Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ U: 63 thuật ngữ
- U-tube heat exchangerthiết bị trao đổi nhiệt ống chữ UThiết bị trao đổi nhiệt vỏ–ống có các ống uốn hình chữ U, cả hai đầu ống gắn vào một mặt sàng duy nhất, nên ch…
- Ugi reaction U-4CRphản ứng UgiPhản ứng đa thành phần giữa aldehyde (hoặc ketone), amine, axit carboxylic và isocyanide, tạo α-acylamino amid…
- UL 94 flammability rating UL 94cấp chống cháy UL 94Hệ phân cấp tính cháy của vật liệu chất dẻo dùng cho chi tiết thiết bị điện theo tiêu chuẩn UL 94, dựa trên th…
- Ullmann reactionphản ứng UllmannTheo nghĩa gốc: phản ứng ghép đôi aryl halide bằng bột đồng ở nhiệt độ cao (thường trên 200 °C) tạo biaryl đối…
- Ultimate analysisphân tích nguyên tốPhép xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố carbon (C), hydro (H), oxy (O), nitơ (N), lưu huỳnh (S) và tr…Hoá họcMôi trường
- Ultimate gain Kuhệ số khuếch đại tới hạnGiá trị hệ số khuếch đại tỉ lệ mà tại đó vòng kín chỉ dùng tác động tỉ lệ bắt đầu dao động điều hoà với biên đ…
- Ultra-high-molecular-weight polyethylene UHMWPEpolyethylene khối lượng phân tử siêu caoPolyethylene mạch thẳng có khối lượng phân tử rất cao, thường từ khoảng 3 đến 6 triệu g/mol trở lên, sản xuất…
- Ultra-high-performance liquid chromatography UHPLC; UPLCsắc ký lỏng siêu hiệu năng (UHPLC)Biến thể của HPLC dùng hạt pha tĩnh dưới 2 µm và hệ thống chịu áp suất tới khoảng 1.000 bar. Hạt nhỏ làm giảm…Hoá họcThực phẩm
- Ultra-low sulfur diesel ULSDdiesel siêu thấp lưu huỳnhNhiên liệu diesel có hàm lượng lưu huỳnh rất thấp, tối đa 15 ppm khối lượng theo quy định Hoa Kỳ hoặc 10 ppm t…
- Ultrafiltration UFSiêu lọcViệc lọc qua màng giữ lại phân tử lớn theo khối lượng phân tử, dùng để cô đặc và đổi đệm cho protein.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Ultrapure water UPWnước siêu tinh khiếtNước đã loại gần như hoàn toàn ion, chất hữu cơ, hạt lơ lửng và vi sinh vật, có điện trở suất đạt 18,2 MΩ·cm ở…Hoá họcSinh học
- Ultrasonic flowmeter USMlưu lượng kế siêu âmThiết bị đo lưu lượng dựa trên chênh lệch thời gian truyền của sóng siêu âm theo chiều xuôi và chiều ngược dòn…
- Ultrasonic reactorthiết bị phản ứng siêu âmThiết bị phản ứng sử dụng sóng siêu âm (thường từ 20 kHz đến vài MHz) truyền vào chất lỏng qua đầu phát (sonot…
- Ultrasonic thickness measurement UTM; UT thicknessđo chiều dày bằng siêu âmPhương pháp kiểm tra không phá huỷ xác định chiều dày thành vật liệu từ một phía bằng kỹ thuật xung – dội: đầu…
- Ultrasound-assisted extraction UAEchiết có hỗ trợ siêu âm; chiết siêu âmPhương pháp chiết rắn – lỏng sử dụng sóng siêu âm công suất (thường tần số cỡ 20–40 kHz) để tạo hiện tượng xâm…
- Ultrastable Y zeolite USYzeolit Y siêu bền (USY)Zeolit Y đã được tách nhôm một phần khỏi khung mạng bằng trao đổi amoni kết hợp xử lý thuỷ nhiệt (steaming), c…
- Ultraviolet filterchất lọc tia UV; chất chống nắng (mỹ phẩm)Chất được đưa vào sản phẩm chống nắng và mỹ phẩm để giảm lượng bức xạ tử ngoại UVB (280–315 nm) và UVA (315–40…
- Ultraviolet photoelectron spectroscopy UPSphổ quang điện tử tử ngoạiKỹ thuật phổ quang điện tử dùng photon tử ngoại chân không, thường từ đèn phóng điện heli (He I 21,2 eV, He II…
- UN number UN No.số UNMã bốn chữ số do Liên Hợp Quốc ấn định cho từng chất hoặc nhóm chất nguy hiểm trong vận chuyển, dùng để nhận d…
- Unbound moistureẩm tự do; ẩm không liên kếtPhần ẩm trong vật liệu có áp suất hơi bằng áp suất hơi của nước nguyên chất ở cùng nhiệt độ, tức ẩm nằm trên b…
Đang hiện 20/63 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.