Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ môi trường · chữ R: 162 thuật ngữ
- Radiation doseliều bức xạ; liều chiếu xạThuật ngữ chung chỉ lượng bức xạ ion hoá mà cơ thể hoặc vật chất nhận được, được định lượng bằng liều hấp thụ…
- Radiation exposurechiếu xạ; phơi nhiễm bức xạTình trạng người hoặc sinh vật bị tác động bởi bức xạ ion hoá từ nguồn bên ngoài hoặc từ chất phóng xạ trong c…
- Radiation inversionnghịch nhiệt bức xạLớp nghịch nhiệt sát mặt đất hình thành vào ban đêm khi bề mặt mất nhiệt nhanh do bức xạ sóng dài, làm lớp khô…
- Radiation protectionan toàn bức xạ; bảo vệ bức xạHệ thống nguyên tắc, biện pháp kỹ thuật và quản lý nhằm bảo vệ con người và môi trường khỏi tác hại của bức xạ…
- Radiation shieldingche chắn bức xạViệc đặt vật liệu giữa nguồn bức xạ và người hoặc thiết bị để hấp thụ hoặc làm suy giảm bức xạ. Vật liệu được…
- Radiative forcing RFcưỡng bức bức xạSự thay đổi thông lượng bức xạ ròng (xuống trừ lên) tại đỉnh khí quyển hoặc đỉnh tầng đối lưu do một tác nhân…
- Radioactive contaminationnhiễm bẩn phóng xạ; ô nhiễm phóng xạSự có mặt không mong muốn của chất phóng xạ trên bề mặt, trong vật liệu, môi trường hoặc cơ thể người. Nhiễm b…
- Radioactive falloutbụi phóng xạ; lắng đọng phóng xạChất phóng xạ phát tán vào khí quyển từ vụ nổ hạt nhân hoặc sự cố hạt nhân rồi lắng đọng xuống mặt đất và mặt…
- Radioactive wastechất thải phóng xạVật liệu ở dạng rắn, lỏng hoặc khí chứa hoặc nhiễm hạt nhân phóng xạ với hoạt độ vượt mức miễn trừ hay giải to…
- Radioactivityphóng xạ; độ phóng xạTính chất của các hạt nhân không bền tự phân rã và phát ra bức xạ alpha, beta, gamma hoặc neutron. Hoạt độ A =…
- Radiological emergencysự cố bức xạ; tình trạng khẩn cấp phóng xạTình huống bất thường liên quan đến nguồn phóng xạ hoặc chất phóng xạ, như mất nguồn, hỏng thiết bị, tai nạn v…
- Radionuclidehạt nhân phóng xạ; đồng vị phóng xạLoại hạt nhân nguyên tử không bền, đặc trưng bằng số proton, số neutron và trạng thái năng lượng, tự phân rã v…
- Radon Rn; Rn-222radonKhí trơ phóng xạ tự nhiên, không màu, không mùi, đồng vị chính là radon-222 (chu kỳ bán rã khoảng 3,8 ngày) si…
- Railway noisetiếng ồn đường sắtTiếng ồn phát ra từ hoạt động đường sắt, chủ yếu do tương tác bánh xe–ray (ồn lăn, tiếng rít tại đường cong),…
- Rain gardenvườn mưaVùng trũng nông trồng cây chịu ngập, có lớp đất lọc thấm tốt, tiếp nhận nước mưa chảy tràn từ mái nhà, đường v…
- Rain gaugevũ lượng kế; máy đo mưaDụng cụ thu và đo lượng mưa rơi trên một diện tích miệng hứng xác định, biểu thị bằng độ sâu lớp nước (mm). Cá…
- Rainfall intensity icường độ mưaLượng mưa rơi trong một đơn vị thời gian, tính bằng mm/h hoặc L/(s·ha). Cường độ mưa thiết kế được xác định từ…
- Rainfall-runoff modelmô hình mưa–dòng chảyMô hình thuỷ văn chuyển đổi chuỗi mưa trên lưu vực thành quá trình dòng chảy tại cửa ra, có xét tổn thất do th…
- Rainwater harvesting RWHthu gom nước mưaViệc thu nước mưa từ mái nhà hoặc bề mặt khác, dẫn qua bộ phận loại bỏ nước mưa đầu, lưu trữ trong bể để sử dụ…
- Ramsar ConventionCông ước RamsarĐiều ước quốc tế ký tại Ramsar (Iran) năm 1971 và có hiệu lực năm 1975, về bảo tồn và sử dụng khôn khéo các vù…
Đang hiện 20/162 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTài nguyên nước & thuỷ văn
Oxygen deficit/ˈɑːksɪdʒən ˈdefɪsɪt/độ thiếu hụt oxyHiệu số giữa nồng độ oxy hoà tan bão hoà và nồng độ oxy hoà tan thực tế trong nước: D = Cs − C (mg/L). Đại lượng này là biến chính trong mô hình Streeter–Phelps và quyết định tốc độ tái thôn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTài nguyên nước & thuỷ văn
Oxygen deficit/ˈɑːksɪdʒən ˈdefɪsɪt/độ thiếu hụt oxyHiệu số giữa nồng độ oxy hoà tan bão hoà và nồng độ oxy hoà tan thực tế trong nước: D = Cs − C (mg/L). Đại lượng này là biến chính trong mô hình Streeter–Phelps và quyết định tốc độ tái thôn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.