Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ môi trường18 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ môi trường · chữ O: 67 thuật ngữ

  1. Obligate aerobevi sinh vật hiếu khí bắt buộcVi sinh vật chỉ sinh trưởng khi có oxy phân tử, vì sử dụng oxy làm chất nhận điện tử cuối cùng trong hô hấp. V…
  2. Obligate anaerobeVi sinh vật kỵ khí bắt buộcVi sinh vật chỉ sống được khi không có oxy và bị oxy gây độc.Sinh họcMôi trường
  3. Observed yield Yobshệ số sản lượng quan sátLượng sinh khối thực tế tạo thành trên một đơn vị cơ chất bị tiêu thụ, có tính đến tổn thất do phân huỷ nội bà…Sinh họcMôi trường
  4. Occupational noise exposurephơi nhiễm tiếng ồn nghề nghiệpMức tiếng ồn mà người lao động phải chịu trong quá trình làm việc, thường biểu thị bằng mức âm tương đương quy…
  5. Ocean acidification OAaxit hoá đại dươngSự giảm pH của nước biển trong thời gian dài, chủ yếu do đại dương hấp thụ CO2 từ khí quyển: CO2 + H2O ⇌ H2CO3…
  6. Ocean energynăng lượng biển; năng lượng đại dươngNăng lượng tái tạo khai thác từ đại dương, gồm năng lượng thuỷ triều (biên độ và dòng triều), năng lượng sóng,…
  7. Ocean thermal energy conversion OTECchuyển đổi năng lượng nhiệt đại dươngCông nghệ phát điện khai thác chênh lệch nhiệt độ giữa nước bề mặt ấm và nước sâu lạnh (thường khoảng 1.000 m)…
  8. Ocean warmingđại dương ấm lênSự gia tăng nhiệt lượng tích trữ và nhiệt độ của nước đại dương do hấp thụ phần lớn (hơn 90%) năng lượng dư th…
  9. Octanol-water partition coefficient Kow; log Kow; Powhệ số phân bố octanol – nướcTỷ số nồng độ cân bằng của một chất trong pha n-octanol và trong pha nước của hệ hai pha không trộn lẫn: Kow =…
  10. Octave banddải octave; dải ốc-taDải tần số có tần số cận trên gấp đôi tần số cận dưới, được gọi theo tần số trung tâm chuẩn như 63, 125, 250,…
  11. OdorMùiCảm giác do các chất bay hơi kích thích thụ thể khứu giác ở mũi khi ngửi trực tiếp; trong cảm quan, phân biệt…Thực phẩmMôi trường
  12. Odor controlkiểm soát mùi; khử mùiTập hợp biện pháp ngăn ngừa, thu gom và xử lý khí có mùi từ nhà máy xử lý nước thải, bãi chôn lấp, chuồng trại…
  13. Odor nuisancephiền toái do mùiTình trạng mùi phát ra từ một nguồn gây khó chịu kéo dài, ảnh hưởng đến sinh hoạt và chất lượng sống của cộng…
  14. Odor thresholdngưỡng mùiNồng độ thấp nhất của một chất hoặc hỗn hợp khí mà tại đó một nửa số thành viên hội đồng thử nghiệm phát hiện…
  15. Odor unit OU; ouE/m3đơn vị mùiĐơn vị biểu thị nồng độ mùi, bằng số lần mẫu khí phải pha loãng với không khí sạch để đạt ngưỡng phát hiện của…
  16. Off-grid systemhệ thống độc lập; hệ thống không nối lướiHệ thống cấp điện không đấu nối với lưới điện quốc gia, thường gồm nguồn tái tạo (điện mặt trời, gió, thuỷ điệ…
  17. Offshore wind OSWđiện gió ngoài khơiĐiện gió khai thác từ các tua bin lắp đặt trên biển, xa bờ, trên móng cố định (đơn cọc, chân đế) ở vùng nước n…
  18. Oil spill response OSRứng phó sự cố tràn dầuTập hợp các hoạt động nhằm kiểm soát, ngăn chặn và loại bỏ dầu tràn ra môi trường biển, sông hoặc đất liền, gồ…
  19. Oil-water separator OWSthiết bị tách dầu nước; bể tách dầuThiết bị hoặc bể tách dầu tự do và dầu phân tán dạng giọt khỏi nước dựa trên chênh lệch khối lượng riêng, cho…
  20. Olfactometryphép đo mùi bằng khứu giácPhương pháp xác định nồng độ mùi bằng cách cho hội đồng người thử đã được sàng lọc ngửi mẫu khí pha loãng theo…

Đang hiện 20/67 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTài nguyên nước & thuỷ văn

Oxygen deficit/ˈɑːksɪdʒən ˈdefɪsɪt/độ thiếu hụt oxyHiệu số giữa nồng độ oxy hoà tan bão hoà và nồng độ oxy hoà tan thực tế trong nước: D = Cs − C (mg/L). Đại lượng này là biến chính trong mô hình Streeter–Phelps và quyết định tốc độ tái thôn…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.