dụng lại nước thải đã qua xử lý cho các mục đích có lợi như tưới tiêu, công nghiệp, đô thị, bổ cập nướ…Sinh họcMôi trường
- Weak ion exchangerNhựa trao đổi ion yếuNhựa có nhóm chức chỉ ion hoá một phần tuỳ pH (amin bậc ba như DEAE, nhóm carboxyl), cho mật độ điện tích thay…
- Weak partitioning chromatography WPCSắc ký phân bố yếuChế độ trung gian giữa chảy qua và gắn – rửa giải: điều kiện được chọn để sản phẩm gắn yếu (hệ số phân bố khoả…
Đang hiện 20/51 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.