Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ H: 260 thuật ngữ
- HaemNhóm haemNhóm ngoại gồm vòng porphyrin chứa ion sắt, có trong hemoglobin, cytochrome và peroxidase.
- Haematococcus pluvialisHaematococcus pluvialis (vi tảo sản xuất astaxanthin)Vi tảo lục tích luỹ astaxanthin tới 1,5–4% khối lượng khô khi bị stress (thiếu nitơ, ánh sáng mạnh, mặn) ở pha…
- HaemocytometerBuồng đếm tế bàoPhiến kính có lưới đếm khắc sẵn và độ sâu xác định, dùng để đếm tế bào dưới kính hiển vi.
- HaemoglobinHaemoglobin; huyết sắc tốProtein chứa haem trong hồng cầu, vận chuyển oxy từ phổi tới các mô.
- HairpinCấu trúc kẹp tócCấu trúc bậc hai của axit nucleic mạch đơn, hình thành khi hai đoạn bổ sung trên cùng mạch bắt cặp để lại một…
- Hairy root cultureNuôi cấy rễ tơNuôi cấy rễ sinh trưởng nhanh do Agrobacterium rhizogenes gây ra, dùng để sản xuất hợp chất thứ cấp ổn định.
- Halal certificationChứng nhận HalalViệc chứng nhận sản phẩm và quy trình phù hợp quy định Islam, trong đó nguồn gốc enzyme và chất mang được xét…
- Haldane relationshipHệ thức HaldaneHệ thức ràng buộc các thông số động học chiều thuận và chiều nghịch với hằng số cân bằng của phản ứng, do enzy…
- Half maximal effective concentration EC50Nồng độ hiệu quả 50%Nồng độ chất tạo ra 50% đáp ứng cực đại trong đường cong liều – đáp ứng, là thước đo hoạt lực; giá trị EC50 cà…
- Half maximal inhibitory concentration IC50Nồng độ ức chế 50%Nồng độ của một chất làm giảm 50% hoạt tính hoặc đáp ứng được đo.
- Half-life extensionKéo dài thời gian bán thảiNhóm chiến lược làm thuốc sinh học tồn tại lâu hơn trong máu, gồm tối ưu gắn FcRn, dung hợp Fc hoặc albumin, g…
- Half-saturation constant Kshằng số bán bão hoàNồng độ cơ chất (mg/L) tại đó tốc độ sinh trưởng riêng hoặc tốc độ sử dụng cơ chất bằng một nửa giá trị cực đạ…Sinh họcMôi trường
- Hallucination-based designThiết kế bằng ảo giác mô hìnhCách thiết kế protein trong đó trình tự được tối ưu ngược qua một mô hình dự đoán cấu trúc cho tới khi mô hình…
- Haloalkane dehalogenaseHaloalkane dehalogenaseEnzyme thuỷ phân liên kết carbon–halogen trong hydrocarbon halogen hoá, giải phóng ion halide và tạo alcohol.…
- HaloarchaeaArchaea ưa muốiNhóm archaea hiếu khí cần nồng độ muối cao, thường trên 2 mol/L natri clorua, sống ở ruộng muối và hồ mặn. Tế…
- HalophileVi sinh vật ưa muốiVi sinh vật cần nồng độ muối cao để sinh trưởng, thường gặp ở ruộng muối và nước mắm.Sinh họcMôi trường
- Halophilic bacteriaVi khuẩn ưa mặnVi khuẩn cần nồng độ muối cao để phát triển (ưa mặn vừa hoặc cực ưa mặn như Halobacterium); có thể gây hỏng đỏ…Sinh họcThực phẩm
- Halophilic enzymeEnzyme ưa muốiEnzyme từ vi sinh vật ưa muối, hoạt động ổn định ở nồng độ natri clorua 1–4 M nhờ bề mặt giàu gốc axit giữ lớp…
- Halothane gene HALGen halothane (RYR1)Đột biến điểm lặn trong gen thụ thể ryanodine RYR1 ở lợn gây rối loạn giải phóng Ca²⁺ trong cơ, làm lợn đồng h…
- Ham's F-12 medium F-12Môi trường Ham F-12Môi trường dinh dưỡng do Ham phát triển năm 1965 để nuôi dòng tế bào CHO tạo khuẩn lạc với rất ít huyết thanh;…
Đang hiện 20/260 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.