Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ V: 108 thuật ngữ

  1. V(D)J recombinationTái tổ hợp V(D)JQuá trình sắp xếp lại DNA trong lympho bào đang phát triển, ghép ngẫu nhiên các đoạn gen V, D, J (chuỗi nặng,…
  2. VaccinationSự tiêm phòngViệc đưa vắc xin vào cơ thể để tạo miễn dịch chủ động chống một mầm bệnh.
  3. VaccineVắc xinChế phẩm chứa kháng nguyên của mầm bệnh, đưa vào cơ thể để tạo miễn dịch bảo vệ mà không gây bệnh.
  4. Vaccine effectivenessHiệu quả vaccine trên thực địaMức bảo vệ quan sát được khi vaccine dùng trong cộng đồng, ước lượng bằng các thiết kế quan sát như bệnh – chứ…
  5. Vaccine efficacy VEHiệu lực vaccineMức giảm tỷ lệ bệnh ở nhóm tiêm so với nhóm đối chứng trong thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên, tính theo công thứ…
  6. Vaccine immunogenicityTính sinh miễn dịch của vaccineKhả năng vaccine tạo được đáp ứng miễn dịch đo được, đánh giá qua hiệu giá kháng thể gắn và trung hoà, tần suấ…
  7. Vaccine platformNền tảng vaccineCông nghệ dùng chung một khung sản xuất và kiểm nghiệm, chỉ thay phần trình tự hoặc kháng nguyên để tạo vaccin…
  8. VacuoleKhông bàoTúi lớn có màng trong tế bào thực vật và nấm men, dự trữ nước, ion và chất chuyển hoá, duy trì áp suất trương.
  9. Vacuum agroinfiltrationThẩm nhiễm Agrobacterium bằng chân khôngCách đưa dịch Agrobacterium vào khoảng gian bào của toàn bộ cây bằng cách nhúng cây vào dịch khuẩn rồi hạ áp k…
  10. Vacuum concentratorMáy cô quay chân khôngThiết bị kết hợp rotor ly tâm, buồng chân không và bẫy lạnh để bay hơi dung môi khỏi nhiều ống mẫu nhỏ ở nhiệt…
  11. ValidationSự thẩm địnhViệc chứng minh bằng chứng cứ khách quan rằng một phương pháp, quy trình hay thiết bị luôn cho kết quả đạt yêu…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  12. Validation master plan VMPKế hoạch thẩm định tổng thểTài liệu cấp cao mô tả chính sách, phạm vi, trách nhiệm và cách tiếp cận thẩm định của một cơ sở hay dự án: da…Hoá họcSinh học
  13. Validation protocolĐề cương thẩm địnhKế hoạch viết, được phê duyệt trước khi thực hiện, mô tả mục tiêu, phạm vi, trách nhiệm, các bước quan trọng,…
  14. Validation setTập kiểm địnhPhần dữ liệu tách khỏi tập huấn luyện dùng để chọn siêu tham số, so sánh mô hình và dừng sớm trong quá trình p…
  15. Value for cultivation and use VCUGiá trị canh tác và sử dụngBộ chỉ tiêu đánh giá giống mới về năng suất, chất lượng, thời gian sinh trưởng và khả năng chống chịu, thực hi…
  16. Van Deemter equationphương trình Van DeemterPhương trình mô tả chiều cao đĩa lý thuyết của cột sắc ký theo tốc độ tuyến tính của pha động: H = A + B/u + C…Hoá họcSinh học
  17. Van't Riet correlationTương quan Van't RietTương quan thực nghiệm dạng kLa = C·(P/V)^α·uG^β biểu diễn hệ số truyền oxy thể tích theo công suất trên thể t…
  18. VanillinVanillinHợp chất tạo hương vani chính, được sản xuất sinh học bằng chuyển hoá axit ferulic nhờ Amycolatopsis hoặc Pseu…Hoá họcSinh học
  19. Vapor-phase liquid nitrogen storageBảo quản trong pha hơi nitơ lỏngGiữ mẫu phía trên mặt nitơ lỏng trong bình Dewar, nhiệt độ khoảng −150 đến −190 °C tuỳ chiều cao giá. Tránh ốn…
  20. Vaporized hydrogen peroxide VHPHydro peroxide hoá hơiTác nhân khử nhiễm bề mặt dạng hơi tạo từ dung dịch hydro peroxide (thường 30–35%), dùng cho isolator, buồng c…

Đang hiện 20/108 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.