Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ T: 309 thuật ngữ
- T cellTế bào TTế bào lympho nhận biết kháng nguyên qua thụ thể tế bào T và điều phối hoặc trực tiếp tiêu diệt tế bào nhiễm.
- T cell exhaustionKiệt sức tế bào TTrạng thái tế bào T mất dần khả năng tăng sinh và tiết cytokine sau khi bị kích thích kháng nguyên kéo dài, kè…
- T cell receptor TCRThụ thể tế bào TPhức hợp protein trên bề mặt tế bào T nhận biết đoạn peptide kháng nguyên được trình diện cùng phân tử MHC.
- T follicular helper cell TfhTế bào T hỗ trợ nangTế bào T CD4 mang CXCR5, PD-1 và yếu tố phiên mã Bcl-6, di chuyển vào nang lympho để hỗ trợ tế bào B qua CD40L…
- T helper 1 cell Th1Tế bào Th1Phân nhóm tế bào T CD4 biệt hoá dưới tác động của IL-12, mang yếu tố phiên mã T-bet và tiết IFN-γ, IL-2, TNF-α…
- T helper 17 cell Th17Tế bào Th17Phân nhóm tế bào T CD4 biệt hoá dưới IL-6 và TGF-β, duy trì bởi IL-23, mang RORγt và tiết IL-17A, IL-17F, IL-2…
- T helper 2 cell Th2Tế bào Th2Phân nhóm tế bào T CD4 biệt hoá dưới tác động của IL-4, mang GATA3 và tiết IL-4, IL-5, IL-13; thúc đẩy chuyển…
- T-distributed stochastic neighbor embedding t-SNENhúng lân cận ngẫu nhiên phân bố t (t-SNE)Phương pháp giảm chiều phi tuyến (2008) chuyển khoảng cách thành xác suất lân cận và tìm biểu diễn hai chiều g…
- T-DNAT-DNA; đoạn DNA chuyểnĐoạn DNA của plasmid Ti được chuyển vào và tích hợp vào hệ gen thực vật; trong vector nhân tạo, gen đích được…
- T-DNA border LB; RBBờ T-DNA; Trình tự biên T-DNAHai trình tự lặp dài 25 bp (bờ trái LB và bờ phải RB) giới hạn đoạn T-DNA; endonuclease VirD1/VirD2 cắt sợi dư…
- T0 plant T0Cây thế hệ T0Cây tái sinh trực tiếp từ tế bào được chuyển gen hoặc chỉnh sửa, thường còn khảm về kiểu gen và dị hợp về đột…
- T4 phagePhage T4Thực khuẩn thể chỉ tan của Escherichia coli, bộ gen DNA sợi đôi khoảng 169 kb, hạt có đầu 20 mặt và đuôi co rú…
- T7 expression systemHệ biểu hiện T7Hệ biểu hiện ở Escherichia coli trong đó gen đích nằm sau promoter T7 và chỉ được phiên mã bởi RNA polymerase…
- T7 RNA polymeraseRNA polymerase T7Enzyme một tiểu đơn vị của phage T7, phiên mã rất chọn lọc từ promoter T7 và nhanh hơn RNA polymerase vi khuẩn…
- TA cloningNhân dòng TAPhương pháp nhân dòng trực tiếp sản phẩm PCR dựa trên đầu lồi adenine đơn mà một số DNA polymerase chịu nhiệt…
- Tac promoterPromoter tacPromoter lai giữa promoter trp và promoter lac, mạnh hơn cả hai promoter gốc nhưng vẫn chịu ức chế bởi LacI nê…
- TadA deaminase TadADeaminase TadAEnzyme khử amin adenosine trên tRNA của vi khuẩn, được tiến hoá định hướng trong phòng thí nghiệm để hoạt động…
- Tag SNPSNP gắn thẻSNP được chọn làm đại diện cho một nhóm SNP khác có mất cân bằng liên kết cao với nó (thường r² ≥ 0,8), nhờ vậ…
- TagmentationPhân mảnh – gắn thẻ đồng thời (tagmentation)Bước dùng transposase Tn5 nạp sẵn adapter để cắt DNA và gắn trình tự adapter vào hai đầu đoạn trong một phản ứ…
- Tajima's DChỉ số D của TajimaThống kê (Tajima, 1989) so sánh hai ước lượng đa dạng: số khác biệt trung bình giữa các cặp trình tự và số vị…
Đang hiện 20/309 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.