Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.003 thuật ngữCông nghệ hoá học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · chữ R: 267 thuật ngữ

  1. Racemic mixturehỗn hợp racemicHỗn hợp đẳng mol của hai enantiomer của một hợp chất chiral, ký hiệu (±) hoặc rac-, không có hoạt tính quang h…
  2. Radar level transmittertransmitter mức radar; thiết bị đo mức radarThiết bị đo mức không tiếp xúc, phát sóng vi ba xuống bề mặt chất lỏng và suy ra mức từ thời gian truyền hoặc…Hoá họcThực phẩm
  3. Radial dispersionphân tán hướng tâm; khuếch tán theo bán kínhSự lan truyền chất tan hoặc nhiệt theo phương vuông góc với hướng dòng chảy chính (theo bán kính ống) trong th…
  4. Radial flow impellercánh khuấy dòng hướng kínhLoại cánh khuấy có cánh phẳng thẳng đứng (ví dụ tuabin Rushton sáu cánh, cánh guồng) đẩy chất lỏng theo phương…Hoá họcSinh học
  5. Radial flow reactorthiết bị phản ứng dòng hướng kínhThiết bị phản ứng lớp cố định trong đó xúc tác chứa trong vành khuyên giữa hai ống lưới đồng trục và dòng khí…
  6. Radial temperature spreadchênh lệch nhiệt độ hướng kínhHiệu số giữa nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đo được trên cùng một mặt cắt ngang của lớp xúc tác, thường bằng c…
  7. Radiant sectionbuồng bức xạ; vùng bức xạPhần của lò gia nhiệt chứa ngọn lửa đầu đốt và các ống được nhận nhiệt chủ yếu bằng bức xạ từ khói nóng và tườ…
  8. Radical reactionphản ứng gốc tự doPhản ứng hoá học trong đó các chất trung gian là gốc tự do (tiểu phân có điện tử độc thân), hình thành bằng ph…
  9. Radioactive tracerchất đánh dấu phóng xạChất chứa đồng vị phóng xạ, thường có chu kỳ bán rã ngắn (ví dụ ⁸²Br, ⁸⁵Kr, ⁴¹Ar, ⁹⁹ᵐTc), được đưa vào dòng cô…
  10. Radiographic testing RTkiểm tra bằng chụp ảnh phóng xạ (RT)Phương pháp kiểm tra không phá huỷ dùng tia X hoặc tia gamma (từ nguồn đồng vị như Ir-192, Co-60) xuyên qua vậ…
  11. Raffinatepha rafinat; bã tríchPha lỏng còn lại sau khi phần lớn chất tan đã bị dung môi lấy đi trong quá trình trích ly lỏng–lỏng. Pha này g…
  12. Raffinate-1 Raff-1rafinat-1 (phân đoạn C4)Dòng C4 còn lại sau khi tách butadiene khỏi phân đoạn C4 thô của nhà máy cracking hơi nước, gồm chủ yếu isobut…
  13. Raffinate-2 Raff-2rafinat-2 (phân đoạn C4)Dòng C4 còn lại sau khi đã tách butadiene và isobutylene (thường qua phản ứng tạo MTBE/ETBE), gồm chủ yếu 1-bu…
  14. Raman spectroscopyquang phổ RamanKỹ thuật phổ dao động dựa trên tán xạ không đàn hồi (tán xạ Raman) của ánh sáng laser đơn sắc bởi phân tử; độ…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  15. Random copolymercopolymer ngẫu nhiênCopolymer trong đó các mắt xích của hai hay nhiều monomer sắp xếp theo xác suất Bernoulli, nghĩa là xác suất g…
  16. Random errorsai số ngẫu nhiênThành phần sai số đo thay đổi một cách không dự đoán được về độ lớn và dấu khi lặp lại phép đo trong cùng điều…
  17. Random forest RFRừng ngẫu nhiênThuật toán học máy tổ hợp (công bố năm 2001) huấn luyện nhiều cây quyết định trên các mẫu bootstrap và tập con…Hoá họcSinh học
  18. Random packingđệm đổ lộn xộn; đệm rờiVật liệu đệm gồm các phần tử rời có hình dạng định trước, được đổ tự do vào tháp nên nằm theo hướng bất kỳ. Gi…
  19. Raney nickelniken RaneyXúc tác niken dạng khung xốp, chế tạo bằng cách hoà tách nhôm khỏi hợp kim Ni–Al bằng dung dịch natri hydroxit…
  20. Rangeabilitydải điều chỉnh (van)Tỷ số giữa lưu lượng lớn nhất và lưu lượng nhỏ nhất mà van điều khiển còn kiểm soát được trong giới hạn sai lệ…

Đang hiện 20/267 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón

Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.