Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.003 thuật ngữCông nghệ hoá học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · chữ M: 349 thuật ngữ

  1. Mach number Masố MachChuẩn số không thứ nguyên bằng tỉ số giữa vận tốc dòng chảy và vận tốc âm thanh trong chất lưu tại cùng điều k…
  2. Machine learning MLHọc máyNhóm phương pháp cho phép máy tính rút quy luật từ dữ liệu và dự đoán mà không cần lập trình từng quy tắc.Hoá họcSinh học
  3. Machine-learned interatomic potential MLIPthế tương tác nguyên tử học máyMô hình học máy (mạng nơ-ron, mạng nơ-ron đồ thị, hồi quy kernel) biểu diễn năng lượng thế và lực giữa các ngu…
  4. Macromixingtrộn vĩ môQuá trình hoà trộn ở quy mô thiết bị, do dòng đối lưu và xoáy lớn tạo ra, quyết định sự phân bố thời gian lưu…
  5. MacromoleculeĐại phân tửPhân tử có khối lượng phân tử lớn, thường trên 1.000 dalton, tạo thành từ nhiều đơn phân liên kết cộng hoá trị…Hoá họcSinh học
  6. Macroporemao quản lớnLỗ xốp có đường kính lớn hơn 50 nm theo phân loại IUPAC. Mao quản lớn hầu như không góp phần vào diện tích bề…
  7. Magnesium MgmagieKim loại kiềm thổ số hiệu 12, ký hiệu Mg, khối lượng nguyên tử 24,31, màu trắng bạc, nhẹ (1,74 g/cm³), nóng ch…
  8. Magnesium oxide MgOmagie oxitHợp chất MgO, bột trắng, khối lượng mol 40,30 g/mol, nóng chảy ở khoảng 2.825 °C, oxit bazơ ít tan trong nước…
  9. Magnesium stearatemagie stearatMuối magie của axit stearic (thực tế là hỗn hợp với muối của axit palmitic), dạng bột mịn, nhẹ, kỵ nước, là tá…
  10. Magnesium sulfatemagie sunfatMuối MgSO4, thường gặp dưới dạng heptahydrat MgSO4·7H2O (muối Epsom), tinh thể không màu, tan tốt trong nước;…
  11. Magnetic drive agitatorBộ khuấy dẫn động từBộ khuấy trong đó mô-men được truyền từ nam châm bên ngoài qua thành bình đến nam châm gắn cánh khuấy bên tron…Hoá họcSinh học
  12. Magnetic drive pumpbơm dẫn động từBơm ly tâm (hoặc bơm bánh răng) không phớt, trong đó mô-men từ động cơ được truyền tới cánh bơm qua khớp nối n…
  13. Magnetic separationtách từQuá trình dùng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện (nam châm treo trên băng tải, tang từ) để tách kim loại đe…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  14. MagnetitemagnetitKhoáng vật oxit sắt Fe3O4 (FeO·Fe2O3) có cấu trúc spinel đảo, màu đen, có từ tính mạnh (feri từ), chứa khoảng…
  15. Maintenance override switch MOScông tắc bỏ qua bảo trìCông tắc (vật lý hoặc phần mềm) cho phép tạm thời bỏ qua tín hiệu đầu vào của một chức năng công cụ an toàn để…
  16. Major accident hazard MAHmối nguy tai nạn lớnMối nguy có khả năng gây ra tai nạn lớn, tức sự kiện như phát thải, cháy hoặc nổ quy mô lớn do diễn biến không…
  17. Makeupbổ sung; dòng bổ sungLượng vật liệu (nước, dung môi, xúc tác, khí trơ, hoá chất) được đưa thêm vào một hệ tuần hoàn để bù phần đã m…
  18. Maldistributionphân bố dòng không đều; phân bố lệchSự phân bố không đồng đều của dòng khí, lỏng hoặc cả hai trên tiết diện thiết bị lớp đệm, lớp xúc tác, tháp ho…
  19. Maleic anhydride MA; MANmaleic anhydride; anhydride maleicAnhydride vòng của axit maleic, C4H2O3, tinh thể trắng nóng chảy ở 52,8 °C, mùi hắc, thuỷ phân nhanh trong nướ…
  20. Management of change MOCquản lý thay đổi (MOC)Yếu tố của quản lý an toàn quá trình nhằm bảo đảm mọi thay đổi về công nghệ, hoá chất, thiết bị, thông số vận…

Đang hiện 20/349 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón

Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.