Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ Q: 32 thuật ngữ
- q-lineđường q; đường nạp liệuĐường trên giản đồ x–y biểu diễn quỹ tích giao điểm của đường làm việc đoạn luyện và đoạn chưng, xác định bởi…
- Quadrupole mass analyzer Qbộ phân tích khối tứ cựcBộ phân tích khối gồm bốn thanh điện cực song song được đặt điện thế một chiều (DC) chồng với điện thế xoay ch…Hoá họcSinh học
- Quadrupole time-of-flight mass spectrometer Q-TOF; QTOFkhối phổ kế tứ cực – thời gian bay (Q-TOF)Khối phổ kế lai gồm tứ cực chọn ion tiền chất, buồng va chạm phân mảnh và bộ phân tích thời gian bay có gương…
- QualificationSự đánh giá đạt yêu cầuViệc chứng minh thiết bị hoặc hệ thống được lắp đặt đúng, hoạt động đúng và đạt yêu cầu khi sử dụng.Hoá họcSinh học
- Qualification thresholdngưỡng đánh giá an toàn (tạp chất)Giới hạn mà khi vượt quá thì một tạp chất phải được chứng minh an toàn sinh học ở mức đề xuất (qualification),…
- Qualitative analysisphân tích định tínhNhánh phân tích hoá học nhằm xác định sự có mặt (hoặc không) và bản chất của các nguyên tố, ion, nhóm chức hay…
- Quality agreementthoả thuận chất lượngVăn bản được hai bên ký kết giữa bên giao và bên nhận hợp đồng (gia công, kiểm nghiệm, cung ứng nguyên liệu, k…
- Quality assurance QAĐảm bảo chất lượngMột phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc tạo lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được đáp ứng, t…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Quality by design QbDChất lượng theo thiết kếCách tiếp cận xây dựng quy trình dựa trên hiểu biết về mối liên hệ giữa thông số quy trình và đặc tính chất lư…Hoá họcSinh học
- Quality control QCKiểm soát chất lượngMột phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượng, gồm kiểm tra, thử nghiệm…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Quality control sample QC samplemẫu kiểm soát chất lượng (mẫu QC)Mẫu có giá trị đã biết hoặc đã được thiết lập (mẫu chuẩn, mẫu thêm chuẩn, mẫu nội bộ ổn định) được phân tích x…
- Quality management QMquản lý chất lượngCác hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất lượng, bao gồm thiết lập chính sách v…
- Quality management system QMShệ thống quản lý chất lượng (QMS)Tập hợp các yếu tố có liên quan hoặc tương tác của một tổ chức (cơ cấu, vai trò, quá trình, nguồn lực, tài liệ…Hoá họcThực phẩm
- Quality manualsổ tay chất lượngTài liệu mô tả tổng quát hệ thống quản lý chất lượng của một tổ chức: phạm vi, chính sách chất lượng, cơ cấu t…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Quality policychính sách chất lượngÝ đồ và định hướng chung của tổ chức về chất lượng do lãnh đạo cao nhất chính thức công bố. Chính sách phải ph…Hoá họcThực phẩm
- Quality risk management QRMQuản lý rủi ro chất lượngQuá trình có hệ thống để đánh giá, kiểm soát, truyền thông và xem xét rủi ro đối với chất lượng thuốc trong su…Hoá họcSinh học
- Quantitative analysisphân tích định lượngNhánh phân tích hoá học nhằm xác định hàm lượng (nồng độ, khối lượng, phần trăm) của một hay nhiều thành phần…
- Quantitative NMR qNMRNMR định lượng (qNMR)Phương pháp định lượng dựa trên nguyên lý diện tích tín hiệu NMR tỷ lệ trực tiếp với số hạt nhân tạo ra tín hi…
- Quantitative risk assessment QRAđánh giá rủi ro định lượng (QRA)Phương pháp đánh giá rủi ro trong đó tần suất và hậu quả của các kịch bản sự cố lớn (rò rỉ, cháy, nổ, phát tán…
- Quantitative structure–activity relationship QSARquan hệ định lượng cấu trúc–hoạt tínhMô hình toán học liên hệ hoạt tính sinh học hoặc độc tính của các hợp chất (ví dụ IC50, LD50, khả năng gây đột…
Đang hiện 20/32 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.