Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ O: 146 thuật ngữ
- O-linked glycosylationGlycosyl hoá liên kết OGắn đường vào nhóm hydroxyl của serine hoặc threonine, diễn ra trong bộ Golgi và không theo motif trình tự chặ…
- Objective lensVật kínhHệ thấu kính gần mẫu nhất, tạo ảnh phóng đại sơ cấp và quyết định chủ yếu độ phân giải, độ sáng và chất lượng…
- Objective response rate ORRTỷ lệ đáp ứng khách quanTỷ lệ người bệnh có khối u thu nhỏ đạt mức quy định theo tiêu chí đánh giá hình ảnh chuẩn. Thường dùng trong t…
- Obligate anaerobeVi sinh vật kỵ khí bắt buộcVi sinh vật chỉ sống được khi không có oxy và bị oxy gây độc.Sinh họcMôi trường
- Obligate heterodimer FokIFokI buộc tạo dimer dị hợpBiến thể miền FokI được gây đột biến ở mặt tiếp xúc sao cho chỉ hoạt động khi hai nửa khác nhau ghép với nhau,…
- Observed yield Yobshệ số sản lượng quan sátLượng sinh khối thực tế tạo thành trên một đơn vị cơ chất bị tiêu thụ, có tính đến tổn thất do phân huỷ nội bà…Sinh họcMôi trường
- Occupational health surveillanceGiám sát sức khoẻ nghề nghiệpViệc theo dõi sức khoẻ người làm việc với tác nhân sinh học để phát hiện sớm dấu hiệu phơi nhiễm.
- OD600 OD600Mật độ quang ở 600 nm (OD600)Độ đục của dịch huyền phù tế bào đo ở bước sóng 600 nm, phản ánh tán xạ ánh sáng chứ không phải hấp thụ, dùng…
- Odour controlKhử mùiViệc giảm mùi khó chịu từ cơ sở xử lý chất thải, thường bằng lọc sinh học hoặc chế phẩm vi sinh.
- Oestrus synchronizationĐồng bộ động dụcViệc dùng hormone để nhiều con cái trong đàn động dục cùng lúc, thuận tiện cho thụ tinh nhân tạo đồng loạt.
- Off-gas analysisPhân tích khí thảiViệc đo liên tục thành phần khí ra khỏi thiết bị lên men để suy ra hoạt tính trao đổi chất mà không cần lấy mẫ…
- Off-gas mass spectrometerKhối phổ kế khí thảiThiết bị phân tích thành phần khí vào và khí thải của bioreactor (O2, CO2, N2, Ar) bằng khối phổ, luân phiên l…
- Off-target effectTác động ngoài đíchViệc nuclease hoặc chất điều hoà tác động lên vị trí không mong muốn có trình tự tương tự đích.
- Off-target siteVị trí ngoài đíchVị trí trong hệ gen giống trình tự đích ở mức cho phép nuclease gắn và cắt dù không phải mục tiêu, thường chỉ…
- Oil spill bioremediationXử lý sinh học sự cố tràn dầuTăng tốc phân huỷ dầu tràn ở bờ biển, đất ngập nước và mặt nước bằng bổ sung phân bón nitơ – phospho (oleophil…
- Okazaki fragmentĐoạn OkazakiĐoạn DNA ngắn được tổng hợp trên mạch chậm, sau đó được loại mồi RNA và nối với nhau bằng DNA ligase.
- Oleaginous yeastNấm men tích luỹ dầuNấm men có thể tích luỹ trên 20% khối lượng khô dưới dạng lipid, như Yarrowia lipolytica, Rhodotorula toruloid…
- Oligo-dT affinity chromatographySắc ký ái lực oligo-dTBước bắt giữ mRNA dựa trên lai giữa đuôi poly(A) của mRNA với chuỗi oligo-deoxythymidine cố định trên nhựa; rử…
- OligomerizationSự oligomer hoáQuá trình nhiều chuỗi polypeptide kết hợp thành phức hợp bền tạo cấu trúc bậc bốn, như dimer, trimer hay tetra…
- OligonucleotideOligonucleotideĐoạn axit nucleic ngắn, thường dưới 50 nucleotide, được tổng hợp hoá học để làm mồi, mẫu dò hoặc chất ức chế.
Đang hiện 20/146 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.