Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ J: 19 thuật ngữ
- Jacketed reactorthiết bị phản ứng có vỏ áo; nồi phản ứng hai vỏThiết bị phản ứng (thường là bình khuấy làm việc gián đoạn, bán gián đoạn hoặc liên tục) có vỏ áo bao quanh th…
- Jacketed vesselthiết bị có vỏ áoThiết bị có lớp vỏ ngoài tạo thành khoang kín bao quanh thân, cho hơi nước, nước lạnh hoặc dầu tải nhiệt chảy…
- Jaw crushermáy đập hàmMáy đập thô gồm một má cố định và một má động dao động quanh trục, kẹp và nén vỡ cục liệu trong khe hình chữ V…
- Jenike shear testermáy thử cắt JenikeThiết bị đo tính chảy của vật liệu rời gồm ô cắt hình trụ hai nửa, trong đó mẫu được củng cố dưới tải trọng ph…
- Jet A-1nhiên liệu phản lực Jet A-1Loại nhiên liệu tuốc bin hàng không gốc kerosene được dùng phổ biến nhất trong hàng không dân dụng quốc tế, có…
- Jet firecháy tiaNgọn lửa dạng tia sinh ra khi khí, hơi hoặc chất lỏng hai pha dễ cháy thoát ra liên tục với động lượng lớn từ…
- Jet floodingngập do cuốn theoDạng ngập của tháp đĩa khi tải hơi lớn làm lượng chất lỏng bị cuốn theo (dạng giọt hoặc bọt) lên đĩa phía trên…
- Jet fuelnhiên liệu phản lựcNhiên liệu cho động cơ tua-bin khí máy bay, chủ yếu là phân đoạn kerosene của dầu mỏ (C8–C16, sôi khoảng 150–3…
- Jet fuel thermal oxidation test JFTOTphép thử ổn định oxy hoá nhiệt nhiên liệu phản lực (JFTOT)Phép thử đánh giá độ ổn định oxy hoá nhiệt của nhiên liệu tuốc bin hàng không: nhiên liệu được bơm qua ống nhô…
- Jet loop reactorBioreactor tia vòngBioreactor trong đó chất lỏng được bơm tuần hoàn ngoài và phun qua vòi tia, cuốn theo khí và tạo phân tán bọt…Hoá họcSinh học
- Jet millmáy nghiền khí nén; máy nghiền phản lựcMáy nghiền siêu mịn không có bộ phận nghiền chuyển động, dùng các tia khí nén hoặc hơi tốc độ cao gia tốc hạt…
- Jiggingtuyển lắng (jig)Phương pháp tuyển trọng lực trong đó lớp hạt trên sàng chịu tác dụng của dòng nước dao động lên xuống theo chu…
- Job safety analysis JSAphân tích an toàn công việc (JSA)Kỹ thuật chia một công việc cụ thể thành các bước tuần tự, nhận diện mối nguy ở từng bước và xác định biện phá…Hoá họcThực phẩm
- Joback methodphương pháp JobackPhương pháp đóng góp nhóm bậc một do Joback và Reid đề xuất, ước tính từ cấu trúc phân tử các tính chất như nh…
- Joukowsky equationphương trình JoukowskyBiểu thức tính độ tăng áp suất khi vận tốc chất lỏng trong ống thay đổi tức thời, ví dụ khi đóng van nhanh: Δp…
- Joule–Thomson coefficient μJThệ số Joule–ThomsonĐạo hàm riêng của nhiệt độ theo áp suất khi enthalpy không đổi, μJT = (∂T/∂P)H = [T(∂V/∂T)P − V]/Cp, mô tả sự…
- Joule–Thomson effect JThiệu ứng Joule–ThomsonSự thay đổi nhiệt độ của khí thực khi giãn nở đoạn nhiệt qua tiết lưu (van, nút xốp) ở entanpi không đổi, đặc…
- Junction box JBhộp đấu dâyVỏ hộp đặt tại hiện trường chứa các hàng kẹp đấu nối, nơi cáp đơn từ nhiều thiết bị đo và chấp hành được gom l…
- Just-suspended speed Njstốc độ khuấy vừa đủ huyền phù (Njs)Tốc độ quay nhỏ nhất của cánh khuấy tại đó không còn hạt rắn nào nằm yên trên đáy bình quá 1–2 giây (tiêu chuẩ…
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.