Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ L: 198 thuật ngữ
- Laboratory automationTự động hoá phòng thí nghiệmViệc dùng thiết bị điều khiển bằng chương trình thay cho thao tác tay trong các bước pha, chia mẫu, nuôi cấy v…Hoá họcSinh học
- Laboratory information management system LIMSHệ quản lý thông tin phòng thí nghiệmHệ thống phần mềm quản lý mẫu, phương pháp, kết quả và truy xuất nguồn gốc trong phòng thí nghiệm.Hoá họcSinh học
- Laboratory reactorthiết bị phản ứng phòng thí nghiệmThiết bị phản ứng cỡ nhỏ, thể tích thường từ vài mililit đến vài lít, dùng để sàng lọc xúc tác, đo động học và…
- Laboratory scalequy mô phòng thí nghiệmQuy mô nhỏ nhất trong phát triển quá trình, thực hiện trong dụng cụ thuỷ tinh hoặc thiết bị phản ứng nhỏ cỡ mi…
- Lacquersơn mài; sơn lacquerLoại sơn phủ khô bằng bay hơi dung môi mà không cần phản ứng hoá học, tạo màng cứng, bóng và có thể hoà tan tr…
- LactamlactamAmide vòng tạo thành khi nhóm amino và nhóm carboxyl của một amino acid ngưng tụ nội phân tử; gọi tên theo kíc…
- Lactic acidAxit lactic (E270)Axit hữu cơ CH3CH(OH)COOH tạo ra khi lên men lactic đường, có dạng L(+) và D(−); dùng làm chất tạo chua, điều…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- LactonelactoneEster vòng tạo thành khi nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl của một hydroxy acid ngưng tụ nội phân tử; gọi tên the…Hoá họcThực phẩm
- LactoseLactose (đường sữa)Disaccharid gồm glucose và galactose, chiếm khoảng 4,7–5% sữa bò; ít ngọt, được vi khuẩn lactic lên men; người…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Lactose monohydratelactose monohydratDạng tinh thể α-lactose ngậm một phân tử nước (C12H22O11·H2O), disaccharide gồm galactose và glucose, thu từ w…
- Ladder logic LDngôn ngữ bậc thangNgôn ngữ lập trình đồ hoạ cho PLC, mô phỏng sơ đồ mạch điện kiểu rơ-le: các tiếp điểm và cuộn dây được vẽ giữa…
- Lambda tuningchỉnh định lambdaPhương pháp chỉnh định PID dựa trên mô hình, trong đó người thiết kế chọn trực tiếp hằng số thời gian vòng kín…
- Lamella settlerbể lắng lamella; bể lắng bản nghiêngBể lắng có các bản phẳng đặt song song và nghiêng (thường khoảng 55–60°), tạo nhiều ngăn lắng nông, làm tăng d…Hoá họcMôi trường
- Laminar flowdòng chảy tầng; chảy dòngChế độ chảy trong đó các phần tử chất lưu chuyển động theo những lớp song song trơn tru, không có xáo trộn nga…Hoá họcThực phẩm
- Laminar flow reactor LFRthiết bị phản ứng dòng chảy tầngThiết bị phản ứng ống vận hành ở chuẩn số Reynolds thấp, dòng chảy có biên dạng vận tốc parabol nên các phần t…
- Laminatevật liệu nhiều lớpVật liệu tạo thành bằng cách dán nhiều lớp mỏng lên nhau dưới tác dụng nhiệt và áp lực, các lớp có thể cùng ho…
- Landfillbãi chôn lấpCông trình hoặc khu vực dùng để thải bỏ cuối cùng chất thải rắn bằng cách rải, đầm nén và che phủ chất thải th…Hoá họcMôi trường
- Lang factorhệ số LangHệ số nhân tổng hợp dùng để ước tính vốn đầu tư cố định từ tổng chi phí thiết bị chính giao tại công trường: F…
- Langmuir isothermđẳng nhiệt LangmuirMô hình đẳng nhiệt hấp phụ giả định hấp phụ đơn lớp trên bề mặt đồng nhất với số tâm hấp phụ hữu hạn và không…Hoá họcSinh họcMôi trường
- Langmuir–Blodgett film LB filmmàng Langmuir–BlodgettMàng mỏng gồm một hay nhiều lớp đơn phân tử được tạo bằng cách nén lớp đơn phân tử chất lưỡng thân (axit béo,…
Đang hiện 20/198 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.