Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ S: 559 thuật ngữ
- S phasePha S (pha tổng hợp DNA)Pha của kỳ trung gian trong đó toàn bộ DNA nhân được nhân đôi đúng một lần và histone được tổng hợp mới, đồng…
- S-Adenosylmethionine SAMS-AdenosylmethionineChất cho nhóm methyl phổ biến nhất, tạo từ methionine và ATP bởi methionine adenosyltransferase; nhóm methyl g…
- S-layerLớp S; lớp protein bề mặtLớp đơn phân tử protein hoặc glycoprotein tự lắp ghép thành mạng tinh thể hai chiều bao ngoài tế bào nhiều vi…
- SaccharificationSự đường hoáSự thuỷ phân tinh bột (hoặc cellulose) thành đường lên men được như maltose, glucose bằng enzyme (amylase của…Sinh họcThực phẩm
- Saccharomyces cerevisiaeSaccharomyces cerevisiaeNấm men được dùng lâu đời nhất trong sản xuất bánh, bia, rượu và ethanol; cũng là sinh vật mô hình nhân thực c…
- Sacrificial bioinkMực sinh học hy sinhVật liệu in tạm thời để chống đỡ hoặc để chiếm chỗ, sau đó được loại bỏ bằng hạ nhiệt, tăng nhiệt hay enzyme;…
- Safety data sheet SDSphiếu an toàn hoá chấtTài liệu gồm 16 mục cung cấp thông tin về nhận dạng, thành phần, đặc tính nguy hiểm, sơ cứu, chữa cháy, xử lý…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Safety pharmacologyDược lý an toànNhóm nghiên cứu tiền lâm sàng đánh giá tác dụng không mong muốn của thuốc lên các chức năng sống, trước hết là…
- Salicylic acid SAAxit salicylicHormone phenol điều khiển phòng vệ chống tác nhân sinh dưỡng bắt buộc và là tín hiệu then chốt của kháng hệ th…
- Salt bridgecầu muốiBộ phận nối hai bán pin, thường là ống chứa dung dịch kali clorua hoặc kali nitrat đặc trong gel agar, cho ion…Hoá họcSinh học
- Salt gradientGradient muốiCách rửa giải sắc ký trao đổi ion bằng cách tăng dần nồng độ muối để cạnh tranh với vị trí gắn, chất gắn yếu r…
- Salt Overly Sensitive pathway SOS pathwayCon đường SOSMạch tín hiệu điều hoà cân bằng natri trong cây: calci do mặn gây ra được SOS3 nhận, hoạt hoá kinase SOS2, kin…
- Salt toleranceTính chịu mặnKhả năng cây sinh trưởng bình thường trong đất hoặc nước có nồng độ muối cao.
- Salting outKết tủa bằng muốiViệc dùng nồng độ muối cao, thường là amoni sunfat, làm protein mất nước hydrat và kết tủa chọn lọc.Hoá họcSinh học
- Sample managementQuản lý mẫuHệ thống quy trình và hồ sơ kiểm soát mẫu từ khi nhận đến khi loại bỏ: mã hoá, đăng ký, điều kiện bảo quản và…
- Sample poolingGộp mẫu xét nghiệmTrộn mẫu của nhiều cá thể (thường 5–10 mẫu, có khi nhiều hơn với tôm, gia cầm) thành một mẫu để xét nghiệm PCR…
- Sample preparationChuẩn bị mẫuCác bước xử lý mẫu như nghiền, chiết, làm sạch và pha loãng trước khi phân tích.Hoá họcSinh họcMôi trường
- Sample size nCỡ mẫuSố đơn vị độc lập (cá thể, mẻ nuôi, bệnh nhân) trong mỗi nhóm thí nghiệm; được tính trước từ độ lớn hiệu ứng m…
- Sample-to-answer systemHệ thống từ mẫu đến kết quảThiết bị tích hợp toàn bộ các bước tách chiết, khuếch đại và đọc kết quả trong một hộp kín dùng một lần. Giảm…
- Sampling portlỗ lấy mẫu; cửa lấy mẫuLỗ có mặt bích và nắp đậy trên thành ống khói, ống dẫn khí hoặc đường ống nước, cho phép đưa đầu lấy mẫu, ống…Sinh họcMôi trường
Đang hiện 20/559 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.