Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ J: 5 thuật ngữ

  1. JAK-STAT signaling pathway JAK-STATCon đường tín hiệu JAK-STATCon đường truyền tín hiệu chính của thụ thể cytokine: cytokine gắn thụ thể làm kinase JAK phosphoryl hoá các p…
  2. Jasmonic acid JAAxit jasmonicHormone thực vật dẫn xuất từ axit linolenic, điều khiển phòng vệ chống sâu ăn lá và nấm hoại sinh, tạo chất ức…
  3. Jet loop reactorBioreactor tia vòngBioreactor trong đó chất lỏng được bơm tuần hoàn ngoài và phun qua vòi tia, cuốn theo khí và tạo phân tán bọt…Hoá họcSinh học
  4. Job schedulerBộ lập lịch tác vụ (cụm tính toán)Phần mềm quản lý tài nguyên của cụm máy tính hiệu năng cao, nhận các tác vụ người dùng gửi kèm yêu cầu số nhân…
  5. Joint genotypingGán kiểu gen đồng thời nhiều mẫuGọi kiểu gen đồng thời trên nhiều mẫu thay vì từng mẫu riêng: mỗi mẫu được xử lý thành gVCF chứa thông tin cả…

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.