Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ O: 138 thuật ngữ
- O'Connell correlationtương quan O'ConnellTương quan thực nghiệm ước lượng hiệu suất tổng của tháp đĩa theo tích độ bay hơi tương đối của các cấu tử kho…
- Occupational exposurephơi nhiễm nghề nghiệp; tiếp xúc nghề nghiệpSự tiếp xúc của người lao động với các tác nhân hoá học, vật lý hoặc sinh học có hại trong quá trình làm việc,…
- Occupational exposure band OEBdải phơi nhiễm nghề nghiệp (OEB)Nhóm phân loại chất theo khoảng nồng độ phơi nhiễm trong không khí nơi làm việc được coi là an toàn, dựa trên…
- Occupational safety and health OSHan toàn và sức khoẻ nghề nghiệp; an toàn vệ sinh lao độngLĩnh vực đa ngành nhằm bảo vệ an toàn, sức khoẻ và phúc lợi của người lao động thông qua phòng ngừa tai nạn la…
- OctaneoctaneAlkane mạch thẳng có tám nguyên tử carbon, C8H18, chất lỏng không màu, dễ cháy, sôi ở khoảng 125,7 °C, là thàn…
- Octane number ONtrị số octaneĐại lượng đặc trưng cho khả năng chống kích nổ của xăng trong động cơ đánh lửa cưỡng bức, bằng phần trăm thể t…
- Octet rulequy tắc bát tửQuy tắc kinh nghiệm cho rằng các nguyên tử nhóm chính có xu hướng nhường, nhận hoặc dùng chung electron để đạt…
- Off-spec productsản phẩm không đạt chuẩn; sản phẩm ngoài tiêu chuẩnSản phẩm có một hoặc nhiều chỉ tiêu chất lượng nằm ngoài tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm đã cam kết, thường phát…
- Offsetsai lệch tĩnh; độ lệch dưSai lệch còn lại ở trạng thái xác lập giữa biến quá trình và giá trị đặt sau khi vòng điều khiển đã ổn định, l…
- Offset inkmực in offsetMực in dạng hồ đặc, độ nhớt cao, dùng cho in offset thạch bản, trong đó hình ảnh được truyền từ khuôn phẳng qu…
- Offsite facilityhạng mục ngoại vi; công trình ngoài phân xưởngCác công trình phục vụ chung cho nhiều phân xưởng nằm ngoài giới hạn phân xưởng, như khu bể chứa, hệ thống xuấ…
- Ohmic drop IR dropsụt thế ohm; sụt áp IRPhần điện áp mất đi do điện trở của chất điện ly, màng ngăn, điện cực và tiếp điểm khi dòng chảy qua pin, bằng…
- OilDầuChất béo ở thể lỏng tại nhiệt độ phòng, chủ yếu là triglyceride giàu axit béo không no, thu từ hạt, quả có dầu…Hoá họcThực phẩm
- Oil sandcát dầuHỗn hợp tự nhiên của cát, sét, nước và bitumen (dầu cực nặng, API dưới 10°, độ nhớt rất cao), trong đó bitumen…
- Oil shaleđá phiến dầuĐá trầm tích hạt mịn giàu chất hữu cơ dạng kerogen, một polymer hữu cơ rắn chưa chuyển hoá thành dầu, khi nhiệ…
- Oiling outsự tách pha dầu (oiling out)Hiện tượng trong kết tinh khi chất tan tách ra thành một pha lỏng thứ hai giàu chất tan (giọt dầu hoặc nhũ tươ…
- Olefinolefin; alkeneHydrocarbon không no mạch hở chứa một liên kết đôi C=C, công thức chung CnH2n (ethylene, propylene, butene…);…
- Olefin metathesisphản ứng hoán vị olefinPhản ứng phân bố lại các mảnh alkylidene giữa các alkene bằng cách cắt và tái tạo liên kết C=C, xúc tác bởi ph…
- Oleochemicalhoá chất từ dầu mỡ; oleochemicalHoá chất có nguồn gốc từ dầu thực vật và mỡ động vật, thu được qua thuỷ phân, methanol phân (transester hoá),…
- Oleumoleum; axit sulfuric bốc khóiDung dịch lưu huỳnh trioxit tan trong axit sulfuric 100 %, công thức H2SO4·xSO3, được biểu thị theo phần trăm…
Đang hiện 20/138 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.