Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ U: 40 thuật ngữ

  1. Ubiquinone CoQUbiquinone; coenzyme QBenzoquinone tan trong lipid có đuôi isoprenoid (10 đơn vị ở người, CoQ10), di chuyển tự do trong màng trong t…
  2. UbiquitinationSự ubiquitin hoáBiến đổi sau dịch mã gắn ubiquitin, một protein 76 gốc axit amin, vào lysine của protein đích qua chuỗi enzyme…
  3. Ultra-low attachment plate ULA plateĐĩa siêu kém bám dínhĐĩa nuôi phủ lớp hydrogel trung tính ưa nước, thường dẫn xuất polyethylene oxide, ngăn protein hấp phụ và tế b…
  4. Ultra-low temperature freezer ULT freezerTủ đông sâu (−80 °C)Tủ đông duy trì khoảng −86 đến −40 °C, thường đặt −80 °C, dùng lưu trữ dài hạn chủng vi sinh vật trong glycero…
  5. UltracentrifugeMáy siêu ly tâmMáy ly tâm đạt gia tốc rất lớn, dùng để tách phân tử sinh học và bào quan.
  6. Ultrafiltration UFSiêu lọcViệc lọc qua màng giữ lại phân tử lớn theo khối lượng phân tử, dùng để cô đặc và đổi đệm cho protein.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  7. Ultrapure water UPWnước siêu tinh khiếtNước đã loại gần như hoàn toàn ion, chất hữu cơ, hạt lơ lửng và vi sinh vật, có điện trở suất đạt 18,2 MΩ·cm ở…Hoá họcSinh học
  8. Ultrarapid metabolizer UMNgười chuyển hoá rất nhanhKiểu hình trong đó hoạt tính enzyme chuyển hoá thuốc cao hơn bình thường, thường do mang nhiều bản sao gen hoạ…
  9. Umbrella trialThử nghiệm kiểu ôThiết kế thử nghiệm trong một loại ung thư, chia người bệnh vào nhiều nhánh điều trị khác nhau theo biến đổi p…
  10. UncouplerChất tách cặp; chất khử ghépChất (thường là axit yếu ưa lipid như 2,4-dinitrophenol, FCCP, CCCP) mang proton qua màng trong ty thể, làm mấ…
  11. Unfolded protein response UPRĐáp ứng protein không gấp nếpChương trình tín hiệu được kích hoạt khi protein chưa gấp nếp tích tụ trong lưới nội chất (stress lưới nội chấ…
  12. Unicellular organismSinh vật đơn bàoSinh vật mà toàn bộ cơ thể chỉ gồm một tế bào thực hiện mọi chức năng sống, gồm vi khuẩn, cổ khuẩn, nấm men, v…
  13. Unidirectional airflow UDAFLuồng khí một chiềuLuồng khí đã lọc HEPA chuyển động song song, cùng hướng và vận tốc đều trên toàn tiết diện, cuốn tiểu phân ra…
  14. Uniform manifold approximation and projection UMAPPhép chiếu xấp xỉ đa tạp đồng nhất (UMAP)Phương pháp giảm chiều phi tuyến (công bố năm 2018) dựng đồ thị lân cận trong không gian nhiều chiều rồi tối ư…
  15. UniFrac distance UniFracKhoảng cách UniFracThước đo khác biệt giữa hai quần xã (công bố năm 2005) tính bằng tỷ lệ chiều dài nhánh trên cây phát sinh chỉ…
  16. Unintended effectTác động không mong muốnThay đổi về thành phần, chuyển hoá hoặc kiểu hình xuất hiện ngoài mục tiêu của việc biến đổi gen.
  17. Unintentional releasePhóng thải ngoài ý muốnViệc tác nhân sinh học thoát ra ngoài phạm vi kiểm soát do sự cố, hỏng thiết bị hoặc sai thao tác.
  18. Uniparental disomy UPDDisomy đơn thân (hai nhiễm sắc thể cùng nguồn bố hoặc mẹ)Tình trạng cả hai bản sao của một nhiễm sắc thể (hoặc một đoạn) đều nhận từ cùng một bố hoặc mẹ, thường do giả…
  19. UniportVận chuyển đơn (uniport)Kiểu vận chuyển qua màng trong đó protein chuyển một loại chất tan duy nhất theo chiều gradient nồng độ của ch…
  20. UnipotentĐơn tiềm năngChỉ tế bào gốc hoặc tế bào tiền thân chỉ có thể sinh ra một loại tế bào biệt hoá duy nhất, dù vẫn tự tái tạo;…

Đang hiện 20/40 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.