Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ hoá học17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · chữ P: 271 thuật ngữ

  1. P-x-y diagram P-x-ygiản đồ P–x–yGiản đồ cân bằng hơi–lỏng của hệ hai cấu tử ở nhiệt độ không đổi, biểu diễn áp suất theo phần mol cấu tử dễ ba…
  2. Packed columntháp đệmTháp tiếp xúc liên tục trong đó lỏng chảy thành màng trên bề mặt lớp vật liệu đệm còn khí đi ngược chiều qua k…
  3. Packed-bed reactorThiết bị tầng cố địnhThiết bị chứa lớp hạt mang enzyme hoặc tế bào cố định, dịch phản ứng chảy qua liên tục.Hoá họcSinh học
  4. Packing factorhệ số đệmĐặc trưng hình học thực nghiệm của vật liệu đệm, xấp xỉ F_p ≈ a/ε³ với a là bề mặt riêng và ε là độ rỗng, đơn…
  5. PaintsơnHỗn hợp lỏng hoặc bột gồm chất tạo màng (nhựa alkyd, acrylic, epoxy, polyurethane…), pigment, dung môi hoặc nư…
  6. Pall ringvòng đệm PallLoại đệm rời hình vòng trụ bằng kim loại hoặc nhựa, thành vòng được dập các cửa sổ gập vào trong, phát triển t…
  7. Palladium catalyst Pd catalystxúc tác paladiXúc tác dùng paladi làm pha hoạt động, ở dạng Pd trên than, Pd trên alumina, Pd trên calci carbonat hoặc phức…
  8. ParaffinParafinHỗn hợp hydrocarbon no từ dầu mỏ; sáp parafin, sáp vi tinh thể (E905) dùng phủ bề mặt phô mai, làm chất tạo bó…Hoá họcThực phẩm
  9. Paraffin waxsáp paraffinChất rắn màu trắng hoặc không màu, không mùi, gồm chủ yếu n-alkane C20–C40, điểm nóng chảy 46–68 °C, thu được…
  10. Parallel reactionphản ứng song songHệ phản ứng trong đó cùng một chất tham gia chuyển hoá đồng thời theo hai hay nhiều con đường cho các sản phẩm…
  11. Parametric sensitivityđộ nhạy thông sốHiện tượng nhiệt độ cực đại trong thiết bị phản ứng toả nhiệt thay đổi rất mạnh khi một thông số vận hành thay…
  12. Paraxylene PXp-xylene; paraxyleneĐồng phân para của xylene, 1,4-dimethylbenzene (C8H10), chất lỏng không màu, điểm sôi 138,4 °C, điểm nóng chảy…
  13. Partial condenserthiết bị ngưng tụ một phầnThiết bị ngưng tụ chỉ hoá lỏng một phần hơi đỉnh tháp; phần lỏng được đưa trở lại làm hồi lưu còn phần hơi đượ…
  14. Partial molar property M̄iđại lượng mol riêng phầnĐạo hàm riêng của một đại lượng khuếch độ M của dung dịch theo số mol của cấu tử i khi giữ T, p và số mol các…
  15. Partial oxidation POXoxy hoá không hoàn toànQuá trình chuyển hoá hydrocarbon (khí thiên nhiên, naphtha, cặn nặng, than) thành khí tổng hợp bằng phản ứng v…
  16. Partial pressure p_iáp suất riêng phầnÁp suất mà một cấu tử khí trong hỗn hợp sẽ gây ra nếu một mình nó chiếm toàn bộ thể tích ở cùng nhiệt độ; với…
  17. Particle sizekích thước hạtKích thước đặc trưng của hạt xúc tác hoặc hạt rắn, biểu thị bằng đường kính tương đương; với hạt không cầu thư…
  18. Particle size analysis PSAphân tích kích thước hạtTập hợp các phương pháp xác định kích thước và phân bố kích thước của các hạt trong vật liệu dạng bột, huyền p…
  19. Particle size distribution PSDphân bố cỡ hạtSự phân bố số lượng, diện tích bề mặt hoặc khối lượng hạt theo kích thước, thường biểu diễn bằng phân bố log-c…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  20. Particulate matter PMbụi; vật chất dạng hạt; bụi lơ lửngHỗn hợp các hạt rắn và giọt lỏng lơ lửng trong không khí, có kích thước, thành phần và nguồn gốc khác nhau, đư…Hoá họcMôi trường

Đang hiện 20/271 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn hoá chất & môi trường

Pollutant/pəˈluːtənt/chất ô nhiễmChất hoặc hợp chất hoá học, yếu tố vật lý, sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.