Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữCông nghệ thực phẩm17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · chữ U: 2 thuật ngữ

  1. Unsaponifiable matterChất không xà phòng hoáPhần lipid không phản ứng với kiềm khi xà phòng hoá và tan trong dung môi hữu cơ, gồm sterol, tocopherol, hydr…
  2. Unsaturated fatty acidAxit béo không noAxit béo có một (không no đơn – MUFA, như oleic) hoặc nhiều liên kết đôi (không no đa – PUFA, như linoleic, α-…

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.