Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ Q: 29 thuật ngữ
- Q cycleChu trình QCơ chế của phức hệ III: mỗi ubiquinol oxy hoá ở vị trí Qo tách hai điện tử theo hai đường, một tới cytochrome…
- Q-valueGiá trị qĐại lượng gắn với mỗi phép kiểm định trong phân tích đa lần (đề xuất năm 2003), bằng tỷ lệ phát hiện sai nhỏ n…
- QTL mappingLập bản đồ QTLXác định vị trí và hiệu ứng của locus tính trạng số lượng bằng cách kiểm định liên kết giữa chỉ thị phân tử và…
- QTL-seqQTL-seq (lập bản đồ QTL bằng giải trình tự nhóm trộn)Phương pháp kết hợp phân tích nhóm phân li với giải trình tự toàn hệ gen: so sánh tần số allele của hai nhóm t…
- Quadruplet codonCodon bốn baseCodon gồm bốn nucleotide được đọc bởi một tRNA có anticodon bốn base, dùng để tạo thêm vị trí mã hoá không trù…
- Quadrupole mass analyzer Qbộ phân tích khối tứ cựcBộ phân tích khối gồm bốn thanh điện cực song song được đặt điện thế một chiều (DC) chồng với điện thế xoay ch…Hoá họcSinh học
- QualificationSự đánh giá đạt yêu cầuViệc chứng minh thiết bị hoặc hệ thống được lắp đặt đúng, hoạt động đúng và đạt yêu cầu khi sử dụng.Hoá họcSinh học
- Qualified person QPNgười có thẩm quyền (QP)Chức danh pháp lý theo luật dược châu Âu: người có trình độ và kinh nghiệm quy định, chịu trách nhiệm chứng nh…
- Qualified presumption of safety QPSGiả định an toàn có điều kiệnDanh mục của EFSA gồm các nhóm vi sinh vật được coi là an toàn, giúp giản lược đánh giá khi dùng trong thực ph…
- Qualified scale-down modelMô hình thu nhỏ đã thẩm địnhMô hình thu nhỏ đã được chứng minh thống kê là cho kết quả tương đương quy mô sản xuất về các chỉ tiêu then ch…
- Quality assurance QAĐảm bảo chất lượngMột phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc tạo lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được đáp ứng, t…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Quality by design QbDChất lượng theo thiết kếCách tiếp cận xây dựng quy trình dựa trên hiểu biết về mối liên hệ giữa thông số quy trình và đặc tính chất lư…Hoá họcSinh học
- Quality control QCKiểm soát chất lượngMột phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượng, gồm kiểm tra, thử nghiệm…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Quality manualsổ tay chất lượngTài liệu mô tả tổng quát hệ thống quản lý chất lượng của một tổ chức: phạm vi, chính sách chất lượng, cơ cấu t…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Quality risk management QRMQuản lý rủi ro chất lượngQuá trình có hệ thống để đánh giá, kiểm soát, truyền thông và xem xét rủi ro đối với chất lượng thuốc trong su…Hoá họcSinh học
- Quality target product profile QTPPHồ sơ sản phẩm mục tiêu về chất lượngBản tóm tắt có tính tiên lượng các đặc tính chất lượng mà thuốc cần đạt để bảo đảm chất lượng mong muốn, có tí…
- Quality trimmingCắt theo chất lượngViệc loại bỏ các base hoặc đoạn đọc có điểm chất lượng thấp trước khi phân tích tiếp.
- Quality unit QUBộ phận chất lượngĐơn vị tổ chức độc lập với sản xuất, thực hiện cả trách nhiệm đảm bảo chất lượng và kiểm tra chất lượng; có th…
- Quality-adjusted life year QALYNăm sống điều chỉnh theo chất lượngĐơn vị đo kết cục y tế kết hợp thời gian sống thêm với chất lượng sống trong thời gian đó, trong đó một năm số…
- Quantitative microbial risk assessment QMRAĐánh giá nguy cơ vi sinh vật định lượngĐánh giá nguy cơ dùng mô hình toán (thường mô phỏng Monte Carlo) theo dõi mật độ vi sinh vật gây bệnh từ nguyê…Sinh họcThực phẩm
Đang hiện 20/29 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.