Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · chữ I: 292 thuật ngữ

  1. Ice condenserBình ngưng băngBộ phận giữ nhiệt độ khoảng −60 đến −80 °C để ngưng toàn bộ hơi nước thăng hoa thành băng, nhờ đó duy trì chên…
  2. Ideal protein conceptKhái niệm protein lý tưởngBiểu thị nhu cầu từng axit amin thiết yếu theo tỷ lệ so với lysine (lysine = 100), đúng với nhu cầu duy trì và…
  3. Identity preservation IPBảo toàn nhận dạngHệ thống giữ cho một lô sản phẩm không bị lẫn với lô khác suốt chuỗi cung ứng, kèm hồ sơ chứng minh.
  4. IdeotypeKiểu cây lý tưởngMô hình cây mục tiêu được mô tả trước bằng tập hợp đặc điểm hình thái và sinh lý tối ưu cho một hệ canh tác, v…
  5. IdiophasePha sản xuất chất thứ cấp (idiophase)Giai đoạn sau trophophase, khi sinh trưởng chậm lại do hạn chế dinh dưỡng và tế bào tổng hợp mạnh chất chuyển…
  6. Imaged capillary isoelectric focusing icIEFHội tụ đẳng điện mao quản có chụp ảnh toàn cộtBiến thể hội tụ đẳng điện trong mao quản ngắn chứa chất lưỡng tính mang điện; sau khi protein dừng ở pI, camer…
  7. Imaging flow cytometry IFCFlow cytometry kèm chụp ảnhKết hợp flow cytometry với camera chụp ảnh trường sáng và huỳnh quang của từng tế bào đi qua, với tốc độ hàng…
  8. Immersion vaccinationTiêm phòng bằng ngâmPhương pháp tiêm phòng cho cá giống bằng cách ngâm ngắn (khoảng 30 s – vài phút) hoặc tắm kéo dài trong dung d…
  9. ImmobilizationSự cố định (enzyme, tế bào)Kỹ thuật gắn enzyme hoặc tế bào vi sinh lên chất mang rắn hoặc bao trong gel để tái sử dụng và vận hành liên t…Sinh họcThực phẩmMôi trường
  10. Immobilization yieldHiệu suất cố địnhTỷ lệ phần trăm protein hoặc hoạt tính nạp vào thực sự gắn được lên giá thể, tính từ lượng còn lại trong dịch…
  11. Immobilized enzymeEnzyme cố địnhEnzyme được gắn lên chất mang rắn hoặc giữ trong khuôn gel, cho phép tái sử dụng và vận hành liên tục.
  12. Immobilized metal affinity chromatography IMACSắc ký ái lực kim loại cố địnhPhương pháp tinh chế dùng ion kim loại gắn trên chất mang để bắt giữ protein mang đuôi histidine.
  13. Immobilized pH gradient strip IPG stripThanh gel gradient pH cố địnhThanh gel polyacrylamide trên đế nhựa, trong đó các nhóm đệm acrylamido được trùng hợp cố định tạo gradient pH…
  14. Immortalized cell lineDòng tế bào bất tử hoáDòng tế bào đã mất giới hạn số lần phân chia nên nhân lên vô hạn trong nuôi cấy, do đột biến tự phát hoặc do c…
  15. Immune checkpointĐiểm kiểm soát miễn dịchCác thụ thể ức chế trên tế bào T, như PD-1, CTLA-4, LAG-3 và TIM-3, cùng phối tử của chúng; bình thường giúp g…
  16. Immune complex ICPhức hợp miễn dịchPhức hợp kháng nguyên gắn kháng thể (có thể kèm bổ thể), bình thường được đào thải qua thụ thể Fc và thụ thể b…
  17. Immune effector cell-associated neurotoxicity syndrome ICANSHội chứng độc thần kinh liên quan tế bào hiệu ứng miễn dịchBiến chứng thần kinh sau liệu pháp tế bào T hoặc kháng thể bắc cầu tế bào T, biểu hiện lú lẫn, mất ngôn ngữ, c…
  18. Immune evasionNé tránh miễn dịchCác cơ chế giúp tế bào u hay mầm bệnh thoát khỏi nhận diện và tiêu diệt, như giảm biểu hiện MHC lớp I, tăng ph…
  19. Immune primingMồi miễn dịch (ở động vật không xương sống)Hiện tượng động vật không xương sống như tôm, côn trùng được bảo vệ tốt hơn khi tiếp xúc lại mầm bệnh sau lần…
  20. Immune rejectionSự thải ghépPhản ứng miễn dịch của cơ thể nhận chống lại mô ghép lạ, dẫn tới hỏng mô ghép.

Đang hiện 20/292 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.