Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ K: 36 thuật ngữ
- K-merK-mer (đoạn con dài k)Mọi đoạn con độ dài k nucleotide của một trình tự; với DNA có 4^k k-mer khả dĩ, k thường 21–31 khi lắp ráp hay…
- K-mer spectrumPhổ tần suất k-merBiểu đồ số lượng k-mer khác nhau theo số lần xuất hiện trong dữ liệu read; đỉnh chính ứng với độ phủ, đỉnh ở t…
- K-nearest neighbor graph kNN graphĐồ thị k láng giềng gần nhấtĐồ thị trong đó mỗi tế bào (hay mẫu) nối với k điểm gần nó nhất trong không gian giảm chiều (ví dụ 15–30 thành…
- Ka/Ks ratio ωTỉ số Ka/Ks (dN/dS)Tỉ số giữa tốc độ thay thế không đồng nghĩa (dN, làm đổi axit amin) và đồng nghĩa (dS) trên mỗi vị trí ở trình…
- KaryotypeBộ nhiễm sắc thể; karyotypeĐặc điểm về số lượng, hình dạng và kích thước toàn bộ nhiễm sắc thể của một tế bào hoặc loài.
- Katal katKatalĐơn vị SI của hoạt độ xúc tác, bằng lượng enzyme chuyển hoá một mol chất nền trong một giây.
- KEGG KEGGCơ sở dữ liệu KEGG (bách khoa gen và hệ gen Kyoto)Cơ sở dữ liệu tích hợp do nhóm Kanehisa (Đại học Kyoto) phát triển từ năm 1995, liên kết gen với bản đồ con đư…
- KeratinKeratinProtein cấu trúc giàu cysteine trong lông, móng, sừng và vảy, nguồn nguyên liệu để thuỷ phân thành peptide.
- KeratinocyteTế bào sừngTế bào chính của biểu bì, tổng hợp keratin và biệt hoá dần từ lớp đáy lên lớp sừng. Rheinwald và Green (1975)…
- KetogenesisSinh thể ketoneTổng hợp thể ketone trong ty thể gan: hai acetyl-CoA ngưng tụ tạo acetoacetyl-CoA, HMG-CoA synthase ty thể (bư…
- Ketogenic amino acidAxit amin sinh cetonAxit amin có khung carbon phân giải thành acetyl-CoA hoặc acetoacetyl-CoA, nên tạo được thể ketone hay axit bé…
- Ketone bodyThể ketoneNhóm gồm acetoacetate, D-β-hydroxybutyrate và acetone do gan tạo từ acetyl-CoA khi oxy hoá axit béo mạnh (nhịn…
- Kill curveĐường cong gây chết (xác định nồng độ chọn lọc)Thí nghiệm sơ bộ cho tế bào chưa biến đổi tiếp xúc dãy nồng độ chất chọn lọc để tìm nồng độ thấp nhất diệt toà…
- Kill switchCông tắc tự tiêuMạch di truyền làm tế bào mất khả năng sống khi rời khỏi điều kiện cho phép hoặc khi nhận một tín hiệu quy địn…
- Kilobase kbKilobaseĐơn vị độ dài axit nucleic bằng một nghìn cặp base hoặc một nghìn base.
- KinaseKinaseEnzyme chuyển nhóm phosphate từ ATP sang phân tử nhận, giữ vai trò trung tâm trong truyền tín hiệu.
- Kinetic isotope effect KIEhiệu ứng đồng vị động họcSự thay đổi hằng số tốc độ khi một nguyên tử trong chất tham gia được thay bằng đồng vị của nó, chủ yếu do khá…Hoá họcSinh học
- Kinetic modelMô hình động họcMô hình mô tả hệ sinh học bằng định luật tốc độ phản ứng có tham số động học (kcat, Km, hằng số ức chế, điều h…
- Kinetic resolutionPhân tách động họcViệc tách hai đồng phân quang học dựa vào việc enzyme chuyển hoá một dạng nhanh hơn dạng kia.Hoá họcSinh học
- Kinetin KINKinetinCytokinin đầu tiên được phát hiện (Miller và Skoog, 1955) từ DNA tinh trùng cá trích bị hấp nhiệt; hoạt tính y…
Đang hiện 20/36 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.