Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữCông nghệ thực phẩm17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · chữ N: 30 thuật ngữ

  1. Natural antioxidantChất chống oxy hoá tự nhiênChất chống oxy hoá có nguồn gốc tự nhiên dùng trong thực phẩm, như tocopherol (E306), axit ascorbic (E300), ch…
  2. Natural coloring matterChất màu tự nhiênChất màu thu từ nguồn thực vật, động vật, vi sinh vật, như anthocyanin, carotenoid, chlorophyll, betanin, curc…
  3. Natural convectionĐối lưu tự nhiênTruyền nhiệt nhờ dòng lưu chất tự chuyển động do chênh lệch khối lượng riêng giữa phần nóng và phần lạnh, khôn…Hoá họcThực phẩm
  4. Natural packĐồ hộp dạng tự nhiênĐồ hộp rau quả hoặc cá đóng trong chính dịch của sản phẩm hoặc nước, không thêm đường, siro hay dầu.
  5. Natural preservativeChất bảo quản tự nhiênChất có nguồn gốc tự nhiên dùng ức chế vi sinh vật trong thực phẩm, như nisin (E234), natamycin (E235), giấm,…
  6. Neck endThịt cổPhần thịt vùng cổ của bò, lợn, cừu, nhiều mô liên kết, thích hợp hầm, om, quay chậm.
  7. NephelometryPhép đo độ đục tán xạ (nephelometry)Phương pháp đo cường độ ánh sáng tán xạ (thường ở góc 90°) bởi các hạt lơ lửng để xác định độ đục, biểu thị bằ…
  8. Nessler's reagentThuốc thử NesslerDung dịch kiềm của kali tetraiodomercurat(II) (K2[HgI4]) trong KOH hoặc NaOH, cho màu vàng đến nâu đỏ với amon…
  9. Net bagTúi lướiBao bì dạng lưới bằng nhựa PE, PP hoặc sợi bông, thoáng khí, dùng đóng gói hành, tỏi, khoai tây, cam quýt.
  10. NeutralizationSự trung hoàPhản ứng giữa axit và bazơ tạo muối và nước; trong tinh luyện dầu là công đoạn dùng kiềm (NaOH) loại axit béo…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  11. New potatoKhoai tây nonKhoai tây thu hoạch sớm khi củ còn non, vỏ mỏng dễ bong, ít tinh bột, nhiều đường hơn; không bảo quản lâu được…
  12. NiacinNiacin (vitamin B3, vitamin PP)Vitamin nhóm B tan trong nước gồm axit nicotinic và nicotinamid, thành phần của coenzyme NAD, NADP trong chuyể…
  13. NitrogenNitơNguyên tố hoá học có trong mọi protein; hàm lượng protein thô thường tính bằng nitơ tổng × 6,25 (phương pháp K…Hoá họcThực phẩm
  14. Non-alcoholic beverageĐồ uống không cồnĐồ uống không chứa cồn hoặc chứa rất ít (thường dưới 0,5% thể tích tuỳ quy định), như nước giải khát, nước quả…
  15. Non-nutritive sweetenerChất tạo ngọt không năng lượngChất tạo ngọt cung cấp rất ít hoặc không cung cấp năng lượng ở mức sử dụng, thường ngọt gấp hàng trăm lần sucr…
  16. Non-thermal processingChế biến không nhiệtCác công nghệ bất hoạt vi sinh vật, enzyme mà không cần nhiệt độ cao, giữ được hương vị, dinh dưỡng của sản ph…
  17. Nonfat milk solidChất khô không béo của sữaToàn bộ chất khô của sữa trừ chất béo, gồm protein, lactose, khoáng, vitamin tan trong nước; khoảng 8,5–9% ở s…
  18. NoodleMì sợiSợi làm từ bột nhào (bột mì, bột gạo, tinh bột đậu, kiều mạch) được cán, cắt hoặc ép đùn, dùng tươi, khô, hấp…
  19. NougatKẹo nougatKẹo làm từ đường, mật ong đun sôi đánh với lòng trắng trứng thành khối xốp dẻo, trộn hạnh nhân, hồ trăn, quả k…
  20. NozzleVòi phun (đầu phun)Bộ phận có lỗ nhỏ tạo tia hoặc phun sương chất lỏng, như vòi phun áp lực trong máy sấy phun, đầu phun CIP, vòi…Hoá họcThực phẩm

Đang hiện 20/30 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.