Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ môi trường · chữ H: 122 thuật ngữ
- Habitatsinh cảnh; nơi sốngNơi hoặc kiểu môi trường mà một sinh vật hay quần thể sống và tìm được các điều kiện cần cho tồn tại, sinh trư…
- Habitat fragmentationchia cắt sinh cảnh; phân mảnh sinh cảnhQuá trình một vùng sinh cảnh liên tục bị chia thành các mảnh nhỏ hơn, cô lập với nhau bởi đường giao thông, đấ…
- Habitat lossmất sinh cảnhSự biến mất hoặc suy thoái sinh cảnh tự nhiên đến mức không còn duy trì được các loài vốn sống ở đó, do chuyển…
- Haldane kineticsđộng học HaldaneMô hình động học sinh trưởng mô tả hiện tượng ức chế bởi cơ chất, khi tốc độ sinh trưởng tăng theo nồng độ cơ…
- Half-life t1/2chu kỳ bán huỷ; thời gian bán huỷThời gian cần để nồng độ hoặc lượng một chất giảm còn một nửa giá trị ban đầu do phân huỷ, phân rã phóng xạ ho…
- Half-saturation constant Kshằng số bán bão hoàNồng độ cơ chất (mg/L) tại đó tốc độ sinh trưởng riêng hoặc tốc độ sử dụng cơ chất bằng một nửa giá trị cực đạ…Sinh họcMôi trường
- Haloacetic acid HAA; HAA5axit haloaceticNhóm sản phẩm phụ khử trùng gồm axit acetic có một hoặc nhiều nguyên tử hydro ở nhóm methyl bị thay bằng clo h…
- HalonhalonNhóm hydrocarbon halogen hoá chứa brom (ví dụ halon 1211, 1301, 2402) dùng làm chất chữa cháy. Halon có tiềm n…
- HalophileVi sinh vật ưa muốiVi sinh vật cần nồng độ muối cao để sinh trưởng, thường gặp ở ruộng muối và nước mắm.Sinh họcMôi trường
- Hand-arm vibration HAVrung cục bộ tay–cánh tay; rung cục bộRung động truyền vào bàn tay và cánh tay khi sử dụng dụng cụ cầm tay hoặc điều khiển máy rung như máy khoan, m…
- Hard-to-abate sectorngành khó giảm phát thảiNgành kinh tế mà việc giảm sâu phát thải khí nhà kính khó khăn về kỹ thuật hoặc tốn kém, do phát thải từ quá t…
- HardnessĐộ cứng (nước); độ cứng (kết cấu)Hàm lượng ion canxi, magie hoà tan trong nước (tính theo mg/l CaCO3), gồm độ cứng tạm thời và vĩnh cửu; trong…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Harmful algal bloom HABtảo nở hoa độc hạiHiện tượng tảo hoặc vi khuẩn lam phát triển bùng nổ gây hại cho con người, thuỷ sản hoặc hệ sinh thái, do sinh…
- Hauled container system HCShệ thống thu gom thùng chở điHệ thống thu gom trong đó thùng chứa chất thải được xe nâng hoặc kéo lên, chở tới trạm trung chuyển, cơ sở xử…
- HazardMối nguyTác nhân sinh học, hoá học hoặc vật lý trong thực phẩm, hoặc tình trạng của thực phẩm, có khả năng gây hại cho…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Hazard identificationNhận diện mối nguyBước đầu của đánh giá nguy cơ và phân tích mối nguy: xác định các tác nhân sinh học, hoá học, vật lý có thể gâ…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Hazard index HIchỉ số nguy hạiTổng các thương số nguy hại của nhiều chất hoặc nhiều con đường phơi nhiễm có cùng cơ quan đích, dùng để đánh…
- Hazard labelnhãn cảnh báo nguy hại; dấu hiệu cảnh báoNhãn hoặc biểu tượng gắn trên bao bì, thiết bị lưu chứa, phương tiện vận chuyển hoặc khu vực lưu giữ, chỉ rõ đ…
- Hazard quotient HQthương số nguy hạiTỷ số giữa mức phơi nhiễm của một chất qua một con đường trong một khoảng thời gian và liều tham chiếu của chấ…
- Hazardous air pollutant HAPchất ô nhiễm không khí nguy hại; chất độc hại trong không khíChất ô nhiễm không khí đã biết hoặc nghi ngờ gây ung thư, dị tật bẩm sinh hoặc tác hại nghiêm trọng khác cho s…
Đang hiện 20/122 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtThoát nước & xử lý nước thải
Plug flow reactor/ˈplʌɡ floʊ riˈæktər/bể phản ứng dòng chảy đẩy; bể phản ứng dòng nútBể phản ứng lý tưởng trong đó chất lỏng chảy qua theo dạng các lớp nút nối tiếp, không có xáo trộn theo chiều dọc dòng chảy nên mọi phần tử lưu trong bể đúng bằng thời gian lưu thuỷ lực. Nồn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtThoát nước & xử lý nước thải
Plug flow reactor/ˈplʌɡ floʊ riˈæktər/bể phản ứng dòng chảy đẩy; bể phản ứng dòng nútBể phản ứng lý tưởng trong đó chất lỏng chảy qua theo dạng các lớp nút nối tiếp, không có xáo trộn theo chiều dọc dòng chảy nên mọi phần tử lưu trong bể đúng bằng thời gian lưu thuỷ lực. Nồn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.