Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ L: 190 thuật ngữ

  1. Lab-on-a-chipPhòng thí nghiệm trên chipThiết bị tích hợp nhiều bước phân tích trên một chip nhỏ, từ xử lý mẫu tới đọc kết quả.
  2. Label transferChuyển nhãn từ tham chiếuChiếu tế bào của bộ dữ liệu truy vấn lên một bộ tham chiếu đã chú giải và gán nhãn loại tế bào theo các láng g…
  3. Label-free quantification LFQĐịnh lượng không đánh dấuĐịnh lượng tương đối protein hoặc peptide giữa các mẫu chạy riêng rẽ mà không dùng đồng vị hay thẻ hoá học, dự…
  4. LabellingViệc ghi nhãnViệc ghi thông tin bắt buộc trên sản phẩm, gồm công bố về thành phần biến đổi gen nếu vượt ngưỡng quy định.
  5. Laboratory accreditationCông nhận phòng thí nghiệmViệc tổ chức độc lập đánh giá và công nhận phòng thí nghiệm có năng lực thực hiện các phép thử đã đăng ký.Sinh họcMôi trường
  6. Laboratory automationTự động hoá phòng thí nghiệmViệc dùng thiết bị điều khiển bằng chương trình thay cho thao tác tay trong các bước pha, chia mẫu, nuôi cấy v…Hoá họcSinh học
  7. Laboratory information management system LIMSHệ quản lý thông tin phòng thí nghiệmHệ thống phần mềm quản lý mẫu, phương pháp, kết quả và truy xuất nguồn gốc trong phòng thí nghiệm.Hoá họcSinh học
  8. Laboratory notebookSổ thí nghiệmSổ đóng gáy, đánh số trang ghi lại theo trình tự thời gian mục tiêu, phương pháp, thuốc thử (số lô), dữ liệu t…
  9. Laboratory-acquired infection LAINhiễm trùng mắc phải trong phòng thí nghiệmNhiễm trùng ở nhân viên phòng thí nghiệm do phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân sinh học, qua khí dung, kim đâ…
  10. Laboratory-developed test LDTXét nghiệm do phòng xét nghiệm tự xây dựngXét nghiệm do một phòng xét nghiệm tự thiết kế, thẩm định và chỉ thực hiện trong nội bộ, không bán ra như bộ k…
  11. Lac operonOperon lacOperon của Escherichia coli mã hoá các enzyme sử dụng lactose, là mô hình kinh điển về điều hoà phiên mã và là…
  12. LaccaseLaccaseEnzyme chứa đồng oxy hoá hợp chất phenol, dùng để phân giải lignin, xử lý nước thải và làm bền bia.
  13. LactaseEnzyme lactase (β-galactosidase)Enzyme thuỷ phân lactose thành glucose và galactose, dùng sản xuất sữa không lactose và giúp người không dung…Sinh họcThực phẩm
  14. Lactate dehydrogenase LDHLactate dehydrogenaseEnzyme xúc tác thuận nghịch phản ứng khử pyruvate thành lactate bằng NADH, tái tạo NAD⁺ để đường phân tiếp tục…
  15. Lactate dehydrogenase release assay LDH assayThử nghiệm giải phóng lactate dehydrogenaseThử nghiệm đo tổn thương màng tế bào bằng cách định lượng enzyme lactate dehydrogenase thoát ra dịch nuôi qua…
  16. Lactate metabolic shiftChuyển đổi chuyển hoá lactatHiện tượng tế bào CHO chuyển từ sinh lactat (đường phân hiếu khí ở pha luỹ thừa) sang tiêu thụ lactat ở pha mu…
  17. Lactate shiftChuyển đổi chuyển hoá lactateHiện tượng tế bào CHO chuyển từ sinh lactate ở pha sinh trưởng sang tiêu thụ lactate ở pha sau của fed-batch;…
  18. Lactic acidAxit lactic (E270)Axit hữu cơ CH3CH(OH)COOH tạo ra khi lên men lactic đường, có dạng L(+) và D(−); dùng làm chất tạo chua, điều…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  19. Lactic acid bacteria LABVi khuẩn lacticNhóm vi khuẩn Gram dương, không sinh bào tử, catalase âm, lên men đường tạo axit lactic, gồm Lactobacillus, La…Sinh họcThực phẩm
  20. Lacticaseibacillus rhamnosusLacticaseibacillus rhamnosusVi khuẩn lactic được nghiên cứu nhiều nhất trong nhóm probiotic, chịu được axit dạ dày và muối mật, gắn tốt lê…

Đang hiện 20/190 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.